Contents
- 1 TRUNG TÂM DẠY LÁI XE NÂNG D.V.P BÌNH DƯƠNG
- 2 KHÁI NIỆM XE NÂNG HÀNG
- 3 PHÂN LOẠI XE NÂNG HÀNG
- 4 XE NÂNG ĐỘNG CƠ ĐIỆN
- 5
- 6 XE NÂNG ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
- 7 NHU CẦU NGHỀ VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG
- 8 VIỆC LÀM XE NÂNG HÀNG
- 9 VÌ SAO HỌC NGHỀ VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG
- 10 LỢI ÍCH CỦA VIỆC HỌC NGHỀ VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG
- 11 NGHỀ VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG DỄ XIN ĐƯỢC VIỆC LÀM KHÔNG
- 12 NGHỀ VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG TẠI BÌNH DƯƠNG
- 13 VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG KHÁC GÌ VỚI VẬN HÀNH XE NÂNG NGƯỜI
- 14 NGƯỜI CÓ CHỨNG CHỈ VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG CÓ ĐƯỢC PHÉP VẬN HÀNH XE NÂNG NGƯỜI KHÔNG
- 15 HỌC VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG CÓ KHÓ KHÔNG
- 16 PHƯƠNG PHÁP TÌM KIẾM VIỆC LÀM VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG NHANH NHẤT
- 17 BẠN PHẢI LÀM GÌ ĐỂ CÓ ĐIỂM CAO VỚI SẾP VỀ CÔNG VIỆC LÁI XE NÂNG HÀNG?
- 18 CÔNG VIỆC CHĂM SÓC XE NÂNG HÀNG ĐỐI VỚI NGƯỜI VẬN HÀNH XE NÂNG?
- 19 VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG ĐÚNG CÁCH NHẰM TĂNG TUỔI THỌ CHO XE NÂNG HÀNG
- 20 XE NÂNG HÀNG BAO GỒM NHỮNG HỆ THỐNG NÀO VÀ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA NHỮNG HỆ THỐNG ĐÓ
- 21 CÔNG VIỆC BẢO DƯỠNG XE NÂNG HÀNG ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
- 22 CÔNG VIỆC BẢO DƯỠNG XE NÂNG HÀNG ĐỘNG CƠ ĐIỆN
- 23 NHỮNG HƯ HỎNG THƯỜNG GẶP XE NÂNG HÀNG ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
- 24 NHỮNG LƯU Ý ĐỐI VỚI TÀI MỚI KHI VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG
- 25 CÁC TÌNH HUỐNG TAI NẠN THƯỜNG XẢY RA KHI VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG
- 26 CÁC TÌNH HUỐNG TAI NẠN THƯỜNG XẢY RA KHI VẬN HÀNH XE NÂNG NGƯỜI
- 27 CÁC TÌNH HUỐNG TAI NẠN THƯỜNG XẢY RA KHI VẬN HÀNH XE CÔNG TRÌNH
- 28 CÁC TÌNH HUỐNG TAI NẠN THƯỜNG XẢY RA KHI VẬN HÀNH CẦU TRỤC
- 29 CÁC TÌNH HUỐNG TAI NẠN THƯỜNG XẢY RA KHI VẬN HÀNH LÒ HƠI
- 30 HỌC LÁI XE NÂNG BÌNH DƯƠNG
- 31 HỌC LÁI XE NÂNG BÌNH PHƯỚC
- 32 HỌC LÁI XE NÂNG ĐỒNG NAI
- 33 HỌC LÁI XE NÂNG LONG AN
- 34 HỌC LÁI XE NÂNG TÂY NINH
- 35 HỌC LÁI XE NÂNG TIỀN GIANG
- 36 HỌC LÁI XE NÂNG CẦN THƠ
- 37 HỌC LÁI XE NÂNG VĨNH LONG
- 38 HỌC LÁI XE NÂNG HẬU GIANG
- 39 HỌC LÁI XE NÂNG ĐỒNG THÁP
- 40 HỌC LÁI XE NÂNG KIÊN GIANG
- 41 HỌC LÁI XE NÂNG CÀ MAU
- 42 HỌC LÁI XE NÂNG TRÀ VINH
- 43 HỌC LÁI XE NÂNG SÓC TRĂNG
- 44 HỌC LÁI XE NÂNG BẾN TRE
- 45 HỌC LÁI XE NÂNG Ở BÀ RỊA VŨNG TÀU
- 46 HỌC LÁI XE NÂNG Ở BÌNH THUẬN
- 47 HỌC LÁI XE NÂNG Ở NINH THUẬN
- 48 HỌC LÁI XE NÂNG Ở KHÁNH HÒA
- 49 HỌC LÁI XE NÂNG Ở PHÚ YÊN
- 50 HỌC LÁI XE NÂNG Ở BÌNH ĐỊNH
- 51 HỌC LÁI XE NÂNG Ở QUẢNG NGÃI
- 52 HỌC LÁI XE NÂNG Ở QUẢNG NAM
- 53 HỌC LÁI XE NÂNG Ở ĐÀ NẴNG
- 54 HỌC LÁI XE NÂNG Ở QUẢNG TRỊ
- 55 HỌC LÁI XE NÂNG Ở THỪA THIÊN HUẾ
- 56 HỌC LÁI XE NÂNG Ở THANH HÓA
- 57 HỌC LÁI XE NÂNG Ở QUẢNG BÌNH
- 58 HỌC LÁI XE NÂNG Ở NGHỆ AN
- 59 HỌC LÁI XE NÂNG Ở LÂM ĐỒNG
- 60 HỌC LÁI XE NÂNG Ở HÀ TĨNH
- 61 HỌC LÁI XE NÂNG Ở KON TUM
- 62 HỌC LÁI XE NÂNG Ở GIA LAI
- 63 HỌC LÁI XE NÂNG Ở DẮK NÔNG
- 64 HỌC LÁI XE NÂNG Ở ĐẮK LẮK?
- 65 HỌC LÁI XE NÂNG Ở BẮC GIANG
- 66 HỌC LÁI XE NÂNG Ở BẮC KẠN
- 67 HỌC LÁI XE NÂNG Ở BẮC NINH
- 68 HỌC LÁI XE NÂNG Ở CAO BẰNG
- 69 HỌC LÁI XE NÂNG Ở ĐIỆN BIÊN
- 70 HỌC LÁI XE NÂNG Ở HÀ NAM
- 71 HỌC LÁI XE NÂNG Ở HÀ NỘI
- 72 HỌC LÁI XE NÂNG Ở HẢI DƯƠNG
- 73 HỌC LÁI XE NÂNG Ở HẢI PHÒNG
- 74 HỌC LÁI XE NÂNG Ở HÒA BÌNH
- 75 HỌC LÁI XE NÂNG Ở HƯNG YÊN
- 76 HỌC LÁI XE NÂNG Ở QUẢNG NINH
- 77 HỌC LÁI XE NÂNG Ở VĨNH PHÚC
- 78 TRUNG TÂM DẠY LÁI XE NÂNG D.V.P BÌNH DƯƠNG
- 79 KHÁI NIỆM XE NÂNG HÀNG
- 80 PHÂN LOẠI XE NÂNG HÀNG
- 81 XE NÂNG ĐỘNG CƠ ĐIỆN
- 82
- 83 XE NÂNG ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
- 84 NHU CẦU NGHỀ VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG
- 85 VIỆC LÀM XE NÂNG HÀNG
- 86 VÌ SAO HỌC NGHỀ VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG
- 87 LỢI ÍCH CỦA VIỆC HỌC NGHỀ VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG
- 88 NGHỀ VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG DỄ XIN ĐƯỢC VIỆC LÀM KHÔNG
- 89 NGHỀ VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG TẠI BÌNH DƯƠNG
- 90 VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG KHÁC GÌ VỚI VẬN HÀNH XE NÂNG NGƯỜI
- 91 NGƯỜI CÓ CHỨNG CHỈ VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG CÓ ĐƯỢC PHÉP VẬN HÀNH XE NÂNG NGƯỜI KHÔNG
- 92 HỌC VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG CÓ KHÓ KHÔNG
- 93 PHƯƠNG PHÁP TÌM KIẾM VIỆC LÀM VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG NHANH NHẤT
- 94 BẠN PHẢI LÀM GÌ ĐỂ CÓ ĐIỂM CAO VỚI SẾP VỀ CÔNG VIỆC LÁI XE NÂNG HÀNG?
- 95 CÔNG VIỆC CHĂM SÓC XE NÂNG HÀNG ĐỐI VỚI NGƯỜI VẬN HÀNH XE NÂNG?
- 96 VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG ĐÚNG CÁCH NHẰM TĂNG TUỔI THỌ CHO XE NÂNG HÀNG
- 97 XE NÂNG HÀNG BAO GỒM NHỮNG HỆ THỐNG NÀO VÀ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA NHỮNG HỆ THỐNG ĐÓ
- 98 CÔNG VIỆC BẢO DƯỠNG XE NÂNG HÀNG ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
- 99 CÔNG VIỆC BẢO DƯỠNG XE NÂNG HÀNG ĐỘNG CƠ ĐIỆN
- 100 NHỮNG HƯ HỎNG THƯỜNG GẶP XE NÂNG HÀNG ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
- 101 NHỮNG LƯU Ý ĐỐI VỚI TÀI MỚI KHI VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG
- 102 CÁC TÌNH HUỐNG TAI NẠN THƯỜNG XẢY RA KHI VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG
- 103 CÁC TÌNH HUỐNG TAI NẠN THƯỜNG XẢY RA KHI VẬN HÀNH XE NÂNG NGƯỜI
- 104 CÁC TÌNH HUỐNG TAI NẠN THƯỜNG XẢY RA KHI VẬN HÀNH XE CÔNG TRÌNH
- 105 CÁC TÌNH HUỐNG TAI NẠN THƯỜNG XẢY RA KHI VẬN HÀNH CẦU TRỤC
- 106 CÁC TÌNH HUỐNG TAI NẠN THƯỜNG XẢY RA KHI VẬN HÀNH LÒ HƠI
- 107 HỌC LÁI XE NÂNG BÌNH DƯƠNG
- 108 HỌC LÁI XE NÂNG BÌNH PHƯỚC
- 109 HỌC LÁI XE NÂNG ĐỒNG NAI
- 110 HỌC LÁI XE NÂNG LONG AN
- 111 HỌC LÁI XE NÂNG TÂY NINH
- 112 HỌC LÁI XE NÂNG TIỀN GIANG
- 113 HỌC LÁI XE NÂNG CẦN THƠ
- 114 HỌC LÁI XE NÂNG VĨNH LONG
- 115 HỌC LÁI XE NÂNG HẬU GIANG
- 116 HỌC LÁI XE NÂNG ĐỒNG THÁP
- 117 HỌC LÁI XE NÂNG KIÊN GIANG
- 118 HỌC LÁI XE NÂNG CÀ MAU
- 119 HỌC LÁI XE NÂNG TRÀ VINH
- 120 HỌC LÁI XE NÂNG SÓC TRĂNG
- 121 HỌC LÁI XE NÂNG BẾN TRE
- 122 HỌC LÁI XE NÂNG Ở BÀ RỊA VŨNG TÀU
- 123 HỌC LÁI XE NÂNG Ở BÌNH THUẬN
- 124 HỌC LÁI XE NÂNG Ở NINH THUẬN
- 125 HỌC LÁI XE NÂNG Ở KHÁNH HÒA
- 126 HỌC LÁI XE NÂNG Ở PHÚ YÊN
- 127 HỌC LÁI XE NÂNG Ở BÌNH ĐỊNH
- 128 HỌC LÁI XE NÂNG Ở QUẢNG NGÃI
- 129 HỌC LÁI XE NÂNG Ở QUẢNG NAM
- 130 HỌC LÁI XE NÂNG Ở ĐÀ NẴNG
- 131 HỌC LÁI XE NÂNG Ở QUẢNG TRỊ
- 132 HỌC LÁI XE NÂNG Ở THỪA THIÊN HUẾ
- 133 HỌC LÁI XE NÂNG Ở THANH HÓA
- 134 HỌC LÁI XE NÂNG Ở QUẢNG BÌNH
- 135 HỌC LÁI XE NÂNG Ở NGHỆ AN
- 136 HỌC LÁI XE NÂNG Ở LÂM ĐỒNG
- 137 HỌC LÁI XE NÂNG Ở HÀ TĨNH
- 138 HỌC LÁI XE NÂNG Ở KON TUM
- 139 HỌC LÁI XE NÂNG Ở GIA LAI
- 140 HỌC LÁI XE NÂNG Ở DẮK NÔNG
- 141 HỌC LÁI XE NÂNG Ở ĐẮK LẮK?
- 142 HỌC LÁI XE NÂNG Ở BẮC GIANG
- 143 HỌC LÁI XE NÂNG Ở BẮC KẠN
- 144 HỌC LÁI XE NÂNG Ở BẮC NINH
- 145 HỌC LÁI XE NÂNG Ở CAO BẰNG
- 146 HỌC LÁI XE NÂNG Ở ĐIỆN BIÊN
- 147 HỌC LÁI XE NÂNG Ở HÀ NAM
- 148 HỌC LÁI XE NÂNG Ở HÀ NỘI
- 149 HỌC LÁI XE NÂNG Ở HẢI DƯƠNG
- 150 HỌC LÁI XE NÂNG Ở HẢI PHÒNG
- 151 HỌC LÁI XE NÂNG Ở HÒA BÌNH
- 152 HỌC LÁI XE NÂNG Ở HƯNG YÊN
- 153 HỌC LÁI XE NÂNG Ở QUẢNG NINH
- 154 HỌC LÁI XE NÂNG Ở VĨNH PHÚC
TRUNG TÂM DẠY LÁI XE NÂNG D.V.P BÌNH DƯƠNG
- Địa chỉ: Số 192-194-196, Đường Đx 033, Khu 1, Phú Mỹ, TP. TDM, Bình Dương
- Điện thoại: 0274 3 860 419
- Hotline: 0937 55 70 70
- Thư điện tử: Daivietphat.edu@gmail.com
- Trang điện tử: Daynghedaivietphat.com
KHÁI NIỆM XE NÂNG HÀNG
Xe nâng hàng là một thiết bị công nghiệp được sử dụng để di chuyển và nâng các đồ vật nặng trong môi trường công nghiệp, nhà máy sản xuất, kho bãi, cảng hàng và các địa điểm khác. Xe nâng hàng thường được sử dụng để nâng các pallet chứa hàng hoặc các thùng hàng hóa khác lên và xuống từ các kệ hàng hoặc xe vận chuyển.

PHÂN LOẠI XE NÂNG HÀNG
Có nhiều loại xe nâng hàng khác nhau, bao gồm xe nâng hàng động cơ điện, xe nâng hàng dùng động cơ đốt trong dầu hoặc gas xăng, điều khiển nâng hạ bằng hệ thống thủy lực. Mỗi loại xe nâng có ưu điểm và hạn chế riêng, và lựa chọn loại xe phù hợp sẽ phụ thuộc vào nhu cầu và điều kiện làm việc cụ thể của từng ứng dụng.
XE NÂNG ĐỘNG CƠ ĐIỆN
Xe nâng hàng động cơ điện hoạt động bằng cách sử dụng một động cơ điện để cung cấp sức mạnh cho các chức năng di chuyển và nâng hàng. Dưới đây là cách hoạt động cơ bản của một xe nâng hàng động cơ điện:
- Điều khiển: Người vận hành sử dụng bộ điều khiển để điều chỉnh các chức năng của xe nâng, bao gồm di chuyển, nâng và hạ hàng hóa.
- Nâng và hạ: Một bộ cơ cấu thủy lực hoặc điện được kích hoạt để nâng hoặc hạ các càng nâng. Đối với xe nâng hàng động cơ điện, động cơ điện được sử dụng để cung cấp nguồn điện cho bơm thủy lực hoặc hệ thống thủy lực, từ đó tạo ra lực nâng cần thiết để nâng hàng hóa.
- Di chuyển: Động cơ điện cung cấp công suất để di chuyển xe nâng hàng và hàng hóa. Công suất này được truyền qua hệ thống truyền động, thường là bánh xe chạy trên bề mặt sàn nhà hoặc các bánh xe càng nâng.
- Bảo dưỡng và sạc điện: Động cơ điện cần được bảo dưỡng định kỳ và sạc lại pin hoặc nguồn điện để duy trì hiệu suất hoạt động của xe nâng. Thường thì xe nâng điện được kết nối với một nguồn điện để sạc lại pin hoặc sử dụng pin lithium-ion có thể tháo rời để thay thế.
Những xe nâng hàng động cơ điện thường có hiệu suất vận hành cao, tiếng ồn thấp và ít sản sinh khí thải, là lựa chọn phổ biến cho các môi trường làm việc trong nhà như nhà máy và kho bãi.
XE NÂNG ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
Xe nâng hàng động cơ đốt trong hoạt động bằng cách sử dụng động cơ đốt trong, thường là động cơ chạy bằng dầu diesel hoặc gas, để cung cấp công suất cho các chức năng di chuyển và nâng hàng. Dưới đây là cách hoạt động cơ bản của một xe nâng hàng động cơ đốt trong:
- Điều khiển: Người vận hành sử dụng bộ điều khiển để điều chỉnh các chức năng của xe nâng, tương tự như xe nâng điện.
- Nâng và hạ: Một bộ cơ cấu thủy lực hoặc điện được kích hoạt để nâng hoặc hạ các càng nâng, như trong xe nâng điện. Tuy nhiên, thay vì sử dụng động cơ điện để cung cấp nguồn điện cho bơm thủy lực hoặc hệ thống thủy lực, xe nâng động cơ đốt trong sử dụng năng lượng từ động cơ đốt trong.
- Di chuyển: Động cơ đốt trong cung cấp công suất cho hệ thống truyền động của xe nâng, thường thông qua hộp số và trục truyền động để chuyển động bánh xe và di chuyển xe nâng hàng.
- Nguồn nhiên liệu: Xe nâng động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu như dầu diesel hoặc gas để làm động cơ hoạt động. Nguồn nhiên liệu này được lưu trữ trong bình nhiên liệu và được cung cấp đến động cơ thông qua hệ thống cung nhiên liệu.
Xe nâng động cơ đốt trong thường có sức mạnh lớn hơn so với các loại xe nâng khác, đặc biệt là trong các ứng dụng cần nâng và di chuyển hàng hóa có trọng lượng lớn và cần sức mạnh cao. Tuy nhiên, chúng thường tạo ra tiếng ồn và khí thải hơn so với xe nâng điện.
NHU CẦU NGHỀ VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG
Nhu cầu nghề vận hành xe nâng hàng có thể được đánh giá dựa trên nhiều yếu tố, bao gồm tình trạng ngành công nghiệp, sự phát triển kinh tế, và xu hướng vận chuyển và logistics. Dưới đây là một số yếu tố chính ảnh hưởng đến nhu cầu cho nghề vận hành xe nâng hàng:
- Tăng trưởng ngành công nghiệp và logistics: Sự phát triển của ngành sản xuất và logistics, cùng với sự gia tăng trong vận chuyển hàng hóa, tạo ra nhu cầu lớn cho các vận động viên trong ngành, bao gồm vận hành xe nâng hàng.
- Tính tự động hóa: Trong một số trường hợp, sự tự động hóa trong các quy trình vận chuyển và logistics có thể ảnh hưởng đến nhu cầu về lao động như vận hành xe nâng hàng. Tuy nhiên, vẫn còn nhu cầu cho nhân công vận hành và bảo trì các thiết bị tự động.
- Công nghệ và đào tạo: Sự phát triển của công nghệ trong ngành vận tải và logistics yêu cầu người vận hành xe nâng hàng có kiến thức và kỹ năng cập nhật. Do đó, nhu cầu về đào tạo và kỹ năng trong lĩnh vực này có thể tăng cao.
- An toàn và tuân thủ quy định: Sự tăng cường về an toàn và tuân thủ các quy định về vận hành thiết bị cũng có thể tạo ra nhu cầu tăng về người vận hành có kỹ năng và đào tạo chuyên sâu.
Tóm lại, nhu cầu về nghề vận hành xe nâng hàng có thể biến động tùy thuộc vào các yếu tố kinh tế, công nghệ và quy định trong ngành công nghiệp và logistics. Tuy nhiên, với sự phát triển của ngành logistics và vận chuyển, việc vận hành xe nâng hàng vẫn là một nghề có nhu cầu ổn định.
VIỆC LÀM XE NÂNG HÀNG
Việc làm trong lĩnh vực vận hành xe nâng hàng cung cấp nhiều cơ hội cho những người muốn tham gia vào ngành công nghiệp và logistics. Dưới đây là một số công việc phổ biến trong lĩnh vực này:
- Nhân viên vận hành xe nâng hàng: Đây là công việc chính trong lĩnh vực này, yêu cầu vận hành xe nâng hàng để di chuyển, nâng và hạ hàng hóa theo yêu cầu của công việc.
- Kỹ thuật viên bảo trì xe nâng hàng: Các xe nâng hàng đòi hỏi bảo dưỡng và sửa chữa định kỳ để đảm bảo hoạt động an toàn và hiệu quả. Kỹ thuật viên bảo trì chịu trách nhiệm về việc này.
- Quản lý kho: Quản lý kho là người chịu trách nhiệm quản lý hoạt động hàng hóa trong kho, bao gồm việc sắp xếp, lưu trữ và điều phối các xe nâng hàng để xử lý hàng hóa.
- Nhân viên logistics: Nhân viên logistics có thể được yêu cầu sử dụng xe nâng hàng để di chuyển hàng hóa trong quá trình xử lý đơn hàng và vận chuyển.
- Giám sát viên an toàn: Đảm bảo an toàn trong việc vận hành xe nâng hàng là rất quan trọng. Giám sát viên an toàn đảm bảo rằng tất cả các quy trình và quy định an toàn được tuân thủ.
- Đào tạo và phát triển: Có cơ hội cho những người có kinh nghiệm trong lĩnh vực này để trở thành giảng viên hoặc chuyên viên đào tạo, giúp đào tạo nhân viên mới về việc vận hành và an toàn xe nâng hàng.
Ngoài ra, có nhiều công việc khác như quản lý sản xuất, điều phối vận chuyển, và chuyên viên kỹ thuật trong lĩnh vực này. Đặc biệt, với sự phát triển của ngành công nghiệp và logistics, việc làm trong lĩnh vực vận hành xe nâng hàng có thể mang lại nhiều cơ hội và tiềm năng phát triển.

VÌ SAO HỌC NGHỀ VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG
Học nghề vận hành xe nâng hàng mang lại nhiều lợi ích và cơ hội cho sinh viên và người lao động trong ngành công nghiệp và logistics. Dưới đây là một số lý do tại sao học nghề vận hành xe nâng hàng là một lựa chọn hấp dẫn:
- Cơ hội việc làm ổn định: Vận hành xe nâng hàng là một công việc cần thiết trong ngành công nghiệp và logistics, vì vậy có nhu cầu lớn cho nhân lực có kỹ năng trong lĩnh vực này. Học nghề vận hành xe nâng hàng mang lại cơ hội việc làm ổn định và lâu dài.
- Thu nhập ổn định: Các vị trí vận hành xe nâng hàng thường có mức lương và phúc lợi cạnh tranh, đặc biệt là với những người có kỹ năng và kinh nghiệm trong lĩnh vực này.
- Tính linh hoạt trong sự nghiệp: Kỹ năng vận hành xe nâng hàng có thể được áp dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau của ngành công nghiệp và logistics, từ nhà máy sản xuất đến các cơ sở lưu trữ và vận chuyển.
- Phát triển kỹ năng chuyên môn: Học nghề vận hành xe nâng hàng giúp phát triển kỹ năng chuyên môn trong việc vận hành và bảo dưỡng các loại xe nâng hàng, từ đó tạo ra cơ hội thăng tiến trong sự nghiệp.
- Cơ hội học tập liên tục: Ngành công nghiệp và logistics thường xuyên chịu ảnh hưởng từ sự phát triển công nghệ và thay đổi quy định. Học nghề vận hành xe nâng hàng có thể mang lại cơ hội học tập liên tục để cập nhật kiến thức và kỹ năng.
Tóm lại, học nghề vận hành xe nâng hàng không chỉ mang lại cơ hội việc làm ổn định và thu nhập hấp dẫn mà còn phát triển kỹ năng chuyên môn và mở ra cơ hội thăng tiến trong sự nghiệp trong ngành công nghiệp và logistics.
LỢI ÍCH CỦA VIỆC HỌC NGHỀ VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG
Học nghề vận hành xe nâng hàng mang lại nhiều lợi ích đối với sinh viên và người lao động trong ngành công nghiệp và logistics. Dưới đây là một số lợi ích chính của việc học nghề vận hành xe nâng hàng:
- Cơ hội việc làm ổn định: Ngành công nghiệp và logistics luôn có nhu cầu cao cho nhân lực có kỹ năng vận hành xe nâng hàng. Học nghề vận hành xe nâng hàng mang lại cơ hội việc làm ổn định và lâu dài trong một lĩnh vực có nhu cầu không ngừng tăng.
- Thu nhập ổn định: Các vị trí vận hành xe nâng hàng thường có mức lương cạnh tranh và các phúc lợi hấp dẫn, giúp đảm bảo thu nhập ổn định cho người lao động.
- Tính linh hoạt trong sự nghiệp: Kỹ năng vận hành xe nâng hàng có thể áp dụng ở nhiều lĩnh vực khác nhau của ngành công nghiệp và logistics, từ nhà máy sản xuất đến các cơ sở lưu trữ và vận chuyển, mở ra cơ hội cho sự linh hoạt trong sự nghiệp.
- Phát triển kỹ năng chuyên môn: Học nghề vận hành xe nâng hàng giúp phát triển kỹ năng chuyên môn trong việc vận hành và bảo dưỡng các loại xe nâng hàng, từ đó tạo ra cơ hội thăng tiến trong sự nghiệp.
- An toàn làm việc: Quá trình học nghề vận hành xe nâng hàng thường đi kèm với việc đào tạo về an toàn làm việc. Việc này giúp người học hiểu rõ về các quy tắc an toàn và phòng ngừa tai nạn trong quá trình vận hành xe nâng hàng.
- Cơ hội học tập liên tục: Ngành công nghiệp và logistics luôn phát triển và thay đổi, do đó, việc học nghề vận hành xe nâng hàng cũng mang lại cơ hội học tập liên tục để cập nhật kiến thức và kỹ năng.
Tóm lại, học nghề vận hành xe nâng hàng không chỉ mang lại cơ hội việc làm ổn định và thu nhập hấp dẫn mà còn phát triển kỹ năng chuyên môn và đảm bảo an toàn trong quá trình làm việc.
NGHỀ VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG DỄ XIN ĐƯỢC VIỆC LÀM KHÔNG
Nghề vận hành xe nâng hàng có thể được xem là một trong những ngành nghề có nhu cầu việc làm ổn định trong ngành công nghiệp và logistics. Tuy nhiên, việc dễ xin được việc làm trong lĩnh vực này phụ thuộc vào một số yếu tố, bao gồm:
- Nhu cầu thị trường: Nếu có một số lượng lớn các doanh nghiệp hoạt động trong ngành công nghiệp và logistics trong khu vực, thì cơ hội việc làm cho người vận hành xe nâng hàng sẽ tăng lên.
- Kỹ năng và kinh nghiệm: Có kỹ năng và kinh nghiệm trong việc vận hành xe nâng hàng sẽ giúp tăng khả năng xin việc thành công. Đào tạo chuyên sâu và chứng chỉ liên quan cũng có thể là yếu tố quan trọng.
- Vị trí địa lý: Ở một số khu vực hoặc thành phố có nhiều doanh nghiệp hoạt động trong ngành công nghiệp và logistics, có thể có nhiều cơ hội việc làm cho người vận hành xe nâng hàng hơn so với những khu vực khác.
- Nhu cầu về lao động: Trong một số trường hợp, nhu cầu về lao động trong ngành công nghiệp và logistics có thể cao, làm tăng cơ hội việc làm cho người tìm kiếm việc làm vận hành xe nâng hàng.
- Khả năng làm việc linh hoạt: Sẵn sàng làm việc vào các ca làm việc khác nhau hoặc có khả năng làm việc trong môi trường làm việc đòi hỏi độ linh hoạt cao cũng có thể là một yếu tố quan trọng khi xin việc.
Tóm lại, mặc dù việc làm vận hành xe nâng hàng có thể cung cấp nhiều cơ hội việc làm, nhưng cơ hội này phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau như nhu cầu thị trường, kỹ năng và kinh nghiệm, vị trí địa lý và khả năng làm việc linh hoạt của ứng viên.

NGHỀ VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG TẠI BÌNH DƯƠNG
Việc vận hành xe nâng hàng tại Bình Dương, một trong những trung tâm công nghiệp phát triển ở Việt Nam, có thể mang lại nhiều cơ hội việc làm và lợi ích cho người lao động. Dưới đây là một số điểm nổi bật về nghề vận hành xe nâng hàng tại Bình Dương:
- Ngành công nghiệp và logistics phát triển: Bình Dương là một trong những trung tâm công nghiệp và logistics hàng đầu ở Việt Nam, với nhiều khu công nghiệp và khu chế xuất lớn. Do đó, có nhu cầu lớn cho nhân lực có kỹ năng vận hành xe nâng hàng để phục vụ các hoạt động sản xuất và vận chuyển hàng hóa.
- Cơ hội việc làm đa dạng: Vận hành xe nâng hàng là một trong những công việc cơ bản và cần thiết trong ngành logistics và công nghiệp ở Bình Dương. Có cơ hội việc làm ở các nhà máy sản xuất, các khu công nghiệp, các trung tâm phân phối và các cơ sở lưu trữ.
- Mức lương cạnh tranh: Mức lương cho người vận hành xe nâng hàng tại Bình Dương thường được xem là cạnh tranh, đặc biệt là khi có kỹ năng và kinh nghiệm trong lĩnh vực này.
- Đào tạo và phát triển nghề nghiệp: Có nhiều cơ sở đào tạo và các chương trình đào tạo nghề về vận hành xe nâng hàng tại Bình Dương. Điều này giúp người lao động có cơ hội học hỏi và phát triển kỹ năng chuyên môn.
- Phát triển ngành logistics: Với sự phát triển không ngừng của ngành logistics tại Bình Dương, việc vận hành xe nâng hàng trở thành một công việc quan trọng để đảm bảo quá trình vận chuyển và lưu trữ hàng hóa diễn ra một cách hiệu quả.
Tóm lại, nghề vận hành xe nâng hàng tại Bình Dương mang lại nhiều cơ hội việc làm và lợi ích cho người lao động, đặc biệt là trong một môi trường công nghiệp và logistics phát triển như Bình Dương.
VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG KHÁC GÌ VỚI VẬN HÀNH XE NÂNG NGƯỜI
Mặc dù cả hai công việc đều liên quan đến việc sử dụng xe nâng, nhưng vận hành xe nâng hàng và vận hành xe nâng người thực hiện các nhiệm vụ khác nhau do có mục đích sử dụng khác nhau. Dưới đây là một số điểm khác biệt giữa hai loại vận hành này:
- Mục đích sử dụng:
- Xe nâng hàng: Thường được sử dụng để di chuyển và nâng hàng hóa, pallet hoặc các vật liệu khác trong môi trường công nghiệp, nhà máy sản xuất, kho bãi, và các cơ sở lưu trữ.
- Xe nâng người: Thường được sử dụng để nâng và di chuyển nhân viên lên các nơi làm việc cao, như làm việc trên các kệ hàng, sửa chữa và bảo trì, hoặc thực hiện công việc trong các khu vực cao và khó tiếp cận.
- Thiết kế và tính năng:
- Xe nâng hàng: Thường có càng nâng hoặc nền xe được thiết kế để nâng các vật liệu và hàng hóa. Chúng thường có một nền xe phẳng để đặt pallet hoặc các vật liệu lên.
- Xe nâng người: Thường có một nền xe được thiết kế để chứa một hoặc nhiều người, và có thể điều chỉnh độ cao của nền xe để đưa người lên các vị trí cao.
- An toàn và quy định:
- Cả hai loại xe đều cần tuân thủ các quy định an toàn cụ thể và yêu cầu đối với việc sử dụng và vận hành. Tuy nhiên, vận hành xe nâng người thường đòi hỏi sự chú ý đặc biệt đến an toàn cá nhân của nhân viên.
- Kỹ năng và đào tạo:
- Vận hành xe nâng hàng thường yêu cầu kỹ năng trong việc sử dụng càng nâng và di chuyển hàng hóa một cách an toàn và hiệu quả.
- Vận hành xe nâng người yêu cầu kỹ năng trong việc điều khiển và đảm bảo an toàn của người được vận chuyển lên cao.
Tóm lại, mặc dù cả hai công việc đều liên quan đến việc sử dụng xe nâng, nhưng mục đích và tính chất của chúng là khác nhau, vì vậy yêu cầu kỹ năng và kiến thức đặc biệt cho từng loại vận hành.
NGƯỜI CÓ CHỨNG CHỈ VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG CÓ ĐƯỢC PHÉP VẬN HÀNH XE NÂNG NGƯỜI KHÔNG
Trong nhiều trường hợp, việc sở hữu chứng chỉ vận hành xe nâng hàng không đảm bảo rằng người đó cũng được phép vận hành xe nâng người. Mặc dù cả hai loại xe đều là xe nâng, nhưng chúng có các tính chất và mục đích sử dụng khác nhau, do đó cần các kỹ năng và kiến thức đặc biệt cho mỗi loại.
Trong nhiều quốc gia và khu vực, việc vận hành xe nâng người yêu cầu các loại chứng chỉ và đào tạo riêng biệt, vì mức độ rủi ro và yêu cầu an toàn có thể khác biệt so với vận hành xe nâng hàng. Những yếu tố như kiểm soát của nền xe, hệ thống an toàn cho người ngồi trên xe, và các quy định về vận hành trong môi trường làm việc cao thường được yêu cầu.
Do đó, người có chứng chỉ vận hành xe nâng hàng có thể cần phải tham gia vào khóa đào tạo hoặc kiểm tra đặc biệt để có thể vận hành xe nâng người. Tùy thuộc vào quy định của từng quốc gia hoặc tổ chức, việc này có thể khác nhau, vì vậy quan trọng là kiểm tra và tuân thủ các quy định cụ thể liên quan tại nơi làm việc.
HỌC VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG CÓ KHÓ KHÔNG
Khó khăn khi học vận hành xe nâng hàng có thể phụ thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm kinh nghiệm trước đó, kiến thức kỹ thuật, và cả khả năng thích ứng với môi trường làm việc. Dưới đây là một số yếu tố mà một số người có thể gặp phải khi học vận hành xe nâng hàng:
- Yêu cầu kỹ thuật: Việc vận hành xe nâng hàng đòi hỏi kỹ năng kỹ thuật nhất định, bao gồm việc hiểu về cách điều khiển xe, sử dụng càng nâng, và di chuyển hàng hóa một cách an toàn và hiệu quả.
- An toàn làm việc: Để vận hành xe nâng hàng một cách an toàn, người học cần phải hiểu và tuân thủ các quy định an toàn, bao gồm cách sử dụng các phím điều khiển, phòng ngừa tai nạn, và các biện pháp khẩn cấp.
- Thích ứng với môi trường làm việc: Môi trường làm việc của người vận hành xe nâng hàng có thể khác biệt, từ nhà máy sản xuất đến các cơ sở lưu trữ hay trạm vận chuyển. Điều này đòi hỏi người học phải thích ứng với các yêu cầu và quy định của môi trường làm việc cụ thể.
Tuy nhiên, nếu bạn có sự quan tâm và sẵn lòng học hỏi, việc học vận hành xe nâng hàng không quá khó khăn. Đa số các chương trình đào tạo cung cấp cả phần lý thuyết và thực hành, giúp bạn phát triển kỹ năng cần thiết một cách dần dần. Việc tuân thủ các hướng dẫn và quy trình an toàn cũng rất quan trọng để đảm bảo rằng bạn có thể vận hành xe nâng hàng một cách an toàn và hiệu quả.
PHƯƠNG PHÁP TÌM KIẾM VIỆC LÀM VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG NHANH NHẤT
Để tìm kiếm việc làm vận hành xe nâng hàng một cách nhanh chóng, bạn có thể áp dụng một số phương pháp sau đây:
- Sử dụng các trang web việc làm: Sử dụng các trang web việc làm như Indeed, VietnamWorks, JobStreet, CareerBuilder, hay các trang web việc làm cụ thể trong ngành vận chuyển, logistics để tìm kiếm các cơ hội việc làm vận hành xe nâng hàng.
- Liên hệ với các công ty vận chuyển và logistics: Nhiều công ty vận chuyển và logistics cung cấp dịch vụ vận hành xe nâng hàng và thường xuyên tuyển dụng nhân viên cho vị trí này. Hãy liên hệ trực tiếp với các công ty này để tìm hiểu về các cơ hội việc làm.
- Tham gia các nhóm và cộng đồng trực tuyến: Tham gia các nhóm và cộng đồng trực tuyến trên các mạng xã hội như LinkedIn, Facebook, hoặc các diễn đàn chuyên ngành để tìm kiếm thông tin về việc làm trong lĩnh vực vận chuyển và logistics.
- Sử dụng mạng quan hệ: Liên hệ với bạn bè, người quen hoặc đồng nghiệp đã làm trong ngành vận chuyển và logistics để xin giới thiệu và tìm kiếm cơ hội việc làm.
- Tham gia các sự kiện và triển lãm ngành: Tham gia các sự kiện, hội thảo hoặc triển lãm ngành vận chuyển và logistics để mở rộng mạng lưới quan hệ và tìm kiếm cơ hội việc làm.
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại các công ty: Nếu bạn biết các công ty hoặc nhà máy cụ thể có nhu cầu tuyển dụng vận hành xe nâng hàng, hãy nộp hồ sơ trực tiếp tại địa chỉ của họ.
- Tìm kiếm qua các trang web và diễn đàn ngành nghề: Tìm kiếm thông tin về việc làm qua các trang web và diễn đàn ngành nghề chuyên về vận chuyển, logistics để cập nhật các cơ hội việc làm mới nhất.
Nhớ kiểm tra và cập nhật hồ sơ của bạn đồng thời chuẩn bị sẵn sàng cho các cuộc phỏng vấn khi có cơ hội tìm được việc làm phù hợp. Chúc bạn may mắn trong việc tìm kiếm việc làm vận hành xe nâng hàng!
BẠN PHẢI LÀM GÌ ĐỂ CÓ ĐIỂM CAO VỚI SẾP VỀ CÔNG VIỆC LÁI XE NÂNG HÀNG?
Để có điểm cao với sếp về công việc lái xe nâng hàng, bạn có thể thực hiện các biện pháp sau đây:
- Hiểu rõ về công việc: Nắm vững kiến thức và kỹ năng liên quan đến việc lái xe nâng hàng. Điều này bao gồm hiểu biết sâu rộng về các quy trình an toàn, quy định vận hành, cũng như kỹ thuật lái xe nâng hàng hiệu quả.
- Tuân thủ quy trình an toàn: Luôn tuân thủ các quy trình an toàn khi vận hành xe nâng hàng. Sếp sẽ đánh giá cao những người lái xe có ý thức an toàn cao và luôn tuân thủ các quy định về an toàn lao động.
- Thực hiện nhiệm vụ một cách chính xác và hiệu quả: Hoàn thành công việc với độ chính xác và hiệu quả cao. Đảm bảo rằng bạn có thể điều khiển xe nâng hàng một cách mạnh mẽ và chính xác, đồng thời làm việc hiệu quả để hoàn thành nhiệm vụ được giao.
- Giữ gìn và bảo dưỡng xe: Chăm sóc và bảo dưỡng xe nâng hàng một cách đúng cách. Sử dụng xe một cách có trách nhiệm và bảo dưỡng định kỳ để đảm bảo rằng xe luôn hoạt động tốt.
- Tích cực học hỏi và cải thiện kỹ năng: Luôn cố gắng nâng cao kỹ năng lái xe của bạn thông qua việc tham gia các khóa đào tạo, hội thảo hoặc các chương trình đào tạo liên quan. Sự nỗ lực trong việc học hỏi và phát triển bản thân sẽ được sếp đánh giá cao.
- Giao tiếp và làm việc nhóm: Hãy thể hiện khả năng giao tiếp và làm việc nhóm tốt. Làm việc một cách hòa bình và hiệu quả với đồng nghiệp, quản lý và các bộ phận khác trong tổ chức.
- Thể hiện sự chủ động và trách nhiệm: Tích cực đề xuất các cải tiến trong quá trình làm việc và đảm bảo rằng bạn luôn đảm nhận trách nhiệm với công việc của mình.
- Mang lại hiệu suất cao cho tổ chức: Sếp sẽ đánh giá cao những người lái xe nâng hàng có khả năng mang lại hiệu suất cao cho tổ chức bằng cách hoàn thành nhiệm vụ một cách chuyên nghiệp và hiệu quả.
CÔNG VIỆC CHĂM SÓC XE NÂNG HÀNG ĐỐI VỚI NGƯỜI VẬN HÀNH XE NÂNG?
Công việc chăm sóc xe nâng hàng đối với người vận hành xe nâng hàng bao gồm các hoạt động sau:
- Bảo dưỡng định kỳ: Thực hiện bảo dưỡng định kỳ cho xe nâng hàng, bao gồm kiểm tra và thay dầu, kiểm tra hệ thống phanh, hệ thống lái, hệ thống nâng, và các bộ phận khác để đảm bảo rằng xe hoạt động ổn định và an toàn.
- Kiểm tra an toàn: Kiểm tra an toàn trước khi sử dụng xe nâng hàng, bao gồm kiểm tra hệ thống phanh, hệ thống nâng, hệ thống lái và các phụ kiện an toàn khác để đảm bảo rằng tất cả đều hoạt động đúng cách.
- Đào tạo và hướng dẫn vận hành: Cung cấp đào tạo và hướng dẫn cho người vận hành xe nâng hàng về cách sử dụng xe một cách an toàn và hiệu quả, cũng như về quy trình và quy định liên quan đến việc vận hành xe.
- Kiểm tra kỹ thuật: Kiểm tra kỹ thuật sau mỗi ca làm việc để phát hiện và sửa chữa sớm các vấn đề kỹ thuật có thể xảy ra trên xe nâng hàng, như tiếng ồn không bình thường, rò rỉ dầu, hoặc hỏng hóc các bộ phận cần thiết.
- Báo cáo sự cố: Báo cáo sự cố hoặc hỏng hóc về xe nâng hàng một cách kịp thời và cung cấp thông tin chi tiết để hỗ trợ quá trình sửa chữa và bảo trì.
- Đảm bảo vệ sinh: Duy trì vệ sinh cho xe nâng hàng, bao gồm làm sạch bề mặt, bảo dưỡng các bộ lọc và làm sạch hệ thống làm mát để đảm bảo rằng xe luôn hoạt động một cách hiệu quả.
- Hỗ trợ trong quá trình vận hành: Cung cấp hỗ trợ cho người vận hành xe nâng hàng trong quá trình làm việc, bao gồm giúp đỡ trong việc di chuyển hàng hóa, cài đặt các phụ kiện hoặc hỗ trợ trong việc thực hiện các nhiệm vụ đặc biệt.
- Ghi chép và báo cáo: Ghi chép các hoạt động bảo dưỡng, sửa chữa và các thông tin liên quan vào sổ sách hoặc hệ thống quản lý dữ liệu để theo dõi và đánh giá trạng thái của xe nâng hàng.
Bằng cách thực hiện các hoạt động chăm sóc xe nâng hàng một cách kỹ lưỡng và đảm bảo an toàn, người vận hành và xe nâng hàng sẽ hoạt động một cách hiệu quả và an toàn hơn trong quá trình làm việc.
VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG ĐÚNG CÁCH NHẰM TĂNG TUỔI THỌ CHO XE NÂNG HÀNG
Vận hành xe nâng hàng đúng cách không chỉ giúp tăng tuổi thọ cho xe nâng hàng mà còn đảm bảo an toàn cho người vận hành và môi trường làm việc. Dưới đây là một số biện pháp để vận hành xe nâng hàng đúng cách và tăng tuổi thọ cho xe:
- Tuân thủ quy trình an toàn: Luôn tuân thủ các quy trình an toàn khi vận hành xe nâng hàng, bao gồm việc đội mũ bảo hiểm, sử dụng dây an toàn, và kiểm tra an toàn trước khi sử dụng.
- Bảo dưỡng định kỳ: Thực hiện bảo dưỡng định kỳ cho xe nâng hàng, bao gồm thay dầu định kỳ, kiểm tra và làm sạch hệ thống làm mát, và kiểm tra các bộ phận chính để đảm bảo rằng xe luôn hoạt động ổn định.
- Sử dụng đúng cách: Tuân thủ hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất và chỉ sử dụng xe nâng hàng cho mục đích mà nó được thiết kế. Tránh vận chuyển hàng quá tải hoặc làm việc ở điều kiện không an toàn.
- Hạn chế va chạm và sốc: Tránh va chạm hoặc sốc không cần thiết vào các vật cản, vật liệu hoặc bề mặt không phẳng, vì điều này có thể gây hỏng hóc cho xe nâng hàng.
- Đào tạo người vận hành: Cung cấp đào tạo và hướng dẫn cho người vận hành xe nâng hàng về cách sử dụng xe một cách an toàn và hiệu quả. Đảm bảo rằng người vận hành hiểu và tuân thủ các quy tắc an toàn.
- Bảo dưỡng sau mỗi ca làm việc: Kiểm tra xe nâng hàng sau mỗi ca làm việc để phát hiện và sửa chữa sớm các vấn đề kỹ thuật có thể xảy ra. Sửa chữa các hỏng hóc nhỏ trước khi chúng trở thành vấn đề lớn.
- Ghi chép và báo cáo: Ghi chép các hoạt động bảo dưỡng, sửa chữa và các thông tin liên quan vào sổ sách hoặc hệ thống quản lý dữ liệu để theo dõi và đánh giá trạng thái của xe nâng hàng và thực hiện các biện pháp bảo dưỡng phù hợp.
- Tăng cường vệ sinh: Duy trì vệ sinh cho xe nâng hàng bằng cách làm sạch bề mặt và bảo dưỡng các bộ lọc và hệ thống làm mát để đảm bảo rằng xe luôn hoạt động một cách hiệu quả.
Bằng cách thực hiện các biện pháp trên một cách đều đặn và kỹ lưỡng, bạn có thể giữ cho xe nâng hàng hoạt động ổn định và an toàn trong thời gian dài, từ đó tăng tuổi thọ và hiệu suất cho xe nâng hàng.
XE NÂNG HÀNG BAO GỒM NHỮNG HỆ THỐNG NÀO VÀ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA NHỮNG HỆ THỐNG ĐÓ
Xe nâng hàng bao gồm các hệ thống quan trọng để vận hành và điều khiển các chức năng của nó. Dưới đây là một số hệ thống chính thường có trong xe nâng hàng và nguyên lý hoạt động của chúng:
- Hệ thống nâng càng (Lifting System):
- Cơ cấu nâng (Lifting Mechanism): Thường sử dụng bơm thủy lực hoặc bánh răng để tạo lực nâng. Khi áp dụng lực lên bơm thủy lực hoặc xoay bánh răng, càng nâng được đẩy lên, nâng hàng hóa lên cao.
- Hệ thống thủy lực (Hydraulic System): Dùng dầu thủy lực để tạo áp lực và đẩy piston trong xylanh, từ đó tạo ra lực nâng để di chuyển càng nâng.
- Hệ thống lái và điều khiển (Steering and Control System):
- Bánh lái (Steering Wheel): Điều khiển hướng di chuyển của xe nâng.
- Pedals: Pedal ga và pedal phanh được sử dụng để điều chỉnh tốc độ và dừng lại của xe.
- Bộ điều khiển (Control Panel): Chứa các công tắc và nút bấm để vận hành các chức năng của xe nâng như nâng, hạ, hoặc di chuyển.
- Hệ thống năng lượng (Power System):
- Động cơ (Engine): Thường sử dụng động cơ dầu diesel, động cơ xăng, hoặc động cơ điện để cung cấp năng lượng cho xe nâng.
- Hệ thống pin (Battery System): Đối với xe nâng điện, sử dụng pin điện để cung cấp năng lượng cho động cơ điện và các hệ thống khác.
- Hệ thống an toàn (Safety System):
- Các cảm biến và hệ thống báo động (Sensors and Alarm Systems): Sử dụng để cảnh báo về nguy cơ va chạm, quá tải hoặc các tình huống an toàn khác.
- Phanh (Braking System): Hệ thống phanh an toàn giúp dừng lại xe nâng khi cần thiết, đặc biệt là trong điều kiện khẩn cấp.
Nguyên lý hoạt động của các hệ thống này thường dựa trên các nguyên lý vật lý và cơ học, như sử dụng lực thủy lực, cơ cấu trục vít, hoặc hệ thống điện để thực hiện các chức năng cụ thể của xe nâng hàng.
CÔNG VIỆC BẢO DƯỠNG XE NÂNG HÀNG ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
Việc bảo dưỡng xe nâng hàng động cơ đốt trong (như xe nâng hàng sử dụng động cơ dầu diesel hoặc xăng) là một phần quan trọng để đảm bảo hiệu suất hoạt động và an toàn của xe. Dưới đây là một số mục cần xem xét khi thực hiện bảo dưỡng xe nâng hàng động cơ đốt trong:
- Thay dầu động cơ: Điều này bao gồm thay dầu động cơ theo định kỳ để đảm bảo bôi trơn và làm mát động cơ, ngăn chặn sự mài mòn và giảm thiểu hao mòn.
- Kiểm tra hệ thống làm mát: Đảm bảo rằng hệ thống làm mát, bao gồm bình chứa nước làm mát, bơm nước, quạt làm mát và bộ làm mát, hoạt động đúng cách và không có rò rỉ.
- Kiểm tra hệ thống nhiên liệu: Bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu bao gồm việc kiểm tra và làm sạch bộ lọc nhiên liệu, kiểm tra áp suất và dòng chảy của nhiên liệu, và kiểm tra các linh kiện khác như bơm nhiên liệu và bộ chia nhiên liệu.
- Kiểm tra hệ thống đánh lửa: Đảm bảo hệ thống đánh lửa hoạt động đúng cách bằng cách kiểm tra và làm sạch buj và dây đánh lửa, điều chỉnh điểm nổ (đối với các hệ thống phân phối điện), và kiểm tra các cảm biến và bộ điều khiển liên quan.
- Kiểm tra hệ thống làm sạch khí thải: Bảo dưỡng hệ thống làm sạch khí thải bao gồm kiểm tra và làm sạch bộ lọc khí thải, kiểm tra và thay thế các cảm biến, van và ống dẫn, và kiểm tra áp suất và luồng khí thải.
- Kiểm tra hệ thống điện: Đảm bảo rằng hệ thống điện hoạt động đúng cách bằng cách kiểm tra và làm sạch các pin và kẹp, kiểm tra và thay thế các bóng đèn và cảm biến, và kiểm tra các dây điện và nối.
- Kiểm tra hệ thống phanh: Bảo dưỡng hệ thống phanh bao gồm kiểm tra và điều chỉnh phanh, kiểm tra và thay thế bố tam giác, và kiểm tra và làm sạch các ống dẫn và bộ phận phanh.
- Kiểm tra hệ thống treo và lái: Bảo dưỡng hệ thống treo và lái bao gồm kiểm tra và điều chỉnh cụm treo và cụm lái, kiểm tra và thay thế các bạc đạn và bộ phận treo, và kiểm tra và điều chỉnh hệ thống lái.
Những hoạt động bảo dưỡng này cần được thực hiện định kỳ và chính xác để đảm bảo hiệu suất và an toàn của xe nâng hàng động cơ đốt trong. Hãy thực hiện bảo dưỡng dưới sự hướng dẫn của nhà sản xuất hoặc kỹ thuật viên chuyên nghiệp.
CÔNG VIỆC BẢO DƯỠNG XE NÂNG HÀNG ĐỘNG CƠ ĐIỆN
Công việc bảo dưỡng xe nâng hàng động cơ điện là một phần quan trọng của việc duy trì hiệu suất và an toàn của xe. Dưới đây là một số công việc cơ bản thường được thực hiện trong quá trình bảo dưỡng xe nâng hàng động cơ điện:
- Kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống pin:
- Kiểm tra mức độ nước trong ắc quy và thêm nước nếu cần thiết.
- Kiểm tra và làm sạch cực ắc quy để ngăn chặn sự oxi hóa và mất điện.
- Kiểm tra kết nối pin và đảm bảo chúng chặt chẽ và không có sự oxy hóa.
- Kiểm tra và làm sạch kẹp pin và đảm bảo chúng chắc chắn và không có sự rò rỉ điện.
- Kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống sạc:
- Kiểm tra sạc pin để đảm bảo chúng hoạt động đúng cách và không gây hại cho pin.
- Kiểm tra dây điện, đầu cắm và các linh kiện khác của sạc pin để đảm bảo không có sự hỏng hóc hoặc hỏng hóc.
- Kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống điện khác:
- Kiểm tra và thay thế các bóng đèn, công tắc và các linh kiện điện khác nếu cần thiết.
- Kiểm tra và làm sạch các dây điện, cảm biến và bộ điều khiển để đảm bảo không có sự hỏng hóc hoặc rò rỉ điện.
- Kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống cơ khí:
- Kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống lái và treo xe để đảm bảo hoạt động mượt mà và an toàn.
- Kiểm tra và điều chỉnh hệ thống phanh để đảm bảo hoạt động hiệu quả và an toàn.
- Kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống an toàn:
- Kiểm tra và thử nghiệm hệ thống cảnh báo và báo động để đảm bảo chúng hoạt động đúng cách.
- Kiểm tra và thay thế các bộ phận an toàn như dây an toàn và cố định để đảm bảo an toàn cho người vận hành.
- Kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống nâng càng:
- Kiểm tra và bôi trơn các bộ phận nâng càng để đảm bảo hoạt động mượt mà và hiệu quả.
- Kiểm tra và điều chỉnh hệ thống thủy lực nâng càng để đảm bảo lực nâng đủ mạnh và không có rò rỉ.
Bảo dưỡng định kỳ và chính xác của các hệ thống này là rất quan trọng để đảm bảo rằng xe nâng hàng động cơ điện hoạt động ổn định và an toàn. Hãy thực hiện bảo dưỡng dưới sự hướng dẫn của nhà sản xuất hoặc kỹ thuật viên chuyên nghiệp.
NHỮNG HƯ HỎNG THƯỜNG GẶP XE NÂNG HÀNG ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
Dưới đây là một số hư hỏng thường gặp có thể xảy ra trên xe nâng hàng động cơ đốt trong:
- Hỏng hóc hệ thống điện: Các vấn đề điện học thường xảy ra, bao gồm hỏng đèn, cảm biến, bộ điều khiển và các dây nối. Các vấn đề này có thể gây ra sự cố vận hành hoặc làm giảm hiệu suất của xe.
- Hỏng hóc hệ thống nhiên liệu: Các vấn đề với hệ thống cung cấp nhiên liệu như lỗi bơm nhiên liệu, lọc nhiên liệu bẩn hoặc tắc nghẽn, hoặc van nhiên liệu kẹt có thể gây ra sự cố hoạt động và làm giảm hiệu suất.
- Hỏng hóc hệ thống làm mát: Sự cố như rò rỉ nước làm mát, van nước làm mát kẹt hoặc hỏng, hoặc quạt làm mát không hoạt động có thể gây ra quá nhiệt và hỏng hóc động cơ.
- Hỏng hóc hệ thống thủy lực: Sự cố với bơm thủy lực, van thủy lực, ốc vít thủy lực hoặc rò rỉ dầu thủy lực có thể làm giảm khả năng nâng càng hoặc điều khiển các chức năng khác của xe.
- Hỏng hóc hệ thống phanh: Lỗi phanh bao gồm lỗ rò rỉ dầu phanh, bồn phanh mòn hoặc bố thắt dây phanh có thể gây ra sự cố an toàn và làm giảm hiệu suất phanh của xe.
- Hỏng hóc hệ thống động cơ: Các vấn đề như hỏng bộ lọc không khí, bộ lọc dầu, bộ lọc nhiên liệu, bơm nước hoặc bộ làm mát có thể làm giảm hiệu suất và độ bền của động cơ.
- Hỏng hóc hệ thống treo và lái: Sự cố với các bộ phận treo hoặc lái xe như bạc đạn, trục lái hoặc bộ treo có thể gây ra sự không ổn định trong vận hành và làm giảm an toàn.
Những hỏng hóc này thường cần được chẩn đoán và sửa chữa ngay khi phát hiện để tránh gây ra hậu quả nghiêm trọng cho xe nâng hàng và người sử dụng. Đối với các vấn đề phức tạp hoặc nghiêm trọng, việc hợp tác với kỹ thuật viên chuyên nghiệp hoặc nhà sản xuất là lựa chọn tốt nhất.
NHỮNG LƯU Ý ĐỐI VỚI TÀI MỚI KHI VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG
Khi mới bắt đầu vận hành xe nâng hàng, có một số lưu ý quan trọng mà tài mới cần chú ý để đảm bảo an toàn và hiệu quả trong quá trình làm việc. Dưới đây là một số lưu ý quan trọng:
- Đào tạo và huấn luyện: Trước khi vận hành xe nâng hàng, tài mới cần được đào tạo và huấn luyện đầy đủ về quy trình vận hành, an toàn và bảo dưỡng của xe. Đảm bảo bạn hiểu rõ các quy định an toàn và quy trình vận hành của nhà máy hoặc cơ sở làm việc của bạn.
- Sử dụng bảo vệ cá nhân: Luôn luôn mang đồ bảo hộ cá nhân như mũ bảo hiểm, giày bảo hộ và găng tay khi vận hành xe nâng hàng để bảo vệ mình khỏi nguy cơ tai nạn.
- Kiểm tra xe trước khi sử dụng: Trước khi bắt đầu làm việc mỗi ngày, hãy kiểm tra xe nâng hàng để đảm bảo rằng tất cả các hệ thống hoạt động đúng cách, bao gồm hệ thống lái, phanh, nâng càng, và hệ thống an toàn khác.
- Tìm hiểu tải trọng và tâm tải của xe: Hiểu rõ khả năng nâng và tải trọng tối đa của xe nâng hàng, cũng như tâm tải của càng nâng. Không bao giờ vượt quá giới hạn tải trọng hoặc nâng càng.
- Luôn duy trì quan sát và tập trung: Luôn duy trì quan sát và tập trung khi vận hành xe nâng hàng. Hãy chú ý đến môi trường làm việc xung quanh, tránh va chạm với các vật thể hoặc người khác.
- Sử dụng càng nâng đúng cách: Hãy sử dụng càng nâng một cách đúng cách và chỉ sử dụng chúng để nâng và di chuyển hàng hóa. Tránh sử dụng càng nâng như một phương tiện vận chuyển người hoặc hàng hóa khác.
- Chấp hành các quy định và quy trình an toàn: Luôn tuân thủ các quy định an toàn và quy trình làm việc của nhà máy hoặc cơ sở làm việc của bạn. Điều này bao gồm việc sử dụng các con đường chỉ dành cho xe nâng hàng và tuân thủ các biển báo an toàn.
- Báo cáo sự cố và hỏng hóc: Nếu gặp phải bất kỳ vấn đề hoặc hỏng hóc nào với xe nâng hàng, hãy báo cáo ngay lập tức cho quản lý hoặc bộ phận bảo dưỡng để có biện pháp xử lý kịp thời.
Những lưu ý trên sẽ giúp tài mới vận hành xe nâng hàng một cách an toàn và hiệu quả. Hãy luôn tuân thủ các quy định an toàn và tập trung vào công việc của bạn để đảm bảo mọi người xung quanh và bạn an toàn.
CÁC TÌNH HUỐNG TAI NẠN THƯỜNG XẢY RA KHI VẬN HÀNH XE NÂNG HÀNG
Khi vận hành xe nâng hàng, có một số tình huống tai nạn thường gặp có thể xảy ra. Dưới đây là một số tình huống tai nạn phổ biến mà người vận hành xe nâng hàng cần phải cảnh giác:
- Va chạm với vật cản: Xe nâng hàng có thể va chạm với các vật cản như tường, cột, hoặc các thiết bị khác trong kho hàng hoặc khu vực làm việc.
- Ngã lật: Nguy cơ ngã lật là rất cao đối với xe nâng hàng, đặc biệt khi vận chuyển hàng hóa ở độ cao lớn hoặc trên các bề mặt không bằng phẳng.
- Hỏng hóc hệ thống phanh: Nếu hệ thống phanh của xe nâng hàng không hoạt động đúng cách, có thể xảy ra tai nạn khi cố gắng dừng lại hoặc giảm tốc độ.
- Rơi vật phẩm từ càng nâng: Nếu không đảm bảo vật phẩm được nâng chắc chắn trên càng nâng, chúng có thể rơi từ độ cao và gây nguy hiểm cho người xung quanh.
- Bị kẹt hoặc nghiền giữa vật phẩm và kết cấu: Người vận hành có thể bị kẹt hoặc nghiền giữa vật phẩm nâng và kết cấu khác trong quá trình vận chuyển.
- Lật hoặc hỏng hóc càng nâng: Nếu không sử dụng càng nâng đúng cách hoặc nâng hàng quá tải, có thể xảy ra tình trạng lật hoặc hỏng hóc càng nâng.
- Tương tác với các phương tiện hoặc người đi bộ khác: Xe nâng hàng có thể va chạm hoặc gây nguy hiểm cho các phương tiện khác hoặc người đi bộ trong khu vực làm việc.
- Nước hoặc dầu tràn ra từ xe: Nếu có rò rỉ từ hệ thống nước làm mát hoặc dầu máy, có thể gây ra nguy cơ trượt ngã hoặc nguy hiểm khác cho người vận hành và người xung quanh.
Để tránh các tình huống tai nạn này, người vận hành cần tuân thủ các quy định an toàn, đảm bảo xe nâng hàng được bảo dưỡng định kỳ, và luôn tập trung và cảnh giác khi vận hành. Hãy luôn đảm bảo an toàn cho mình và người xung quanh trong quá trình làm việc.
CÁC TÌNH HUỐNG TAI NẠN THƯỜNG XẢY RA KHI VẬN HÀNH XE NÂNG NGƯỜI
Khi vận hành xe nâng người (hay còn gọi là xe nâng cần cẩu, aerial lift), có một số tình huống tai nạn phổ biến mà người vận hành cần phải cảnh giác. Dưới đây là một số tình huống tai nạn thường gặp khi vận hành xe nâng người:
- Ngã từ độ cao: Xe nâng người thường được sử dụng để làm việc ở độ cao, vì vậy có nguy cơ người vận hành hoặc người điều khiển ngã từ độ cao và gây thương tích nghiêm trọng.
- Va chạm với vật cản: Xe nâng người có thể va chạm với các vật cản như cây cối, dây điện, cột hoặc các cấu trúc khác trong khu vực làm việc.
- Rơi vật phẩm từ nền xe hoặc từ càng nâng: Nếu không đảm bảo vật phẩm được cố định chặt chẽ trên nền xe hoặc càng nâng, chúng có thể rơi từ độ cao và gây nguy hiểm cho người xung quanh.
- Hỏng hóc hệ thống nâng hoặc xoay: Nếu hệ thống nâng hoặc xoay của xe nâng người gặp sự cố hoặc hỏng hóc, có thể dẫn đến tai nạn khi người vận hành đang làm việc ở độ cao.
- Nguy cơ va chạm với xe khác: Xe nâng người có thể va chạm với các xe khác trong khu vực làm việc, đặc biệt là khi di chuyển hoặc quay đầu.
- Rơi từ xe khi không đảm bảo an toàn: Nếu người vận hành không đảm bảo việc sử dụng dây an toàn hoặc các thiết bị an toàn khác, có nguy cơ rơi từ xe khi làm việc ở độ cao.
- Hỏng hóc hệ thống phanh hoặc lái xe: Nếu hệ thống phanh hoặc lái xe không hoạt động đúng cách, có thể gây ra tai nạn khi cố gắng dừng lại hoặc điều khiển xe.
- Nguy cơ chạm vào dây điện hoặc dây cáp điện: Nếu không cẩn thận, có thể xảy ra tình huống nguy hiểm khi xe nâng người chạm vào dây điện hoặc dây cáp điện trên cao.
Để tránh các tình huống tai nạn này, người vận hành cần phải tuân thủ các quy định an toàn, thực hiện kiểm tra định kỳ và bảo dưỡng cho xe, cũng như luôn tập trung và cảnh giác khi vận hành. Hãy luôn đảm bảo an toàn cho bản thân và người xung quanh trong quá trình làm việc.
CÁC TÌNH HUỐNG TAI NẠN THƯỜNG XẢY RA KHI VẬN HÀNH XE CÔNG TRÌNH
Khi vận hành xe công trình, có một số tình huống tai nạn phổ biến mà người vận hành cần phải cảnh giác. Dưới đây là một số tình huống tai nạn thường xảy ra khi vận hành xe công trình:
- Lật xe: Đây là một trong những nguy cơ lớn nhất khi vận hành xe công trình, đặc biệt là trên địa hình đất đá hoặc trên địa hình không đều. Lật xe có thể xảy ra khi đổ nặng, di chuyển quá nhanh hoặc trên địa hình không ổn định.
- Va chạm với vật cản: Xe công trình có thể va chạm với các vật cản như tường, cột, cây cối hoặc các phương tiện và thiết bị khác trong khu vực làm việc.
- Người đi bộ bị va chạm: Có nguy cơ va chạm với người đi bộ trong khu vực làm việc, đặc biệt là khi di chuyển ngược chiều hoặc không chú ý đến những người khác.
- Rơi vật phẩm từ xe: Có thể xảy ra tình huống vật phẩm hoặc vật liệu rơi từ xe, đặc biệt khi chuyển động nhanh hoặc khi không đảm bảo vật phẩm được cố định đúng cách.
- Vấn đề hệ thống phanh: Nếu hệ thống phanh của xe không hoạt động đúng cách, có thể gây ra tai nạn khi cố gắng dừng lại hoặc giảm tốc độ.
- Nguy cơ hỏng hóc hoặc rò rỉ dầu hoặc nhiên liệu: Hỏng hóc hoặc rò rỉ dầu hoặc nhiên liệu từ xe có thể gây ra nguy hiểm cho môi trường, cũng như tạo ra nguy cơ cháy nổ.
- Rơi vào độ sâu hoặc ngập nước: Xe công trình có thể rơi vào các khu vực độ sâu hoặc ngập nước nếu không đảm bảo an toàn và cẩn thận khi di chuyển.
- Hỏng hóc hệ thống nâng, xoay hoặc các bộ phận khác: Nếu hệ thống nâng, xoay hoặc các bộ phận khác của xe công trình gặp sự cố hoặc hỏng hóc, có thể gây ra tai nạn hoặc gây thất thoát tài sản.
Để tránh các tình huống tai nạn này, người vận hành cần tuân thủ các quy định an toàn, thực hiện kiểm tra định kỳ và bảo dưỡng cho xe, cũng như luôn tập trung và cảnh giác khi vận hành. Hãy luôn đảm bảo an toàn cho bản thân và người xung quanh trong quá trình làm việc.
CÁC TÌNH HUỐNG TAI NẠN THƯỜNG XẢY RA KHI VẬN HÀNH CẦU TRỤC
Khi vận hành cẩu trục (hoặc cẩu trục di động), có một số tình huống tai nạn thường gặp mà người vận hành cần phải cảnh giác. Dưới đây là một số tình huống tai nạn phổ biến khi vận hành cẩu trục:
- Nguy cơ rơi vật phẩm từ trên cao: Có nguy cơ vật phẩm hoặc vật liệu rơi từ cẩu trục khi nâng hoặc di chuyển chúng. Điều này có thể gây thương tích hoặc nguy hiểm cho những người ở dưới.
- Va chạm với vật cản: Cẩu trục có thể va chạm với các vật cản như cột, vách tường hoặc các thiết bị khác trong khu vực làm việc.
- Lật hoặc lệch cẩu: Nếu không đảm bảo cẩu trục ổn định hoặc nâng tải quá tải, có thể xảy ra tình trạng lật hoặc lệch cẩu, gây nguy hiểm cho người vận hành và người xung quanh.
- Nguy cơ va chạm với các phương tiện khác: Cẩu trục di động có thể va chạm với các phương tiện khác trong khu vực làm việc, đặc biệt là khi di chuyển hoặc quay đầu.
- Hỏng hóc hệ thống nâng hoặc xoay: Nếu hệ thống nâng hoặc xoay của cẩu trục gặp sự cố hoặc hỏng hóc, có thể dẫn đến tai nạn khi đang vận hành hoặc điều khiển cẩu.
- Rơi từ độ cao: Có nguy cơ người vận hành hoặc người điều khiển rơi từ độ cao khi làm việc trên cẩu trục mà không đảm bảo an toàn.
- Hỏng hóc hệ thống phanh hoặc lái xe: Nếu hệ thống phanh hoặc lái xe không hoạt động đúng cách, có thể gây ra tai nạn khi cố gắng dừng lại hoặc điều khiển cẩu.
- Nguy cơ chạm vào dây điện hoặc dây cáp điện: Nếu không cẩn thận, có thể xảy ra tình huống nguy hiểm khi cẩu trục chạm vào dây điện hoặc dây cáp điện trên cao.
Để tránh các tình huống tai nạn này, người vận hành cần phải tuân thủ các quy định an toàn, thực hiện kiểm tra định kỳ và bảo dưỡng cho cẩu trục, cũng như luôn tập trung và cảnh giác khi vận hành. Hãy luôn đảm bảo an toàn cho bản thân và người xung quanh trong quá trình làm việc.
CÁC TÌNH HUỐNG TAI NẠN THƯỜNG XẢY RA KHI VẬN HÀNH LÒ HƠI
Khi vận hành lò hơi, có một số tình huống tai nạn phổ biến mà người vận hành cần phải cảnh giác. Dưới đây là một số tình huống tai nạn thường gặp khi vận hành lò hơi:
- Nổ lò hơi: Một trong những nguy cơ lớn nhất khi vận hành lò hơi là nguy cơ nổ. Nếu không tuân thủ các quy định an toàn hoặc bảo dưỡng định kỳ, có thể xảy ra sự cố nổ lò hơi, gây thương tích nghiêm trọng hoặc thậm chí là tử vong.
- Rò rỉ khí độc: Rò rỉ khí độc như khí CO (carbon monoxide) hoặc các khí độc hại khác từ lò hơi có thể gây ra nguy hiểm đối với người làm việc trong khu vực gần lò hơi.
- Cháy hoặc nổ ống dẫn hơi: Nếu có sự cố với các ống dẫn hơi hoặc hệ thống cung cấp nhiên liệu, có thể xảy ra cháy hoặc nổ, gây ra hậu quả nghiêm trọng cho người và tài sản.
- Va chạm với thiết bị hoặc cấu trúc: Lò hơi có thể va chạm với các thiết bị hoặc cấu trúc khác trong nhà máy hoặc khu vực làm việc, gây ra hỏng hóc hoặc thậm chí là tai nạn nghiêm trọng.
- Rủi ro hỏa hoạn: Nếu không duy trì và vận hành lò hơi đúng cách, có nguy cơ phát sinh hỏa hoạn từ lò hơi hoặc hệ thống nhiên liệu, gây ra thiệt hại lớn cho tài sản và nguy cơ cho sinh mạng.
- Quá nhiệt lò hơi: Nếu lò hơi không được kiểm soát nhiệt độ đúng cách, có thể xảy ra quá nhiệt lò hơi, gây ra sự cố hoặc hỏng hóc trong hệ thống.
- Rủi ro va chạm với người làm việc: Người vận hành và người làm việc xung quanh lò hơi có thể gặp nguy cơ va chạm với các thiết bị hoặc phương tiện khác trong khu vực làm việc.
- Nguy cơ tai nạn lao động: Các tình huống tai nạn lao động khác như ngã người, vấp phải các vật liệu, hoặc cầm dụng cụ không đúng cách cũng có thể xảy ra khi làm việc xung quanh lò hơi.
Để tránh các tình huống tai nạn này, người vận hành cần phải tuân thủ các quy định an toàn, thực hiện bảo dưỡng định kỳ cho lò hơi, cũng như luôn tập trung và cảnh giác khi vận hành. Hãy luôn đảm bảo an toàn cho bản thân và người xung quanh trong quá trình làm việc.
HỌC LÁI XE NÂNG BÌNH DƯƠNG
Tỉnh Bình Dương có 9 đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm 4 thành phố, 1 thị xã và 4 huyện với 91 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 45 phường, 5 thị trấn và 41 xã.

| 1 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Hiệp Thành | 25741 | Phường |
| 2 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Phú Lợi | 25744 | Phường |
| 3 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Phú Cường | 25747 | Phường |
| 4 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Phú Hòa | 25750 | Phường |
| 5 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Phú Thọ | 25753 | Phường |
| 6 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Chánh Nghĩa | 25756 | Phường |
| 7 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Định Hoà | 25759 | Phường |
| 8 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Hoà Phú | 25760 | Phường |
| 9 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Phú Mỹ | 25762 | Phường |
| 10 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Phú Tân | 25763 | Phường |
| 11 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Tân An | 25765 | Phường |
| 12 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Hiệp An | 25768 | Phường |
| 13 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Tương Bình Hiệp | 25771 | Phường |
| 14 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Chánh Mỹ | 25774 | Phường |
| 15 | Huyện Bàu Bàng | 719 | Xã Trừ Văn Thố | 25816 | Xã |
| 16 | Huyện Bàu Bàng | 719 | Xã Cây Trường II | 25819 | Xã |
| 17 | Huyện Bàu Bàng | 719 | Thị trấn Lai Uyên | 25822 | Thị trấn |
| 18 | Huyện Bàu Bàng | 719 | Xã Tân Hưng | 25825 | Xã |
| 19 | Huyện Bàu Bàng | 719 | Xã Long Nguyên | 25828 | Xã |
| 20 | Huyện Bàu Bàng | 719 | Xã Hưng Hòa | 25831 | Xã |
| 21 | Huyện Bàu Bàng | 719 | Xã Lai Hưng | 25834 | Xã |
| 22 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Thị trấn Dầu Tiếng | 25777 | Thị trấn |
| 23 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Xã Minh Hoà | 25780 | Xã |
| 24 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Xã Minh Thạnh | 25783 | Xã |
| 25 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Xã Minh Tân | 25786 | Xã |
| 26 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Xã Định An | 25789 | Xã |
| 27 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Xã Long Hoà | 25792 | Xã |
| 28 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Xã Định Thành | 25795 | Xã |
| 29 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Xã Định Hiệp | 25798 | Xã |
| 30 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Xã An Lập | 25801 | Xã |
| 31 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Xã Long Tân | 25804 | Xã |
| 32 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Xã Thanh An | 25807 | Xã |
| 33 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Xã Thanh Tuyền | 25810 | Xã |
| 34 | Thị xã Bến Cát | 721 | Phường Mỹ Phước | 25813 | Phường |
| 35 | Thị xã Bến Cát | 721 | Phường Chánh Phú Hòa | 25837 | Phường |
| 36 | Thị xã Bến Cát | 721 | Xã An Điền | 25840 | Xã |
| 37 | Thị xã Bến Cát | 721 | Xã An Tây | 25843 | Xã |
| 38 | Thị xã Bến Cát | 721 | Phường Thới Hòa | 25846 | Phường |
| 39 | Thị xã Bến Cát | 721 | Phường Hòa Lợi | 25849 | Phường |
| 40 | Thị xã Bến Cát | 721 | Phường Tân Định | 25852 | Phường |
| 41 | Thị xã Bến Cát | 721 | Xã Phú An | 25855 | Xã |
| 42 | Huyện Phú Giáo | 722 | Thị trấn Phước Vĩnh | 25858 | Thị trấn |
| 43 | Huyện Phú Giáo | 722 | Xã An Linh | 25861 | Xã |
| 44 | Huyện Phú Giáo | 722 | Xã Phước Sang | 25864 | Xã |
| 45 | Huyện Phú Giáo | 722 | Xã An Thái | 25865 | Xã |
| 46 | Huyện Phú Giáo | 722 | Xã An Long | 25867 | Xã |
| 47 | Huyện Phú Giáo | 722 | Xã An Bình | 25870 | Xã |
| 48 | Huyện Phú Giáo | 722 | Xã Tân Hiệp | 25873 | Xã |
| 49 | Huyện Phú Giáo | 722 | Xã Tam Lập | 25876 | Xã |
| 50 | Huyện Phú Giáo | 722 | Xã Tân Long | 25879 | Xã |
| 51 | Huyện Phú Giáo | 722 | Xã Vĩnh Hoà | 25882 | Xã |
| 52 | Huyện Phú Giáo | 722 | Xã Phước Hoà | 25885 | Xã |
| 53 | Thành phố Tân Uyên | 723 | Phường Uyên Hưng | 25888 | Phường |
| 54 | Thành phố Tân Uyên | 723 | Phường Tân Phước Khánh | 25891 | Phường |
| 55 | Thành phố Tân Uyên | 723 | Phường Vĩnh Tân | 25912 | Phường |
| 56 | Thành phố Tân Uyên | 723 | Phường Hội Nghĩa | 25915 | Phường |
| 57 | Thành phố Tân Uyên | 723 | Phường Tân Hiệp | 25920 | Phường |
| 58 | Thành phố Tân Uyên | 723 | Phường Khánh Bình | 25921 | Phường |
| 59 | Thành phố Tân Uyên | 723 | Phường Phú Chánh | 25924 | Phường |
| 60 | Thành phố Tân Uyên | 723 | Xã Bạch Đằng | 25930 | Xã |
| 61 | Thành phố Tân Uyên | 723 | Phường Tân Vĩnh Hiệp | 25933 | Phường |
| 62 | Thành phố Tân Uyên | 723 | Phường Thạnh Phước | 25936 | Phường |
| 63 | Thành phố Tân Uyên | 723 | Xã Thạnh Hội | 25937 | Xã |
| 64 | Thành phố Tân Uyên | 723 | Phường Thái Hòa | 25939 | Phường |
| 65 | Thành phố Dĩ An | 724 | Phường Dĩ An | 25942 | Phường |
| 66 | Thành phố Dĩ An | 724 | Phường Tân Bình | 25945 | Phường |
| 67 | Thành phố Dĩ An | 724 | Phường Tân Đông Hiệp | 25948 | Phường |
| 68 | Thành phố Dĩ An | 724 | Phường Bình An | 25951 | Phường |
| 69 | Thành phố Dĩ An | 724 | Phường Bình Thắng | 25954 | Phường |
| 70 | Thành phố Dĩ An | 724 | Phường Đông Hòa | 25957 | Phường |
| 71 | Thành phố Dĩ An | 724 | Phường An Bình | 25960 | Phường |
| 72 | Thành phố Thuận An | 725 | Phường An Thạnh | 25963 | Phường |
| 73 | Thành phố Thuận An | 725 | Phường Lái Thiêu | 25966 | Phường |
| 74 | Thành phố Thuận An | 725 | Phường Bình Chuẩn | 25969 | Phường |
| 75 | Thành phố Thuận An | 725 | Phường Thuận Giao | 25972 | Phường |
| 76 | Thành phố Thuận An | 725 | Phường An Phú | 25975 | Phường |
| 77 | Thành phố Thuận An | 725 | Phường Hưng Định | 25978 | Phường |
| 78 | Thành phố Thuận An | 725 | Xã An Sơn | 25981 | Xã |
| 79 | Thành phố Thuận An | 725 | Phường Bình Nhâm | 25984 | Phường |
| 80 | Thành phố Thuận An | 725 | Phường Bình Hòa | 25987 | Phường |
| 81 | Thành phố Thuận An | 725 | Phường Vĩnh Phú | 25990 | Phường |
| 82 | Huyện Bắc Tân Uyên | 726 | Xã Tân Định | 25894 | Xã |
| 83 | Huyện Bắc Tân Uyên | 726 | Xã Bình Mỹ | 25897 | Xã |
| 84 | Huyện Bắc Tân Uyên | 726 | Xã Tân Bình | 25900 | Xã |
| 85 | Huyện Bắc Tân Uyên | 726 | Xã Tân Lập | 25903 | Xã |
| 86 | Huyện Bắc Tân Uyên | 726 | Thị trấn Tân Thành | 25906 | Thị trấn |
| 87 | Huyện Bắc Tân Uyên | 726 | Xã Đất Cuốc | 25907 | Xã |
| 88 | Huyện Bắc Tân Uyên | 726 | Xã Hiếu Liêm | 25908 | Xã |
| 89 | Huyện Bắc Tân Uyên | 726 | Xã Lạc An | 25909 | Xã |
| 90 | Huyện Bắc Tân Uyên | 726 | Xã Tân Mỹ | 25918 | Xã |
| 91 | Huyện Bắc Tân Uyên | 726 | Xã Thường Tân | 25927 | Xã |
KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH BÌNH DƯƠNG
- Khu công nghiệp Sóng Thần 1
- Khu công nghiệp Sóng Thần 2
- Khu công nghiệp Sóng Thần 3
- Khu công nghiệp Đồng An 1
- Khu công nghiệp Đồng An 2
- Khu công nghiệp Bình Đường
- Khu công nghiệp Việt Hương 1
- Khu công nghiệp Việt Hương 2
- Khu công nghiệp Tân Đông Hiệp A (Dapark)
- Khu công nghiệp Tân Đông Hiệp B
- Khu công nghiệp Mỹ Phước 1
- Khu công nghiệp Mỹ Phước 2
- Khu công nghiệp Mỹ Phước 3
- Khu nhà xưởng BW Industrial – Mỹ Phước 3
- Khu công nghiệp Dệt may Bình An
- Khu công nghiệp Mai Trung
- Khu công nghiệp Nam Tân Uyên
- Khu công nghiệp Nam Tân Uyên mở rộng giai đoạn 1
- Khu công nghiệp Nam Tân Uyên mở rộng giai đoạn 2
- Khu công nghiệp Kim Huy
- Khu công nghiệp Rạch Bắp – An Điền 1
- Khu công nghiệp Rạch Bắp – An Điền 2
- Khu công nghiệp Phú Tân (Phú Gia – Viet REMAX)
- Khu công nghiệp Đại Đăng
- Khu công nghiệp Đất Cuốc (KSB)
- Khu công nghiệp Đất Cuốc (KSB) mở rộng
- Khu công nghiệp – Đô thị Bàu Bàng (Mỹ Phước 5)
- Khu nhà xưởng BW Industrial – Bàu Bàng
- Khu công nghiệp – Đô thị Bàu Bàng MR (Mỹ Phước 5 MR)
- Khu công nghiệp Thới Hòa (Mỹ Phước 4)
- Khu công nghiệp Quốc tế Protrade (An Tây)
- Khu công nghiệp VSIP 1 – Bình Dương
- Khu công nghiệp VSIP 2 – Bình Dương
- Khu công nghiệp VSIP 2A – Bình Dương
- Khu công nghiệp VSIP 3 – Bình Dương
- Khu nhà xưởng Mapletree – VSIP 2 – Bình Dương
- Khu công nghiệp Tân Bình
- Khu công nghiệp Cây Trường
- Khu khoa học công nghệ Lai Hưng
- Khu công nghiệp Tân Lập
- Khu công nghiệp Bình Lập
- Khu công nghiệp Thường Tân
- Khu công nghiệp Vĩnh Hiệp
- Khu công nghiệp An Lập
HỌC LÁI XE NÂNG BÌNH PHƯỚC

Tỉnh Bình Phước có 11 đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm 1 thành phố, 2 thị xã và 8 huyện, chia thành 111 đơn vị hành chính cấp xã gồm 15 phường, 6 thị trấn và 90 xã.
| 1 | Thị xã Phước Long | 688 | Phường Thác Mơ | 25216 | Phường |
| 2 | Thị xã Phước Long | 688 | Phường Long Thủy | 25217 | Phường |
| 3 | Thị xã Phước Long | 688 | Phường Phước Bình | 25219 | Phường |
| 4 | Thị xã Phước Long | 688 | Phường Long Phước | 25220 | Phường |
| 5 | Thị xã Phước Long | 688 | Phường Sơn Giang | 25237 | Phường |
| 6 | Thị xã Phước Long | 688 | Xã Long Giang | 25245 | Xã |
| 7 | Thị xã Phước Long | 688 | Xã Phước Tín | 25249 | Xã |
| 8 | Thành phố Đồng Xoài | 689 | Phường Tân Phú | 25195 | Phường |
| 9 | Thành phố Đồng Xoài | 689 | Phường Tân Đồng | 25198 | Phường |
| 10 | Thành phố Đồng Xoài | 689 | Phường Tân Bình | 25201 | Phường |
| 11 | Thành phố Đồng Xoài | 689 | Phường Tân Xuân | 25204 | Phường |
| 12 | Thành phố Đồng Xoài | 689 | Phường Tân Thiện | 25205 | Phường |
| 13 | Thành phố Đồng Xoài | 689 | Xã Tân Thành | 25207 | Xã |
| 14 | Thành phố Đồng Xoài | 689 | Phường Tiến Thành | 25210 | Phường |
| 15 | Thành phố Đồng Xoài | 689 | Xã Tiến Hưng | 25213 | Xã |
| 16 | Thị xã Bình Long | 690 | Phường Hưng Chiến | 25320 | Phường |
| 17 | Thị xã Bình Long | 690 | Phường An Lộc | 25324 | Phường |
| 18 | Thị xã Bình Long | 690 | Phường Phú Thịnh | 25325 | Phường |
| 19 | Thị xã Bình Long | 690 | Phường Phú Đức | 25326 | Phường |
| 20 | Thị xã Bình Long | 690 | Xã Thanh Lương | 25333 | Xã |
| 21 | Thị xã Bình Long | 690 | Xã Thanh Phú | 25336 | Xã |
| 22 | Huyện Bù Gia Mập | 691 | Xã Bù Gia Mập | 25222 | Xã |
| 23 | Huyện Bù Gia Mập | 691 | Xã Đak Ơ | 25225 | Xã |
| 24 | Huyện Bù Gia Mập | 691 | Xã Đức Hạnh | 25228 | Xã |
| 25 | Huyện Bù Gia Mập | 691 | Xã Phú Văn | 25229 | Xã |
| 26 | Huyện Bù Gia Mập | 691 | Xã Đa Kia | 25231 | Xã |
| 27 | Huyện Bù Gia Mập | 691 | Xã Phước Minh | 25232 | Xã |
| 28 | Huyện Bù Gia Mập | 691 | Xã Bình Thắng | 25234 | Xã |
| 29 | Huyện Bù Gia Mập | 691 | Xã Phú Nghĩa | 25267 | Xã |
| 30 | Huyện Lộc Ninh | 692 | Thị trấn Lộc Ninh | 25270 | Thị trấn |
| 31 | Huyện Lộc Ninh | 692 | Xã Lộc Hòa | 25273 | Xã |
| 32 | Huyện Lộc Ninh | 692 | Xã Lộc An | 25276 | Xã |
| 33 | Huyện Lộc Ninh | 692 | Xã Lộc Tấn | 25279 | Xã |
| 34 | Huyện Lộc Ninh | 692 | Xã Lộc Thạnh | 25280 | Xã |
| 35 | Huyện Lộc Ninh | 692 | Xã Lộc Hiệp | 25282 | Xã |
| 36 | Huyện Lộc Ninh | 692 | Xã Lộc Thiện | 25285 | Xã |
| 37 | Huyện Lộc Ninh | 692 | Xã Lộc Thuận | 25288 | Xã |
| 38 | Huyện Lộc Ninh | 692 | Xã Lộc Quang | 25291 | Xã |
| 39 | Huyện Lộc Ninh | 692 | Xã Lộc Phú | 25292 | Xã |
| 40 | Huyện Lộc Ninh | 692 | Xã Lộc Thành | 25294 | Xã |
| 41 | Huyện Lộc Ninh | 692 | Xã Lộc Thái | 25297 | Xã |
| 42 | Huyện Lộc Ninh | 692 | Xã Lộc Điền | 25300 | Xã |
| 43 | Huyện Lộc Ninh | 692 | Xã Lộc Hưng | 25303 | Xã |
| 44 | Huyện Lộc Ninh | 692 | Xã Lộc Thịnh | 25305 | Xã |
| 45 | Huyện Lộc Ninh | 692 | Xã Lộc Khánh | 25306 | Xã |
| 46 | Huyện Bù Đốp | 693 | Thị trấn Thanh Bình | 25308 | Thị trấn |
| 47 | Huyện Bù Đốp | 693 | Xã Hưng Phước | 25309 | Xã |
| 48 | Huyện Bù Đốp | 693 | Xã Phước Thiện | 25310 | Xã |
| 49 | Huyện Bù Đốp | 693 | Xã Thiện Hưng | 25312 | Xã |
| 50 | Huyện Bù Đốp | 693 | Xã Thanh Hòa | 25315 | Xã |
| 51 | Huyện Bù Đốp | 693 | Xã Tân Thành | 25318 | Xã |
| 52 | Huyện Bù Đốp | 693 | Xã Tân Tiến | 25321 | Xã |
| 53 | Huyện Hớn Quản | 694 | Xã Thanh An | 25327 | Xã |
| 54 | Huyện Hớn Quản | 694 | Xã An Khương | 25330 | Xã |
| 55 | Huyện Hớn Quản | 694 | Xã An Phú | 25339 | Xã |
| 56 | Huyện Hớn Quản | 694 | Xã Tân Lợi | 25342 | Xã |
| 57 | Huyện Hớn Quản | 694 | Xã Tân Hưng | 25345 | Xã |
| 58 | Huyện Hớn Quản | 694 | Xã Minh Đức | 25348 | Xã |
| 59 | Huyện Hớn Quản | 694 | Xã Minh Tâm | 25349 | Xã |
| 60 | Huyện Hớn Quản | 694 | Xã Phước An | 25351 | Xã |
| 61 | Huyện Hớn Quản | 694 | Xã Thanh Bình | 25354 | Xã |
| 62 | Huyện Hớn Quản | 694 | Thị trấn Tân Khai | 25357 | Thị trấn |
| 63 | Huyện Hớn Quản | 694 | Xã Đồng Nơ | 25360 | Xã |
| 64 | Huyện Hớn Quản | 694 | Xã Tân Hiệp | 25361 | Xã |
| 65 | Huyện Hớn Quản | 694 | Xã Tân Quan | 25438 | Xã |
| 66 | Huyện Đồng Phú | 695 | Thị trấn Tân Phú | 25363 | Thị trấn |
| 67 | Huyện Đồng Phú | 695 | Xã Thuận Lợi | 25366 | Xã |
| 68 | Huyện Đồng Phú | 695 | Xã Đồng Tâm | 25369 | Xã |
| 69 | Huyện Đồng Phú | 695 | Xã Tân Phước | 25372 | Xã |
| 70 | Huyện Đồng Phú | 695 | Xã Tân Hưng | 25375 | Xã |
| 71 | Huyện Đồng Phú | 695 | Xã Tân Lợi | 25378 | Xã |
| 72 | Huyện Đồng Phú | 695 | Xã Tân Lập | 25381 | Xã |
| 73 | Huyện Đồng Phú | 695 | Xã Tân Hòa | 25384 | Xã |
| 74 | Huyện Đồng Phú | 695 | Xã Thuận Phú | 25387 | Xã |
| 75 | Huyện Đồng Phú | 695 | Xã Đồng Tiến | 25390 | Xã |
| 76 | Huyện Đồng Phú | 695 | Xã Tân Tiến | 25393 | Xã |
| 77 | Huyện Bù Đăng | 696 | Thị trấn Đức Phong | 25396 | Thị trấn |
| 78 | Huyện Bù Đăng | 696 | Xã Đường 10 | 25398 | Xã |
| 79 | Huyện Bù Đăng | 696 | Xã Đak Nhau | 25399 | Xã |
| 80 | Huyện Bù Đăng | 696 | Xã Phú Sơn | 25400 | Xã |
| 81 | Huyện Bù Đăng | 696 | Xã Thọ Sơn | 25402 | Xã |
| 82 | Huyện Bù Đăng | 696 | Xã Bình Minh | 25404 | Xã |
| 83 | Huyện Bù Đăng | 696 | Xã Bom Bo | 25405 | Xã |
| 84 | Huyện Bù Đăng | 696 | Xã Minh Hưng | 25408 | Xã |
| 85 | Huyện Bù Đăng | 696 | Xã Đoàn Kết | 25411 | Xã |
| 86 | Huyện Bù Đăng | 696 | Xã Đồng Nai | 25414 | Xã |
| 87 | Huyện Bù Đăng | 696 | Xã Đức Liễu | 25417 | Xã |
| 88 | Huyện Bù Đăng | 696 | Xã Thống Nhất | 25420 | Xã |
| 89 | Huyện Bù Đăng | 696 | Xã Nghĩa Trung | 25423 | Xã |
| 90 | Huyện Bù Đăng | 696 | Xã Nghĩa Bình | 25424 | Xã |
| 91 | Huyện Bù Đăng | 696 | Xã Đăng Hà | 25426 | Xã |
| 92 | Huyện Bù Đăng | 696 | Xã Phước Sơn | 25429 | Xã |
| 93 | Huyện Chơn Thành | 697 | Thị trấn Chơn Thành | 25432 | Thị trấn |
| 94 | Huyện Chơn Thành | 697 | Xã Thành Tâm | 25433 | Xã |
| 95 | Huyện Chơn Thành | 697 | Xã Minh Lập | 25435 | Xã |
| 96 | Huyện Chơn Thành | 697 | Xã Quang Minh | 25439 | Xã |
| 97 | Huyện Chơn Thành | 697 | Xã Minh Hưng | 25441 | Xã |
| 98 | Huyện Chơn Thành | 697 | Xã Minh Long | 25444 | Xã |
| 99 | Huyện Chơn Thành | 697 | Xã Minh Thành | 25447 | Xã |
| 100 | Huyện Chơn Thành | 697 | Xã Nha Bích | 25450 | Xã |
| 101 | Huyện Chơn Thành | 697 | Xã Minh Thắng | 25453 | Xã |
| 102 | Huyện Phú Riềng | 698 | Xã Long Bình | 25240 | Xã |
| 103 | Huyện Phú Riềng | 698 | Xã Bình Tân | 25243 | Xã |
| 104 | Huyện Phú Riềng | 698 | Xã Bình Sơn | 25244 | Xã |
| 105 | Huyện Phú Riềng | 698 | Xã Long Hưng | 25246 | Xã |
| 106 | Huyện Phú Riềng | 698 | Xã Phước Tân | 25250 | Xã |
| 107 | Huyện Phú Riềng | 698 | Xã Bù Nho | 25252 | Xã |
| 108 | Huyện Phú Riềng | 698 | Xã Long Hà | 25255 | Xã |
| 109 | Huyện Phú Riềng | 698 | Xã Long Tân | 25258 | Xã |
| 110 | Huyện Phú Riềng | 698 | Xã Phú Trung | 25261 | Xã |
| 111 | Huyện Phú Riềng | 698 | Xã Phú Riềng | 25264 | Xã |
KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Khu công nghiệp Chơn Thành 1
- Khu công nghiệp Chơn Thành 2
- Khu công nghiệp Minh Hưng – Hàn Quốc 1
- Khu công nghiệp Minh Hưng – Hàn Quốc 2
- Khu công nghiệp Minh Hưng 3 (Cao su Bình Long)
- Khu công nghiệp Minh Hưng 3 mở rộng (Cao su Bình Long mở rộng)
- Khu công nghiệp Bắc Đồng Phú A
- Khu công nghiệp Bắc Đồng Phú B
- Khu công nghiệp Đồng Xoài 1
- Khu công nghiệp Đồng Xoài 2
- Khu công nghiệp Đồng Xoài 3
- Khu công nghiệp Nam Đồng Phú
- Khu công nghiệp Tân Khai 2
- Khu công nghiệp Việt Kiều
- Khu công nghiệp Becamex – Bình Phước
- Khu công nghiệp Minh Hưng – Sikico (Anzone)
- Khu phi thuế quan và công nghiệp tập trung cửa khẩu Hoa Lư
HỌC LÁI XE NÂNG ĐỒNG NAI

| 1 | Thành phố Biên Hòa | 731 | Phường Trảng Dài | 25993 | Phường |
| 2 | Thành phố Biên Hòa | 731 | Phường Tân Phong | 25996 | Phường |
| 3 | Thành phố Biên Hòa | 731 | Phường Tân Biên | 25999 | Phường |
| 4 | Thành phố Biên Hòa | 731 | Phường Hố Nai | 26002 | Phường |
| 5 | Thành phố Biên Hòa | 731 | Phường Tân Hòa | 26005 | Phường |
| 6 | Thành phố Biên Hòa | 731 | Phường Tân Hiệp | 26008 | Phường |
| 7 | Thành phố Biên Hòa | 731 | Phường Bửu Long | 26011 | Phường |
| 8 | Thành phố Biên Hòa | 731 | Phường Tân Tiến | 26014 | Phường |
| 9 | Thành phố Biên Hòa | 731 | Phường Tam Hiệp | 26017 | Phường |
| 10 | Thành phố Biên Hòa | 731 | Phường Long Bình | 26020 | Phường |
| 11 | Thành phố Biên Hòa | 731 | Phường Quang Vinh | 26023 | Phường |
| 12 | Thành phố Biên Hòa | 731 | Phường Tân Mai | 26026 | Phường |
| 13 | Thành phố Biên Hòa | 731 | Phường Thống Nhất | 26029 | Phường |
| 14 | Thành phố Biên Hòa | 731 | Phường Trung Dũng | 26032 | Phường |
| 15 | Thành phố Biên Hòa | 731 | Phường Tam Hòa | 26035 | Phường |
| 16 | Thành phố Biên Hòa | 731 | Phường Hòa Bình | 26038 | Phường |
| 17 | Thành phố Biên Hòa | 731 | Phường Quyết Thắng | 26041 | Phường |
| 18 | Thành phố Biên Hòa | 731 | Phường Thanh Bình | 26044 | Phường |
| 19 | Thành phố Biên Hòa | 731 | Phường Bình Đa | 26047 | Phường |
| 20 | Thành phố Biên Hòa | 731 | Phường An Bình | 26050 | Phường |
| 21 | Thành phố Biên Hòa | 731 | Phường Bửu Hòa | 26053 | Phường |
| 22 | Thành phố Biên Hòa | 731 | Phường Long Bình Tân | 26056 | Phường |
| 23 | Thành phố Biên Hòa | 731 | Phường Tân Vạn | 26059 | Phường |
| 24 | Thành phố Biên Hòa | 731 | Phường Tân Hạnh | 26062 | Phường |
| 25 | Thành phố Biên Hòa | 731 | Phường Hiệp Hòa | 26065 | Phường |
| 26 | Thành phố Biên Hòa | 731 | Phường Hóa An | 26068 | Phường |
| 27 | Thành phố Biên Hòa | 731 | Phường An Hòa | 26371 | Phường |
| 28 | Thành phố Biên Hòa | 731 | Phường Tam Phước | 26374 | Phường |
| 29 | Thành phố Biên Hòa | 731 | Phường Phước Tân | 26377 | Phường |
| 30 | Thành phố Biên Hòa | 731 | Xã Long Hưng | 26380 | Xã |
| 31 | Thành phố Long Khánh | 732 | Phường Xuân Trung | 26071 | Phường |
| 32 | Thành phố Long Khánh | 732 | Phường Xuân Thanh | 26074 | Phường |
| 33 | Thành phố Long Khánh | 732 | Phường Xuân Bình | 26077 | Phường |
| 34 | Thành phố Long Khánh | 732 | Phường Xuân An | 26080 | Phường |
| 35 | Thành phố Long Khánh | 732 | Phường Xuân Hoà | 26083 | Phường |
| 36 | Thành phố Long Khánh | 732 | Phường Phú Bình | 26086 | Phường |
| 37 | Thành phố Long Khánh | 732 | Xã Bình Lộc | 26089 | Xã |
| 38 | Thành phố Long Khánh | 732 | Xã Bảo Quang | 26092 | Xã |
| 39 | Thành phố Long Khánh | 732 | Phường Suối Tre | 26095 | Phường |
| 40 | Thành phố Long Khánh | 732 | Phường Bảo Vinh | 26098 | Phường |
| 41 | Thành phố Long Khánh | 732 | Phường Xuân Lập | 26101 | Phường |
| 42 | Thành phố Long Khánh | 732 | Phường Bàu Sen | 26104 | Phường |
| 43 | Thành phố Long Khánh | 732 | Xã Bàu Trâm | 26107 | Xã |
| 44 | Thành phố Long Khánh | 732 | Phường Xuân Tân | 26110 | Phường |
| 45 | Thành phố Long Khánh | 732 | Xã Hàng Gòn | 26113 | Xã |
| 46 | Huyện Tân Phú | 734 | Thị trấn Tân Phú | 26116 | Thị trấn |
| 47 | Huyện Tân Phú | 734 | Xã Dak Lua | 26119 | Xã |
| 48 | Huyện Tân Phú | 734 | Xã Nam Cát Tiên | 26122 | Xã |
| 49 | Huyện Tân Phú | 734 | Xã Phú An | 26125 | Xã |
| 50 | Huyện Tân Phú | 734 | Xã Núi Tượng | 26128 | Xã |
| 51 | Huyện Tân Phú | 734 | Xã Tà Lài | 26131 | Xã |
| 52 | Huyện Tân Phú | 734 | Xã Phú Lập | 26134 | Xã |
| 53 | Huyện Tân Phú | 734 | Xã Phú Sơn | 26137 | Xã |
| 54 | Huyện Tân Phú | 734 | Xã Phú Thịnh | 26140 | Xã |
| 55 | Huyện Tân Phú | 734 | Xã Thanh Sơn | 26143 | Xã |
| 56 | Huyện Tân Phú | 734 | Xã Phú Trung | 26146 | Xã |
| 57 | Huyện Tân Phú | 734 | Xã Phú Xuân | 26149 | Xã |
| 58 | Huyện Tân Phú | 734 | Xã Phú Lộc | 26152 | Xã |
| 59 | Huyện Tân Phú | 734 | Xã Phú Lâm | 26155 | Xã |
| 60 | Huyện Tân Phú | 734 | Xã Phú Bình | 26158 | Xã |
| 61 | Huyện Tân Phú | 734 | Xã Phú Thanh | 26161 | Xã |
| 62 | Huyện Tân Phú | 734 | Xã Trà Cổ | 26164 | Xã |
| 63 | Huyện Tân Phú | 734 | Xã Phú Điền | 26167 | Xã |
| 64 | Huyện Vĩnh Cửu | 735 | Thị trấn Vĩnh An | 26170 | Thị trấn |
| 65 | Huyện Vĩnh Cửu | 735 | Xã Phú Lý | 26173 | Xã |
| 66 | Huyện Vĩnh Cửu | 735 | Xã Trị An | 26176 | Xã |
| 67 | Huyện Vĩnh Cửu | 735 | Xã Tân An | 26179 | Xã |
| 68 | Huyện Vĩnh Cửu | 735 | Xã Vĩnh Tân | 26182 | Xã |
| 69 | Huyện Vĩnh Cửu | 735 | Xã Bình Lợi | 26185 | Xã |
| 70 | Huyện Vĩnh Cửu | 735 | Xã Thạnh Phú | 26188 | Xã |
| 71 | Huyện Vĩnh Cửu | 735 | Xã Thiện Tân | 26191 | Xã |
| 72 | Huyện Vĩnh Cửu | 735 | Xã Tân Bình | 26194 | Xã |
| 73 | Huyện Vĩnh Cửu | 735 | Xã Bình Hòa | 26197 | Xã |
| 74 | Huyện Vĩnh Cửu | 735 | Xã Mã Đà | 26200 | Xã |
| 75 | Huyện Vĩnh Cửu | 735 | Xã Hiếu Liêm | 26203 | Xã |
| 76 | Huyện Định Quán | 736 | Thị trấn Định Quán | 26206 | Thị trấn |
| 77 | Huyện Định Quán | 736 | Xã Thanh Sơn | 26209 | Xã |
| 78 | Huyện Định Quán | 736 | Xã Phú Tân | 26212 | Xã |
| 79 | Huyện Định Quán | 736 | Xã Phú Vinh | 26215 | Xã |
| 80 | Huyện Định Quán | 736 | Xã Phú Lợi | 26218 | Xã |
| 81 | Huyện Định Quán | 736 | Xã Phú Hòa | 26221 | Xã |
| 82 | Huyện Định Quán | 736 | Xã Ngọc Định | 26224 | Xã |
| 83 | Huyện Định Quán | 736 | Xã La Ngà | 26227 | Xã |
| 84 | Huyện Định Quán | 736 | Xã Gia Canh | 26230 | Xã |
| 85 | Huyện Định Quán | 736 | Xã Phú Ngọc | 26233 | Xã |
| 86 | Huyện Định Quán | 736 | Xã Phú Cường | 26236 | Xã |
| 87 | Huyện Định Quán | 736 | Xã Túc Trưng | 26239 | Xã |
| 88 | Huyện Định Quán | 736 | Xã Phú Túc | 26242 | Xã |
| 89 | Huyện Định Quán | 736 | Xã Suối Nho | 26245 | Xã |
| 90 | Huyện Trảng Bom | 737 | Thị trấn Trảng Bom | 26248 | Thị trấn |
| 91 | Huyện Trảng Bom | 737 | Xã Thanh Bình | 26251 | Xã |
| 92 | Huyện Trảng Bom | 737 | Xã Cây Gáo | 26254 | Xã |
| 93 | Huyện Trảng Bom | 737 | Xã Bàu Hàm | 26257 | Xã |
| 94 | Huyện Trảng Bom | 737 | Xã Sông Thao | 26260 | Xã |
| 95 | Huyện Trảng Bom | 737 | Xã Sông Trầu | 26263 | Xã |
| 96 | Huyện Trảng Bom | 737 | Xã Đông Hoà | 26266 | Xã |
| 97 | Huyện Trảng Bom | 737 | Xã Bắc Sơn | 26269 | Xã |
| 98 | Huyện Trảng Bom | 737 | Xã Hố Nai 3 | 26272 | Xã |
| 99 | Huyện Trảng Bom | 737 | Xã Tây Hoà | 26275 | Xã |
| 100 | Huyện Trảng Bom | 737 | Xã Bình Minh | 26278 | Xã |
| 101 | Huyện Trảng Bom | 737 | Xã Trung Hoà | 26281 | Xã |
| 102 | Huyện Trảng Bom | 737 | Xã Đồi 61 | 26284 | Xã |
| 103 | Huyện Trảng Bom | 737 | Xã Hưng Thịnh | 26287 | Xã |
| 104 | Huyện Trảng Bom | 737 | Xã Quảng Tiến | 26290 | Xã |
| 105 | Huyện Trảng Bom | 737 | Xã Giang Điền | 26293 | Xã |
| 106 | Huyện Trảng Bom | 737 | Xã An Viễn | 26296 | Xã |
| 107 | Huyện Thống Nhất | 738 | Xã Gia Tân 1 | 26299 | Xã |
| 108 | Huyện Thống Nhất | 738 | Xã Gia Tân 2 | 26302 | Xã |
| 109 | Huyện Thống Nhất | 738 | Xã Gia Tân 3 | 26305 | Xã |
| 110 | Huyện Thống Nhất | 738 | Xã Gia Kiệm | 26308 | Xã |
| 111 | Huyện Thống Nhất | 738 | Xã Quang Trung | 26311 | Xã |
| 112 | Huyện Thống Nhất | 738 | Xã Bàu Hàm 2 | 26314 | Xã |
| 113 | Huyện Thống Nhất | 738 | Xã Hưng Lộc | 26317 | Xã |
| 114 | Huyện Thống Nhất | 738 | Xã Lộ 25 | 26320 | Xã |
| 115 | Huyện Thống Nhất | 738 | Xã Xuân Thiện | 26323 | Xã |
| 116 | Huyện Thống Nhất | 738 | Thị trấn Dầu Giây | 26326 | Thị trấn |
| 117 | Huyện Cẩm Mỹ | 739 | Xã Sông Nhạn | 26329 | Xã |
| 118 | Huyện Cẩm Mỹ | 739 | Xã Xuân Quế | 26332 | Xã |
| 119 | Huyện Cẩm Mỹ | 739 | Xã Nhân Nghĩa | 26335 | Xã |
| 120 | Huyện Cẩm Mỹ | 739 | Xã Xuân Đường | 26338 | Xã |
| 121 | Huyện Cẩm Mỹ | 739 | Xã Long Giao | 26341 | Xã |
| 122 | Huyện Cẩm Mỹ | 739 | Xã Xuân Mỹ | 26344 | Xã |
| 123 | Huyện Cẩm Mỹ | 739 | Xã Thừa Đức | 26347 | Xã |
| 124 | Huyện Cẩm Mỹ | 739 | Xã Bảo Bình | 26350 | Xã |
| 125 | Huyện Cẩm Mỹ | 739 | Xã Xuân Bảo | 26353 | Xã |
| 126 | Huyện Cẩm Mỹ | 739 | Xã Xuân Tây | 26356 | Xã |
| 127 | Huyện Cẩm Mỹ | 739 | Xã Xuân Đông | 26359 | Xã |
| 128 | Huyện Cẩm Mỹ | 739 | Xã Sông Ray | 26362 | Xã |
| 129 | Huyện Cẩm Mỹ | 739 | Xã Lâm San | 26365 | Xã |
| 130 | Huyện Long Thành | 740 | Thị trấn Long Thành | 26368 | Thị trấn |
| 131 | Huyện Long Thành | 740 | Xã An Phước | 26383 | Xã |
| 132 | Huyện Long Thành | 740 | Xã Bình An | 26386 | Xã |
| 133 | Huyện Long Thành | 740 | Xã Long Đức | 26389 | Xã |
| 134 | Huyện Long Thành | 740 | Xã Lộc An | 26392 | Xã |
| 135 | Huyện Long Thành | 740 | Xã Bình Sơn | 26395 | Xã |
| 136 | Huyện Long Thành | 740 | Xã Tam An | 26398 | Xã |
| 137 | Huyện Long Thành | 740 | Xã Cẩm Đường | 26401 | Xã |
| 138 | Huyện Long Thành | 740 | Xã Long An | 26404 | Xã |
| 139 | Huyện Long Thành | 740 | Xã Bàu Cạn | 26410 | Xã |
| 140 | Huyện Long Thành | 740 | Xã Long Phước | 26413 | Xã |
| 141 | Huyện Long Thành | 740 | Xã Phước Bình | 26416 | Xã |
| 142 | Huyện Long Thành | 740 | Xã Tân Hiệp | 26419 | Xã |
| 143 | Huyện Long Thành | 740 | Xã Phước Thái | 26422 | Xã |
| 144 | Huyện Xuân Lộc | 741 | Thị trấn Gia Ray | 26425 | Thị trấn |
| 145 | Huyện Xuân Lộc | 741 | Xã Xuân Bắc | 26428 | Xã |
| 146 | Huyện Xuân Lộc | 741 | Xã Suối Cao | 26431 | Xã |
| 147 | Huyện Xuân Lộc | 741 | Xã Xuân Thành | 26434 | Xã |
| 148 | Huyện Xuân Lộc | 741 | Xã Xuân Thọ | 26437 | Xã |
| 149 | Huyện Xuân Lộc | 741 | Xã Xuân Trường | 26440 | Xã |
| 150 | Huyện Xuân Lộc | 741 | Xã Xuân Hòa | 26443 | Xã |
| 151 | Huyện Xuân Lộc | 741 | Xã Xuân Hưng | 26446 | Xã |
| 152 | Huyện Xuân Lộc | 741 | Xã Xuân Tâm | 26449 | Xã |
| 153 | Huyện Xuân Lộc | 741 | Xã Suối Cát | 26452 | Xã |
| 154 | Huyện Xuân Lộc | 741 | Xã Xuân Hiệp | 26455 | Xã |
| 155 | Huyện Xuân Lộc | 741 | Xã Xuân Phú | 26458 | Xã |
| 156 | Huyện Xuân Lộc | 741 | Xã Xuân Định | 26461 | Xã |
| 157 | Huyện Xuân Lộc | 741 | Xã Bảo Hoà | 26464 | Xã |
| 158 | Huyện Xuân Lộc | 741 | Xã Lang Minh | 26467 | Xã |
| 159 | Huyện Nhơn Trạch | 742 | Xã Phước Thiền | 26470 | Xã |
| 160 | Huyện Nhơn Trạch | 742 | Xã Long Tân | 26473 | Xã |
| 161 | Huyện Nhơn Trạch | 742 | Xã Đại Phước | 26476 | Xã |
| 162 | Huyện Nhơn Trạch | 742 | Thị trấn Hiệp Phước | 26479 | Thị trấn |
| 163 | Huyện Nhơn Trạch | 742 | Xã Phú Hữu | 26482 | Xã |
| 164 | Huyện Nhơn Trạch | 742 | Xã Phú Hội | 26485 | Xã |
| 165 | Huyện Nhơn Trạch | 742 | Xã Phú Thạnh | 26488 | Xã |
| 166 | Huyện Nhơn Trạch | 742 | Xã Phú Đông | 26491 | Xã |
| 167 | Huyện Nhơn Trạch | 742 | Xã Long Thọ | 26494 | Xã |
| 168 | Huyện Nhơn Trạch | 742 | Xã Vĩnh Thanh | 26497 | Xã |
| 169 | Huyện Nhơn Trạch | 742 | Xã Phước Khánh | 26500 | Xã |
| 170 | Huyện Nhơn Trạch | 742 | Xã Phước An | 26503 | Xã |
KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH ĐỒNG NAI
- Khu công nghiệp Agtex Long Bình
- Khu công nghiệp Amata giai đoạn 1
- Khu công nghiệp Amata giai đoạn 2
- Khu công nghiệp Amata giai đoạn 3 + mở rộng
- Khu công nghiệp An Phước
- Phân Khu công nghiệp hỗ trợ An Phước
- Khu công nghiệp Bàu Xéo
- Khu công nghiệp Biên Hòa 1
- Khu công nghiệp Biên Hòa 2
- Khu công nghiệp Dầu Giây
- Khu công nghiệp Dệt may Nhơn Trạch (Vinatex – Tân Tạo)
- Khu công nghiệp Giang Điền
- Khu công nghiệp Gò Dầu
- Khu công nghiệp Hố Nai GĐ1
- Khu công nghiệp Hố Nai GĐ2
- Khu công nghiệp Lộc An – Bình Sơn
- Khu công nghiệp Long Khánh
- Khu công nghiệp Long Đức 1
- Khu công nghiệp Long Đức 2
- Khu công nghiệp Long Thành
- Khu công nghiệp công nghệ cao Long Thành (Amata)
- Khu công nghiệp Long Bình (Loteco)
- Khu công nghiệp quốc phòng Long Bình
- Khu công nghiệp Nhơn Trạch 1 – IDICO
- Khu công nghiệp Nhơn Trạch 2 – D2D
- Khu công nghiệp Nhơn Trạch 3 – Formosa (GĐ1)
- Khu công nghiệp Nhơn Trạch 3 – Tín Nghĩa (GĐ2)
- Khu nhà xưởng JSC Nhật Bản
- Khu công nghiệp Nhơn Trạch 5 – IDICO
- Khu công nghiệp Nhơn Trạch 2 – Nhơn Phú
- Khu nhà xưởng Boustead – BIP
- Khu công nghiệp Nhơn Trạch 2 – Lộc Khang
- Khu nhà xưởng BW Industrial – Nhơn Trạch 2 – Lộc Khang
- Khu công nghiệp Nhơn Trạch 6
- Khu công nghiệp Định Quán giai đoạn 1
- Khu công nghiệp Định Quán giai đoạn 2
- Khu công nghiệp Ông Kèo
- Khu công nghiệp Sông Mây giai đoạn 1
- Khu công nghiệp Sông Mây giai đoạn 2
- Khu công nghiệp Tân Phú giai đoạn 1
- Khu công nghiệp Tân Phú giai đoạn 2
- Khu công nghiệp Tam Phước
- Khu công nghiệp Thạnh Phú
- Khu công nghiệp Xuân Lộc giai đoạn 1
- Khu công nghiệp Xuân Lộc giai đoạn 2
- Khu công nghiệp Suối Tre
- Khu công nghệ sinh học Cẩm Mỹ – Đồng Nai
- Khu liên hợp công – nông nghiệp Dofico (Agropark) – Khu 3C chế biến thực phẩm
- Khu liên hợp công – nông nghiệp Dofico (Agropark) – Khu 1 dịch vụ, thương mại logistics
HỌC LÁI XE NÂNG LONG AN

| 1 | Thành phố Tân An | 794 | Phường 5 | 27685 | Phường |
| 2 | Thành phố Tân An | 794 | Phường 2 | 27688 | Phường |
| 3 | Thành phố Tân An | 794 | Phường 4 | 27691 | Phường |
| 4 | Thành phố Tân An | 794 | Phường Tân Khánh | 27692 | Phường |
| 5 | Thành phố Tân An | 794 | Phường 1 | 27694 | Phường |
| 6 | Thành phố Tân An | 794 | Phường 3 | 27697 | Phường |
| 7 | Thành phố Tân An | 794 | Phường 7 | 27698 | Phường |
| 8 | Thành phố Tân An | 794 | Phường 6 | 27700 | Phường |
| 9 | Thành phố Tân An | 794 | Xã Hướng Thọ Phú | 27703 | Xã |
| 10 | Thành phố Tân An | 794 | Xã Nhơn Thạnh Trung | 27706 | Xã |
| 11 | Thành phố Tân An | 794 | Xã Lợi Bình Nhơn | 27709 | Xã |
| 12 | Thành phố Tân An | 794 | Xã Bình Tâm | 27712 | Xã |
| 13 | Thành phố Tân An | 794 | Phường Khánh Hậu | 27715 | Phường |
| 14 | Thành phố Tân An | 794 | Xã An Vĩnh Ngãi | 27718 | Xã |
| 15 | Thị xã Kiến Tường | 795 | Phường 1 | 27787 | Phường |
| 16 | Thị xã Kiến Tường | 795 | Phường 2 | 27788 | Phường |
| 17 | Thị xã Kiến Tường | 795 | Xã Thạnh Trị | 27790 | Xã |
| 18 | Thị xã Kiến Tường | 795 | Xã Bình Hiệp | 27793 | Xã |
| 19 | Thị xã Kiến Tường | 795 | Xã Bình Tân | 27799 | Xã |
| 20 | Thị xã Kiến Tường | 795 | Xã Tuyên Thạnh | 27805 | Xã |
| 21 | Thị xã Kiến Tường | 795 | Phường 3 | 27806 | Phường |
| 22 | Thị xã Kiến Tường | 795 | Xã Thạnh Hưng | 27817 | Xã |
| 23 | Huyện Tân Hưng | 796 | Thị trấn Tân Hưng | 27721 | Thị trấn |
| 24 | Huyện Tân Hưng | 796 | Xã Hưng Hà | 27724 | Xã |
| 25 | Huyện Tân Hưng | 796 | Xã Hưng Điền B | 27727 | Xã |
| 26 | Huyện Tân Hưng | 796 | Xã Hưng Điền | 27730 | Xã |
| 27 | Huyện Tân Hưng | 796 | Xã Thạnh Hưng | 27733 | Xã |
| 28 | Huyện Tân Hưng | 796 | Xã Hưng Thạnh | 27736 | Xã |
| 29 | Huyện Tân Hưng | 796 | Xã Vĩnh Thạnh | 27739 | Xã |
| 30 | Huyện Tân Hưng | 796 | Xã Vĩnh Châu B | 27742 | Xã |
| 31 | Huyện Tân Hưng | 796 | Xã Vĩnh Lợi | 27745 | Xã |
| 32 | Huyện Tân Hưng | 796 | Xã Vĩnh Đại | 27748 | Xã |
| 33 | Huyện Tân Hưng | 796 | Xã Vĩnh Châu A | 27751 | Xã |
| 34 | Huyện Tân Hưng | 796 | Xã Vĩnh Bửu | 27754 | Xã |
| 35 | Huyện Vĩnh Hưng | 797 | Thị trấn Vĩnh Hưng | 27757 | Thị trấn |
| 36 | Huyện Vĩnh Hưng | 797 | Xã Hưng Điền A | 27760 | Xã |
| 37 | Huyện Vĩnh Hưng | 797 | Xã Khánh Hưng | 27763 | Xã |
| 38 | Huyện Vĩnh Hưng | 797 | Xã Thái Trị | 27766 | Xã |
| 39 | Huyện Vĩnh Hưng | 797 | Xã Vĩnh Trị | 27769 | Xã |
| 40 | Huyện Vĩnh Hưng | 797 | Xã Thái Bình Trung | 27772 | Xã |
| 41 | Huyện Vĩnh Hưng | 797 | Xã Vĩnh Bình | 27775 | Xã |
| 42 | Huyện Vĩnh Hưng | 797 | Xã Vĩnh Thuận | 27778 | Xã |
| 43 | Huyện Vĩnh Hưng | 797 | Xã Tuyên Bình | 27781 | Xã |
| 44 | Huyện Vĩnh Hưng | 797 | Xã Tuyên Bình Tây | 27784 | Xã |
| 45 | Huyện Mộc Hóa | 798 | Xã Bình Hòa Tây | 27796 | Xã |
| 46 | Huyện Mộc Hóa | 798 | Xã Bình Thạnh | 27802 | Xã |
| 47 | Huyện Mộc Hóa | 798 | Xã Bình Hòa Trung | 27808 | Xã |
| 48 | Huyện Mộc Hóa | 798 | Xã Bình Hòa Đông | 27811 | Xã |
| 49 | Huyện Mộc Hóa | 798 | Thị trấn Bình Phong Thạnh | 27814 | Thị trấn |
| 50 | Huyện Mộc Hóa | 798 | Xã Tân Lập | 27820 | Xã |
| 51 | Huyện Mộc Hóa | 798 | Xã Tân Thành | 27823 | Xã |
| 52 | Huyện Tân Thạnh | 799 | Thị trấn Tân Thạnh | 27826 | Thị trấn |
| 53 | Huyện Tân Thạnh | 799 | Xã Bắc Hòa | 27829 | Xã |
| 54 | Huyện Tân Thạnh | 799 | Xã Hậu Thạnh Tây | 27832 | Xã |
| 55 | Huyện Tân Thạnh | 799 | Xã Nhơn Hòa Lập | 27835 | Xã |
| 56 | Huyện Tân Thạnh | 799 | Xã Tân Lập | 27838 | Xã |
| 57 | Huyện Tân Thạnh | 799 | Xã Hậu Thạnh Đông | 27841 | Xã |
| 58 | Huyện Tân Thạnh | 799 | Xã Nhơn Hoà | 27844 | Xã |
| 59 | Huyện Tân Thạnh | 799 | Xã Kiến Bình | 27847 | Xã |
| 60 | Huyện Tân Thạnh | 799 | Xã Tân Thành | 27850 | Xã |
| 61 | Huyện Tân Thạnh | 799 | Xã Tân Bình | 27853 | Xã |
| 62 | Huyện Tân Thạnh | 799 | Xã Tân Ninh | 27856 | Xã |
| 63 | Huyện Tân Thạnh | 799 | Xã Nhơn Ninh | 27859 | Xã |
| 64 | Huyện Tân Thạnh | 799 | Xã Tân Hòa | 27862 | Xã |
| 65 | Huyện Thạnh Hóa | 800 | Thị trấn Thạnh Hóa | 27865 | Thị trấn |
| 66 | Huyện Thạnh Hóa | 800 | Xã Tân Hiệp | 27868 | Xã |
| 67 | Huyện Thạnh Hóa | 800 | Xã Thuận Bình | 27871 | Xã |
| 68 | Huyện Thạnh Hóa | 800 | Xã Thạnh Phước | 27874 | Xã |
| 69 | Huyện Thạnh Hóa | 800 | Xã Thạnh Phú | 27877 | Xã |
| 70 | Huyện Thạnh Hóa | 800 | Xã Thuận Nghĩa Hòa | 27880 | Xã |
| 71 | Huyện Thạnh Hóa | 800 | Xã Thủy Đông | 27883 | Xã |
| 72 | Huyện Thạnh Hóa | 800 | Xã Thủy Tây | 27886 | Xã |
| 73 | Huyện Thạnh Hóa | 800 | Xã Tân Tây | 27889 | Xã |
| 74 | Huyện Thạnh Hóa | 800 | Xã Tân Đông | 27892 | Xã |
| 75 | Huyện Thạnh Hóa | 800 | Xã Thạnh An | 27895 | Xã |
| 76 | Huyện Đức Huệ | 801 | Thị trấn Đông Thành | 27898 | Thị trấn |
| 77 | Huyện Đức Huệ | 801 | Xã Mỹ Quý Đông | 27901 | Xã |
| 78 | Huyện Đức Huệ | 801 | Xã Mỹ Thạnh Bắc | 27904 | Xã |
| 79 | Huyện Đức Huệ | 801 | Xã Mỹ Quý Tây | 27907 | Xã |
| 80 | Huyện Đức Huệ | 801 | Xã Mỹ Thạnh Tây | 27910 | Xã |
| 81 | Huyện Đức Huệ | 801 | Xã Mỹ Thạnh Đông | 27913 | Xã |
| 82 | Huyện Đức Huệ | 801 | Xã Bình Thành | 27916 | Xã |
| 83 | Huyện Đức Huệ | 801 | Xã Bình Hòa Bắc | 27919 | Xã |
| 84 | Huyện Đức Huệ | 801 | Xã Bình Hòa Hưng | 27922 | Xã |
| 85 | Huyện Đức Huệ | 801 | Xã Bình Hòa Nam | 27925 | Xã |
| 86 | Huyện Đức Huệ | 801 | Xã Mỹ Bình | 27928 | Xã |
| 87 | Huyện Đức Hòa | 802 | Thị trấn Hậu Nghĩa | 27931 | Thị trấn |
| 88 | Huyện Đức Hòa | 802 | Thị trấn Hiệp Hòa | 27934 | Thị trấn |
| 89 | Huyện Đức Hòa | 802 | Thị trấn Đức Hòa | 27937 | Thị trấn |
| 90 | Huyện Đức Hòa | 802 | Xã Lộc Giang | 27940 | Xã |
| 91 | Huyện Đức Hòa | 802 | Xã An Ninh Đông | 27943 | Xã |
| 92 | Huyện Đức Hòa | 802 | Xã An Ninh Tây | 27946 | Xã |
| 93 | Huyện Đức Hòa | 802 | Xã Tân Mỹ | 27949 | Xã |
| 94 | Huyện Đức Hòa | 802 | Xã Hiệp Hòa | 27952 | Xã |
| 95 | Huyện Đức Hòa | 802 | Xã Đức Lập Thượng | 27955 | Xã |
| 96 | Huyện Đức Hòa | 802 | Xã Đức Lập Hạ | 27958 | Xã |
| 97 | Huyện Đức Hòa | 802 | Xã Tân Phú | 27961 | Xã |
| 98 | Huyện Đức Hòa | 802 | Xã Mỹ Hạnh Bắc | 27964 | Xã |
| 99 | Huyện Đức Hòa | 802 | Xã Đức Hòa Thượng | 27967 | Xã |
| 100 | Huyện Đức Hòa | 802 | Xã Hòa Khánh Tây | 27970 | Xã |
| 101 | Huyện Đức Hòa | 802 | Xã Hòa Khánh Đông | 27973 | Xã |
| 102 | Huyện Đức Hòa | 802 | Xã Mỹ Hạnh Nam | 27976 | Xã |
| 103 | Huyện Đức Hòa | 802 | Xã Hòa Khánh Nam | 27979 | Xã |
| 104 | Huyện Đức Hòa | 802 | Xã Đức Hòa Đông | 27982 | Xã |
| 105 | Huyện Đức Hòa | 802 | Xã Đức Hòa Hạ | 27985 | Xã |
| 106 | Huyện Đức Hòa | 802 | Xã Hựu Thạnh | 27988 | Xã |
| 107 | Huyện Bến Lức | 803 | Thị trấn Bến Lức | 27991 | Thị trấn |
| 108 | Huyện Bến Lức | 803 | Xã Thạnh Lợi | 27994 | Xã |
| 109 | Huyện Bến Lức | 803 | Xã Lương Bình | 27997 | Xã |
| 110 | Huyện Bến Lức | 803 | Xã Thạnh Hòa | 28000 | Xã |
| 111 | Huyện Bến Lức | 803 | Xã Lương Hòa | 28003 | Xã |
| 112 | Huyện Bến Lức | 803 | Xã Tân Hòa | 28006 | Xã |
| 113 | Huyện Bến Lức | 803 | Xã Tân Bửu | 28009 | Xã |
| 114 | Huyện Bến Lức | 803 | Xã An Thạnh | 28012 | Xã |
| 115 | Huyện Bến Lức | 803 | Xã Bình Đức | 28015 | Xã |
| 116 | Huyện Bến Lức | 803 | Xã Mỹ Yên | 28018 | Xã |
| 117 | Huyện Bến Lức | 803 | Xã Thanh Phú | 28021 | Xã |
| 118 | Huyện Bến Lức | 803 | Xã Long Hiệp | 28024 | Xã |
| 119 | Huyện Bến Lức | 803 | Xã Thạnh Đức | 28027 | Xã |
| 120 | Huyện Bến Lức | 803 | Xã Phước Lợi | 28030 | Xã |
| 121 | Huyện Bến Lức | 803 | Xã Nhựt Chánh | 28033 | Xã |
| 122 | Huyện Thủ Thừa | 804 | Thị trấn Thủ Thừa | 28036 | Thị trấn |
| 123 | Huyện Thủ Thừa | 804 | Xã Long Thạnh | 28039 | Xã |
| 124 | Huyện Thủ Thừa | 804 | Xã Tân Thành | 28042 | Xã |
| 125 | Huyện Thủ Thừa | 804 | Xã Long Thuận | 28045 | Xã |
| 126 | Huyện Thủ Thừa | 804 | Xã Mỹ Lạc | 28048 | Xã |
| 127 | Huyện Thủ Thừa | 804 | Xã Mỹ Thạnh | 28051 | Xã |
| 128 | Huyện Thủ Thừa | 804 | Xã Bình An | 28054 | Xã |
| 129 | Huyện Thủ Thừa | 804 | Xã Nhị Thành | 28057 | Xã |
| 130 | Huyện Thủ Thừa | 804 | Xã Mỹ An | 28060 | Xã |
| 131 | Huyện Thủ Thừa | 804 | Xã Bình Thạnh | 28063 | Xã |
| 132 | Huyện Thủ Thừa | 804 | Xã Mỹ Phú | 28066 | Xã |
| 133 | Huyện Thủ Thừa | 804 | Xã Tân Long | 28072 | Xã |
| 134 | Huyện Tân Trụ | 805 | Thị trấn Tân Trụ | 28075 | Thị trấn |
| 135 | Huyện Tân Trụ | 805 | Xã Tân Bình | 28078 | Xã |
| 136 | Huyện Tân Trụ | 805 | Xã Quê Mỹ Thạnh | 28084 | Xã |
| 137 | Huyện Tân Trụ | 805 | Xã Lạc Tấn | 28087 | Xã |
| 138 | Huyện Tân Trụ | 805 | Xã Bình Trinh Đông | 28090 | Xã |
| 139 | Huyện Tân Trụ | 805 | Xã Tân Phước Tây | 28093 | Xã |
| 140 | Huyện Tân Trụ | 805 | Xã Bình Lãng | 28096 | Xã |
| 141 | Huyện Tân Trụ | 805 | Xã Bình Tịnh | 28099 | Xã |
| 142 | Huyện Tân Trụ | 805 | Xã Đức Tân | 28102 | Xã |
| 143 | Huyện Tân Trụ | 805 | Xã Nhựt Ninh | 28105 | Xã |
| 144 | Huyện Cần Đước | 806 | Thị trấn Cần Đước | 28108 | Thị trấn |
| 145 | Huyện Cần Đước | 806 | Xã Long Trạch | 28111 | Xã |
| 146 | Huyện Cần Đước | 806 | Xã Long Khê | 28114 | Xã |
| 147 | Huyện Cần Đước | 806 | Xã Long Định | 28117 | Xã |
| 148 | Huyện Cần Đước | 806 | Xã Phước Vân | 28120 | Xã |
| 149 | Huyện Cần Đước | 806 | Xã Long Hòa | 28123 | Xã |
| 150 | Huyện Cần Đước | 806 | Xã Long Cang | 28126 | Xã |
| 151 | Huyện Cần Đước | 806 | Xã Long Sơn | 28129 | Xã |
| 152 | Huyện Cần Đước | 806 | Xã Tân Trạch | 28132 | Xã |
| 153 | Huyện Cần Đước | 806 | Xã Mỹ Lệ | 28135 | Xã |
| 154 | Huyện Cần Đước | 806 | Xã Tân Lân | 28138 | Xã |
| 155 | Huyện Cần Đước | 806 | Xã Phước Tuy | 28141 | Xã |
| 156 | Huyện Cần Đước | 806 | Xã Long Hựu Đông | 28144 | Xã |
| 157 | Huyện Cần Đước | 806 | Xã Tân Ân | 28147 | Xã |
| 158 | Huyện Cần Đước | 806 | Xã Phước Đông | 28150 | Xã |
| 159 | Huyện Cần Đước | 806 | Xã Long Hựu Tây | 28153 | Xã |
| 160 | Huyện Cần Đước | 806 | Xã Tân Chánh | 28156 | Xã |
| 161 | Huyện Cần Giuộc | 807 | Thị trấn Cần Giuộc | 28159 | Thị trấn |
| 162 | Huyện Cần Giuộc | 807 | Xã Phước Lý | 28162 | Xã |
| 163 | Huyện Cần Giuộc | 807 | Xã Long Thượng | 28165 | Xã |
| 164 | Huyện Cần Giuộc | 807 | Xã Long Hậu | 28168 | Xã |
| 165 | Huyện Cần Giuộc | 807 | Xã Phước Hậu | 28174 | Xã |
| 166 | Huyện Cần Giuộc | 807 | Xã Mỹ Lộc | 28177 | Xã |
| 167 | Huyện Cần Giuộc | 807 | Xã Phước Lại | 28180 | Xã |
| 168 | Huyện Cần Giuộc | 807 | Xã Phước Lâm | 28183 | Xã |
| 169 | Huyện Cần Giuộc | 807 | Xã Thuận Thành | 28189 | Xã |
| 170 | Huyện Cần Giuộc | 807 | Xã Phước Vĩnh Tây | 28192 | Xã |
| 171 | Huyện Cần Giuộc | 807 | Xã Phước Vĩnh Đông | 28195 | Xã |
| 172 | Huyện Cần Giuộc | 807 | Xã Long An | 28198 | Xã |
| 173 | Huyện Cần Giuộc | 807 | Xã Long Phụng | 28201 | Xã |
| 174 | Huyện Cần Giuộc | 807 | Xã Đông Thạnh | 28204 | Xã |
| 175 | Huyện Cần Giuộc | 807 | Xã Tân Tập | 28207 | Xã |
| 176 | Huyện Châu Thành | 808 | Thị trấn Tầm Vu | 28210 | Thị trấn |
| 177 | Huyện Châu Thành | 808 | Xã Bình Quới | 28213 | Xã |
| 178 | Huyện Châu Thành | 808 | Xã Hòa Phú | 28216 | Xã |
| 179 | Huyện Châu Thành | 808 | Xã Phú Ngãi Trị | 28219 | Xã |
| 180 | Huyện Châu Thành | 808 | Xã Vĩnh Công | 28222 | Xã |
| 181 | Huyện Châu Thành | 808 | Xã Thuận Mỹ | 28225 | Xã |
| 182 | Huyện Châu Thành | 808 | Xã Hiệp Thạnh | 28228 | Xã |
| 183 | Huyện Châu Thành | 808 | Xã Phước Tân Hưng | 28231 | Xã |
| 184 | Huyện Châu Thành | 808 | Xã Thanh Phú Long | 28234 | Xã |
| 185 | Huyện Châu Thành | 808 | Xã Dương Xuân Hội | 28237 | Xã |
| 186 | Huyện Châu Thành | 808 | Xã An Lục Long | 28240 | Xã |
| 187 | Huyện Châu Thành | 808 | Xã Long Trì | 28243 | Xã |
| 188 | Huyện Châu Thành | 808 | Xã Thanh Vĩnh Đông | 28246 | Xã |
KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH LONG AN
- Khu công nghiệp Đức Hòa 1 giai đoạn 1
- Khu công nghiệp Đức Hòa 1 giai đoạn 2
- Khu công nghiệp Đức Hòa 3 – Anh Hồng
- Khu công nghiệp Đức Hòa 3 – Thái Hòa
- Khu công nghiệp Đức Hòa 3 – Việt Hóa
- Khu công nghiệp Đức Hòa 3 – Cali Long Đức
- Khu công nghiệp Phú An Thạnh giai đoạn 1
- Khu công nghiệp Phú An Thạnh giai đoạn 2
- Khu công nghiệp Cầu Tràm
- Khu công nghiệp Long Hậu 1
- Khu công nghiệp Long Hậu mở rộng
- Khu công nghiệp Long Hậu 3 giai đoạn 1
- Khu công nghiệp Long Hậu 3 giai đoạn 2
- Khu công nghiệp Nhựt Chánh
- Khu công nghiệp Tân Đức (Tân Tạo 2)
- Khu công nghiệp Tân Kim
- Khu nhà xưởng dịch vụ OSSIF 1
- Khu nhà xưởng dịch vụ OSSIF 2
- Khu công nghiệp Tân Kim mở rộng
- Khu nhà xưởng Kizuna 1
- Khu nhà xưởng Kizuna 2
- Khu nhà xưởng Kizuna 3
- Khu công nghiệp Thuận Đạo
- Khu công nghiệp Thuận Đạo mở rộng giai đoạn 1
- Khu công nghiệp Thuận Đạo mở rộng giai đoạn 2
- Khu công nghiệp Xuyên Á
- Khu công nghiệp Đông Nam Á (Bắc Tân Tập)
- Khu công nghiệp Nam Tân Tập
- Khu công nghiệp Đức Hòa 3 – Minh Ngân
- Khu công nghiệp Đức Hòa 3 – Resco
- Khu công nghiệp Đức Hòa 3 – Hồng Đạt
- Khu công nghiệp Đức Hòa 3 – Liên Thành
- Khu công nghiệp Đức Hòa 3 – Slico
- Khu công nghiệp Đức Hòa 3 – Song Tân
- Khu công nghiệp Đức Hòa 3 – Đức Lợi
- Khu công nghiệp Đức Hòa 3 – Mười Đây
- Khu công nghiệp Đức Hòa 3 – Long Việt
- Khu công nghiệp An Nhựt Tân
- Khu công nghiệp Phúc Long
- Khu công nghiệp Phúc Long mở rộng
- Khu công nghiệp và Đô thị Việt Phát (Tân Thành 1)
- Khu công nghiệp DDN – Tân Phú
- Khu công nghiệp Cầu cảng Phước Đông
- Khu công nghiệp Thịnh Phát
- Khu công nghiệp Thịnh Phát mở rộng
- Khu công nghiệp Hòa Bình (Long Hậu 4)
- Khu công nghiệp Hòa Bình mở rộng
- Khu công nghiệp Anh Hồng 2
- Khu công nghiệp Tân Đức 2
- Khu công nghiệp Vĩnh Lộc 2 (Vĩnh Lộc – Bến Lức)
- Khu công nghiệp Hải Sơn
- Khu công nghiệp Hải Sơn mở rộng
- Khu công nghiệp Tân Đô
- Khu công nghiệp Nam Thuận (Đại Lộc)
- Khu công nghiệp Hựu Thạnh
- Khu công nghiệp thị trấn Thủ Thừa
- Khu công nghiệp – dịch vụ – thương mại tổng hợp Bình Hiệp
- Khu công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp Thị xã Kiến Tường
- Khu công nghiệp Prodezi
- Khu công nghiệp Tandoland
- Khu công nghiệp Hoàng Lộc
- Khu công nghiệp Thế Kỷ
- Khu công nghiệp Quốc tế Trường Hải
HỌC LÁI XE NÂNG TÂY NINH

| 1 | Thành phố Tây Ninh | 703 | Phường 1 | 25456 | Phường |
| 2 | Thành phố Tây Ninh | 703 | Phường 3 | 25459 | Phường |
| 3 | Thành phố Tây Ninh | 703 | Phường 4 | 25462 | Phường |
| 4 | Thành phố Tây Ninh | 703 | Phường Hiệp Ninh | 25465 | Phường |
| 5 | Thành phố Tây Ninh | 703 | Phường 2 | 25468 | Phường |
| 6 | Thành phố Tây Ninh | 703 | Xã Thạnh Tân | 25471 | Xã |
| 7 | Thành phố Tây Ninh | 703 | Xã Tân Bình | 25474 | Xã |
| 8 | Thành phố Tây Ninh | 703 | Xã Bình Minh | 25477 | Xã |
| 9 | Thành phố Tây Ninh | 703 | Phường Ninh Sơn | 25480 | Phường |
| 10 | Thành phố Tây Ninh | 703 | Phường Ninh Thạnh | 25483 | Phường |
| 11 | Huyện Tân Biên | 705 | Thị trấn Tân Biên | 25486 | Thị trấn |
| 12 | Huyện Tân Biên | 705 | Xã Tân Lập | 25489 | Xã |
| 13 | Huyện Tân Biên | 705 | Xã Thạnh Bắc | 25492 | Xã |
| 14 | Huyện Tân Biên | 705 | Xã Tân Bình | 25495 | Xã |
| 15 | Huyện Tân Biên | 705 | Xã Thạnh Bình | 25498 | Xã |
| 16 | Huyện Tân Biên | 705 | Xã Thạnh Tây | 25501 | Xã |
| 17 | Huyện Tân Biên | 705 | Xã Hòa Hiệp | 25504 | Xã |
| 18 | Huyện Tân Biên | 705 | Xã Tân Phong | 25507 | Xã |
| 19 | Huyện Tân Biên | 705 | Xã Mỏ Công | 25510 | Xã |
| 20 | Huyện Tân Biên | 705 | Xã Trà Vong | 25513 | Xã |
| 21 | Huyện Tân Châu | 706 | Thị trấn Tân Châu | 25516 | Thị trấn |
| 22 | Huyện Tân Châu | 706 | Xã Tân Hà | 25519 | Xã |
| 23 | Huyện Tân Châu | 706 | Xã Tân Đông | 25522 | Xã |
| 24 | Huyện Tân Châu | 706 | Xã Tân Hội | 25525 | Xã |
| 25 | Huyện Tân Châu | 706 | Xã Tân Hòa | 25528 | Xã |
| 26 | Huyện Tân Châu | 706 | Xã Suối Ngô | 25531 | Xã |
| 27 | Huyện Tân Châu | 706 | Xã Suối Dây | 25534 | Xã |
| 28 | Huyện Tân Châu | 706 | Xã Tân Hiệp | 25537 | Xã |
| 29 | Huyện Tân Châu | 706 | Xã Thạnh Đông | 25540 | Xã |
| 30 | Huyện Tân Châu | 706 | Xã Tân Thành | 25543 | Xã |
| 31 | Huyện Tân Châu | 706 | Xã Tân Phú | 25546 | Xã |
| 32 | Huyện Tân Châu | 706 | Xã Tân Hưng | 25549 | Xã |
| 33 | Huyện Dương Minh Châu | 707 | Thị trấn Dương Minh Châu | 25552 | Thị trấn |
| 34 | Huyện Dương Minh Châu | 707 | Xã Suối Đá | 25555 | Xã |
| 35 | Huyện Dương Minh Châu | 707 | Xã Phan | 25558 | Xã |
| 36 | Huyện Dương Minh Châu | 707 | Xã Phước Ninh | 25561 | Xã |
| 37 | Huyện Dương Minh Châu | 707 | Xã Phước Minh | 25564 | Xã |
| 38 | Huyện Dương Minh Châu | 707 | Xã Bàu Năng | 25567 | Xã |
| 39 | Huyện Dương Minh Châu | 707 | Xã Chà Là | 25570 | Xã |
| 40 | Huyện Dương Minh Châu | 707 | Xã Cầu Khởi | 25573 | Xã |
| 41 | Huyện Dương Minh Châu | 707 | Xã Bến Củi | 25576 | Xã |
| 42 | Huyện Dương Minh Châu | 707 | Xã Lộc Ninh | 25579 | Xã |
| 43 | Huyện Dương Minh Châu | 707 | Xã Truông Mít | 25582 | Xã |
| 44 | Huyện Châu Thành | 708 | Thị trấn Châu Thành | 25585 | Thị trấn |
| 45 | Huyện Châu Thành | 708 | Xã Hảo Đước | 25588 | Xã |
| 46 | Huyện Châu Thành | 708 | Xã Phước Vinh | 25591 | Xã |
| 47 | Huyện Châu Thành | 708 | Xã Đồng Khởi | 25594 | Xã |
| 48 | Huyện Châu Thành | 708 | Xã Thái Bình | 25597 | Xã |
| 49 | Huyện Châu Thành | 708 | Xã An Cơ | 25600 | Xã |
| 50 | Huyện Châu Thành | 708 | Xã Biên Giới | 25603 | Xã |
| 51 | Huyện Châu Thành | 708 | Xã Hòa Thạnh | 25606 | Xã |
| 52 | Huyện Châu Thành | 708 | Xã Trí Bình | 25609 | Xã |
| 53 | Huyện Châu Thành | 708 | Xã Hòa Hội | 25612 | Xã |
| 54 | Huyện Châu Thành | 708 | Xã An Bình | 25615 | Xã |
| 55 | Huyện Châu Thành | 708 | Xã Thanh Điền | 25618 | Xã |
| 56 | Huyện Châu Thành | 708 | Xã Thành Long | 25621 | Xã |
| 57 | Huyện Châu Thành | 708 | Xã Ninh Điền | 25624 | Xã |
| 58 | Huyện Châu Thành | 708 | Xã Long Vĩnh | 25627 | Xã |
| 59 | Thị xã Hòa Thành | 709 | Phường Long Hoa | 25630 | Phường |
| 60 | Thị xã Hòa Thành | 709 | Phường Hiệp Tân | 25633 | Phường |
| 61 | Thị xã Hòa Thành | 709 | Phường Long Thành Bắc | 25636 | Phường |
| 62 | Thị xã Hòa Thành | 709 | Xã Trường Hòa | 25639 | Xã |
| 63 | Thị xã Hòa Thành | 709 | Xã Trường Đông | 25642 | Xã |
| 64 | Thị xã Hòa Thành | 709 | Phường Long Thành Trung | 25645 | Phường |
| 65 | Thị xã Hòa Thành | 709 | Xã Trường Tây | 25648 | Xã |
| 66 | Thị xã Hòa Thành | 709 | Xã Long Thành Nam | 25651 | Xã |
| 67 | Huyện Gò Dầu | 710 | Thị trấn Gò Dầu | 25654 | Thị trấn |
| 68 | Huyện Gò Dầu | 710 | Xã Thạnh Đức | 25657 | Xã |
| 69 | Huyện Gò Dầu | 710 | Xã Cẩm Giang | 25660 | Xã |
| 70 | Huyện Gò Dầu | 710 | Xã Hiệp Thạnh | 25663 | Xã |
| 71 | Huyện Gò Dầu | 710 | Xã Bàu Đồn | 25666 | Xã |
| 72 | Huyện Gò Dầu | 710 | Xã Phước Thạnh | 25669 | Xã |
| 73 | Huyện Gò Dầu | 710 | Xã Phước Đông | 25672 | Xã |
| 74 | Huyện Gò Dầu | 710 | Xã Phước Trạch | 25675 | Xã |
| 75 | Huyện Gò Dầu | 710 | Xã Thanh Phước | 25678 | Xã |
| 76 | Huyện Bến Cầu | 711 | Thị trấn Bến Cầu | 25681 | Thị trấn |
| 77 | Huyện Bến Cầu | 711 | Xã Long Chữ | 25684 | Xã |
| 78 | Huyện Bến Cầu | 711 | Xã Long Phước | 25687 | Xã |
| 79 | Huyện Bến Cầu | 711 | Xã Long Giang | 25690 | Xã |
| 80 | Huyện Bến Cầu | 711 | Xã Tiên Thuận | 25693 | Xã |
| 81 | Huyện Bến Cầu | 711 | Xã Long Khánh | 25696 | Xã |
| 82 | Huyện Bến Cầu | 711 | Xã Lợi Thuận | 25699 | Xã |
| 83 | Huyện Bến Cầu | 711 | Xã Long Thuận | 25702 | Xã |
| 84 | Huyện Bến Cầu | 711 | Xã An Thạnh | 25705 | Xã |
| 85 | Thị xã Trảng Bàng | 712 | Phường Trảng Bàng | 25708 | Phường |
| 86 | Thị xã Trảng Bàng | 712 | Xã Đôn Thuận | 25711 | Xã |
| 87 | Thị xã Trảng Bàng | 712 | Xã Hưng Thuận | 25714 | Xã |
| 88 | Thị xã Trảng Bàng | 712 | Phường Lộc Hưng | 25717 | Phường |
| 89 | Thị xã Trảng Bàng | 712 | Phường Gia Lộc | 25720 | Phường |
| 90 | Thị xã Trảng Bàng | 712 | Phường Gia Bình | 25723 | Phường |
| 91 | Thị xã Trảng Bàng | 712 | Xã Phước Bình | 25729 | Xã |
| 92 | Thị xã Trảng Bàng | 712 | Phường An Tịnh | 25732 | Phường |
| 93 | Thị xã Trảng Bàng | 712 | Phường An Hòa | 25735 | Phường |
| 94 | Thị xã Trảng Bàng | 712 | Xã Phước Chỉ | 25738 | Xã |
KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH TÂY NINH
- Khu Chế xuất và Công nghiệp Linh Trung 3
- Khu công nghiệp Trảng Bàng
- Khu công nghiệp Thành Thành Công (Bourbon An Hòa)
- Khu công nghiệp Phước Đông (Bời Lời) giai đoạn 1
- Khu công nghiệp Phước Đông (Bời Lời) giai đoạn 2
- Khu công nghiệp Chà Là
- Khu công nghiệp Đại An Sài Gòn (số 4)
- Khu công nghiệp dệt may và Công nghiệp hỗ trợ TMTC (số 1 A)
- Khu công nghiệp An Phú (số 2 A)
- Khu công nghiệp số 2 B
- Khu công nghiệp số 1 B
- Khu công nghiệp số 3
- Khu công nghiệp Hiệp Thạnh
- Khu công nghiệp Thanh Điền
- Nhu cầu thuê xe nâng hàng ở Tiền Giang?
HỌC LÁI XE NÂNG TIỀN GIANG

Tiền Giang có 11 đơn vị hành chính gồm 1 thành phố, 2 thị xã và 8 huyện với 172 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 7 thị trấn, 22 phường và 143 xã.
| 1 | Thành phố Mỹ Tho | 815 | Phường 5 | 28249 | Phường |
| 2 | Thành phố Mỹ Tho | 815 | Phường 4 | 28252 | Phường |
| 3 | Thành phố Mỹ Tho | 815 | Phường 7 | 28255 | Phường |
| 4 | Thành phố Mỹ Tho | 815 | Phường 3 | 28258 | Phường |
| 5 | Thành phố Mỹ Tho | 815 | Phường 1 | 28261 | Phường |
| 6 | Thành phố Mỹ Tho | 815 | Phường 2 | 28264 | Phường |
| 7 | Thành phố Mỹ Tho | 815 | Phường 8 | 28267 | Phường |
| 8 | Thành phố Mỹ Tho | 815 | Phường 6 | 28270 | Phường |
| 9 | Thành phố Mỹ Tho | 815 | Phường 9 | 28273 | Phường |
| 10 | Thành phố Mỹ Tho | 815 | Phường 10 | 28276 | Phường |
| 11 | Thành phố Mỹ Tho | 815 | Phường Tân Long | 28279 | Phường |
| 12 | Thành phố Mỹ Tho | 815 | Xã Đạo Thạnh | 28282 | Xã |
| 13 | Thành phố Mỹ Tho | 815 | Xã Trung An | 28285 | Xã |
| 14 | Thành phố Mỹ Tho | 815 | Xã Mỹ Phong | 28288 | Xã |
| 15 | Thành phố Mỹ Tho | 815 | Xã Tân Mỹ Chánh | 28291 | Xã |
| 16 | Thành phố Mỹ Tho | 815 | Xã Phước Thạnh | 28567 | Xã |
| 17 | Thành phố Mỹ Tho | 815 | Xã Thới Sơn | 28591 | Xã |
| 18 | Thị xã Gò Công | 816 | Phường 3 | 28294 | Phường |
| 19 | Thị xã Gò Công | 816 | Phường 2 | 28297 | Phường |
| 20 | Thị xã Gò Công | 816 | Phường 4 | 28300 | Phường |
| 21 | Thị xã Gò Công | 816 | Phường 1 | 28303 | Phường |
| 22 | Thị xã Gò Công | 816 | Phường 5 | 28306 | Phường |
| 23 | Thị xã Gò Công | 816 | Xã Long Hưng | 28309 | Xã |
| 24 | Thị xã Gò Công | 816 | Xã Long Thuận | 28312 | Xã |
| 25 | Thị xã Gò Công | 816 | Xã Long Chánh | 28315 | Xã |
| 26 | Thị xã Gò Công | 816 | Xã Long Hòa | 28318 | Xã |
| 27 | Thị xã Gò Công | 816 | Xã Bình Đông | 28708 | Xã |
| 28 | Thị xã Gò Công | 816 | Xã Bình Xuân | 28717 | Xã |
| 29 | Thị xã Gò Công | 816 | Xã Tân Trung | 28729 | Xã |
| 30 | Thị xã Cai Lậy | 817 | Phường 1 | 28435 | Phường |
| 31 | Thị xã Cai Lậy | 817 | Phường 2 | 28436 | Phường |
| 32 | Thị xã Cai Lậy | 817 | Phường 3 | 28437 | Phường |
| 33 | Thị xã Cai Lậy | 817 | Phường 4 | 28439 | Phường |
| 34 | Thị xã Cai Lậy | 817 | Phường 5 | 28440 | Phường |
| 35 | Thị xã Cai Lậy | 817 | Xã Mỹ Phước Tây | 28447 | Xã |
| 36 | Thị xã Cai Lậy | 817 | Xã Mỹ Hạnh Đông | 28450 | Xã |
| 37 | Thị xã Cai Lậy | 817 | Xã Mỹ Hạnh Trung | 28453 | Xã |
| 38 | Thị xã Cai Lậy | 817 | Xã Tân Phú | 28459 | Xã |
| 39 | Thị xã Cai Lậy | 817 | Xã Tân Bình | 28462 | Xã |
| 40 | Thị xã Cai Lậy | 817 | Xã Tân Hội | 28468 | Xã |
| 41 | Thị xã Cai Lậy | 817 | Phường Nhị Mỹ | 28474 | Phường |
| 42 | Thị xã Cai Lậy | 817 | Xã Nhị Quý | 28477 | Xã |
| 43 | Thị xã Cai Lậy | 817 | Xã Thanh Hòa | 28480 | Xã |
| 44 | Thị xã Cai Lậy | 817 | Xã Phú Quý | 28483 | Xã |
| 45 | Thị xã Cai Lậy | 817 | Xã Long Khánh | 28486 | Xã |
| 46 | Huyện Tân Phước | 818 | Thị trấn Mỹ Phước | 28321 | Thị trấn |
| 47 | Huyện Tân Phước | 818 | Xã Tân Hòa Đông | 28324 | Xã |
| 48 | Huyện Tân Phước | 818 | Xã Thạnh Tân | 28327 | Xã |
| 49 | Huyện Tân Phước | 818 | Xã Thạnh Mỹ | 28330 | Xã |
| 50 | Huyện Tân Phước | 818 | Xã Thạnh Hoà | 28333 | Xã |
| 51 | Huyện Tân Phước | 818 | Xã Phú Mỹ | 28336 | Xã |
| 52 | Huyện Tân Phước | 818 | Xã Tân Hòa Thành | 28339 | Xã |
| 53 | Huyện Tân Phước | 818 | Xã Hưng Thạnh | 28342 | Xã |
| 54 | Huyện Tân Phước | 818 | Xã Tân Lập 1 | 28345 | Xã |
| 55 | Huyện Tân Phước | 818 | Xã Tân Hòa Tây | 28348 | Xã |
| 56 | Huyện Tân Phước | 818 | Xã Tân Lập 2 | 28354 | Xã |
| 57 | Huyện Tân Phước | 818 | Xã Phước Lập | 28357 | Xã |
| 58 | Huyện Cái Bè | 819 | Thị trấn Cái Bè | 28360 | Thị trấn |
| 59 | Huyện Cái Bè | 819 | Xã Hậu Mỹ Bắc B | 28363 | Xã |
| 60 | Huyện Cái Bè | 819 | Xã Hậu Mỹ Bắc A | 28366 | Xã |
| 61 | Huyện Cái Bè | 819 | Xã Mỹ Trung | 28369 | Xã |
| 62 | Huyện Cái Bè | 819 | Xã Hậu Mỹ Trinh | 28372 | Xã |
| 63 | Huyện Cái Bè | 819 | Xã Hậu Mỹ Phú | 28375 | Xã |
| 64 | Huyện Cái Bè | 819 | Xã Mỹ Tân | 28378 | Xã |
| 65 | Huyện Cái Bè | 819 | Xã Mỹ Lợi B | 28381 | Xã |
| 66 | Huyện Cái Bè | 819 | Xã Thiện Trung | 28384 | Xã |
| 67 | Huyện Cái Bè | 819 | Xã Mỹ Hội | 28387 | Xã |
| 68 | Huyện Cái Bè | 819 | Xã An Cư | 28390 | Xã |
| 69 | Huyện Cái Bè | 819 | Xã Hậu Thành | 28393 | Xã |
| 70 | Huyện Cái Bè | 819 | Xã Mỹ Lợi A | 28396 | Xã |
| 71 | Huyện Cái Bè | 819 | Xã Hòa Khánh | 28399 | Xã |
| 72 | Huyện Cái Bè | 819 | Xã Thiện Trí | 28402 | Xã |
| 73 | Huyện Cái Bè | 819 | Xã Mỹ Đức Đông | 28405 | Xã |
| 74 | Huyện Cái Bè | 819 | Xã Mỹ Đức Tây | 28408 | Xã |
| 75 | Huyện Cái Bè | 819 | Xã Đông Hòa Hiệp | 28411 | Xã |
| 76 | Huyện Cái Bè | 819 | Xã An Thái Đông | 28414 | Xã |
| 77 | Huyện Cái Bè | 819 | Xã Tân Hưng | 28417 | Xã |
| 78 | Huyện Cái Bè | 819 | Xã Mỹ Lương | 28420 | Xã |
| 79 | Huyện Cái Bè | 819 | Xã Tân Thanh | 28423 | Xã |
| 80 | Huyện Cái Bè | 819 | Xã An Thái Trung | 28426 | Xã |
| 81 | Huyện Cái Bè | 819 | Xã An Hữu | 28429 | Xã |
| 82 | Huyện Cái Bè | 819 | Xã Hòa Hưng | 28432 | Xã |
| 83 | Huyện Cai Lậy | 820 | Xã Thạnh Lộc | 28438 | Xã |
| 84 | Huyện Cai Lậy | 820 | Xã Mỹ Thành Bắc | 28441 | Xã |
| 85 | Huyện Cai Lậy | 820 | Xã Phú Cường | 28444 | Xã |
| 86 | Huyện Cai Lậy | 820 | Xã Mỹ Thành Nam | 28456 | Xã |
| 87 | Huyện Cai Lậy | 820 | Xã Phú Nhuận | 28465 | Xã |
| 88 | Huyện Cai Lậy | 820 | Xã Bình Phú | 28471 | Xã |
| 89 | Huyện Cai Lậy | 820 | Xã Cẩm Sơn | 28489 | Xã |
| 90 | Huyện Cai Lậy | 820 | Xã Phú An | 28492 | Xã |
| 91 | Huyện Cai Lậy | 820 | Xã Mỹ Long | 28495 | Xã |
| 92 | Huyện Cai Lậy | 820 | Xã Long Tiên | 28498 | Xã |
| 93 | Huyện Cai Lậy | 820 | Xã Hiệp Đức | 28501 | Xã |
| 94 | Huyện Cai Lậy | 820 | Xã Long Trung | 28504 | Xã |
| 95 | Huyện Cai Lậy | 820 | Xã Hội Xuân | 28507 | Xã |
| 96 | Huyện Cai Lậy | 820 | Xã Tân Phong | 28510 | Xã |
| 97 | Huyện Cai Lậy | 820 | Xã Tam Bình | 28513 | Xã |
| 98 | Huyện Cai Lậy | 820 | Xã Ngũ Hiệp | 28516 | Xã |
| 99 | Huyện Châu Thành | 821 | Thị trấn Tân Hiệp | 28519 | Thị trấn |
| 100 | Huyện Châu Thành | 821 | Xã Tân Hội Đông | 28522 | Xã |
| 101 | Huyện Châu Thành | 821 | Xã Tân Hương | 28525 | Xã |
| 102 | Huyện Châu Thành | 821 | Xã Tân Lý Đông | 28528 | Xã |
| 103 | Huyện Châu Thành | 821 | Xã Tân Lý Tây | 28531 | Xã |
| 104 | Huyện Châu Thành | 821 | Xã Thân Cửu Nghĩa | 28534 | Xã |
| 105 | Huyện Châu Thành | 821 | Xã Tam Hiệp | 28537 | Xã |
| 106 | Huyện Châu Thành | 821 | Xã Điềm Hy | 28540 | Xã |
| 107 | Huyện Châu Thành | 821 | Xã Nhị Bình | 28543 | Xã |
| 108 | Huyện Châu Thành | 821 | Xã Dưỡng Điềm | 28546 | Xã |
| 109 | Huyện Châu Thành | 821 | Xã Đông Hòa | 28549 | Xã |
| 110 | Huyện Châu Thành | 821 | Xã Long Định | 28552 | Xã |
| 111 | Huyện Châu Thành | 821 | Xã Hữu Đạo | 28555 | Xã |
| 112 | Huyện Châu Thành | 821 | Xã Long An | 28558 | Xã |
| 113 | Huyện Châu Thành | 821 | Xã Long Hưng | 28561 | Xã |
| 114 | Huyện Châu Thành | 821 | Xã Bình Trưng | 28564 | Xã |
| 115 | Huyện Châu Thành | 821 | Xã Thạnh Phú | 28570 | Xã |
| 116 | Huyện Châu Thành | 821 | Xã Bàn Long | 28573 | Xã |
| 117 | Huyện Châu Thành | 821 | Xã Vĩnh Kim | 28576 | Xã |
| 118 | Huyện Châu Thành | 821 | Xã Bình Đức | 28579 | Xã |
| 119 | Huyện Châu Thành | 821 | Xã Song Thuận | 28582 | Xã |
| 120 | Huyện Châu Thành | 821 | Xã Kim Sơn | 28585 | Xã |
| 121 | Huyện Châu Thành | 821 | Xã Phú Phong | 28588 | Xã |
| 122 | Huyện Chợ Gạo | 822 | Thị trấn Chợ Gạo | 28594 | Thị trấn |
| 123 | Huyện Chợ Gạo | 822 | Xã Trung Hòa | 28597 | Xã |
| 124 | Huyện Chợ Gạo | 822 | Xã Hòa Tịnh | 28600 | Xã |
| 125 | Huyện Chợ Gạo | 822 | Xã Mỹ Tịnh An | 28603 | Xã |
| 126 | Huyện Chợ Gạo | 822 | Xã Tân Bình Thạnh | 28606 | Xã |
| 127 | Huyện Chợ Gạo | 822 | Xã Phú Kiết | 28609 | Xã |
| 128 | Huyện Chợ Gạo | 822 | Xã Lương Hòa Lạc | 28612 | Xã |
| 129 | Huyện Chợ Gạo | 822 | Xã Thanh Bình | 28615 | Xã |
| 130 | Huyện Chợ Gạo | 822 | Xã Quơn Long | 28618 | Xã |
| 131 | Huyện Chợ Gạo | 822 | Xã Bình Phục Nhứt | 28621 | Xã |
| 132 | Huyện Chợ Gạo | 822 | Xã Đăng Hưng Phước | 28624 | Xã |
| 133 | Huyện Chợ Gạo | 822 | Xã Tân Thuận Bình | 28627 | Xã |
| 134 | Huyện Chợ Gạo | 822 | Xã Song Bình | 28630 | Xã |
| 135 | Huyện Chợ Gạo | 822 | Xã Bình Phan | 28633 | Xã |
| 136 | Huyện Chợ Gạo | 822 | Xã Long Bình Điền | 28636 | Xã |
| 137 | Huyện Chợ Gạo | 822 | Xã An Thạnh Thủy | 28639 | Xã |
| 138 | Huyện Chợ Gạo | 822 | Xã Xuân Đông | 28642 | Xã |
| 139 | Huyện Chợ Gạo | 822 | Xã Hòa Định | 28645 | Xã |
| 140 | Huyện Chợ Gạo | 822 | Xã Bình Ninh | 28648 | Xã |
| 141 | Huyện Gò Công Tây | 823 | Thị trấn Vĩnh Bình | 28651 | Thị trấn |
| 142 | Huyện Gò Công Tây | 823 | Xã Đồng Sơn | 28654 | Xã |
| 143 | Huyện Gò Công Tây | 823 | Xã Bình Phú | 28657 | Xã |
| 144 | Huyện Gò Công Tây | 823 | Xã Đồng Thạnh | 28660 | Xã |
| 145 | Huyện Gò Công Tây | 823 | Xã Thành Công | 28663 | Xã |
| 146 | Huyện Gò Công Tây | 823 | Xã Bình Nhì | 28666 | Xã |
| 147 | Huyện Gò Công Tây | 823 | Xã Yên Luông | 28669 | Xã |
| 148 | Huyện Gò Công Tây | 823 | Xã Thạnh Trị | 28672 | Xã |
| 149 | Huyện Gò Công Tây | 823 | Xã Thạnh Nhựt | 28675 | Xã |
| 150 | Huyện Gò Công Tây | 823 | Xã Long Vĩnh | 28678 | Xã |
| 151 | Huyện Gò Công Tây | 823 | Xã Bình Tân | 28681 | Xã |
| 152 | Huyện Gò Công Tây | 823 | Xã Vĩnh Hựu | 28684 | Xã |
| 153 | Huyện Gò Công Tây | 823 | Xã Long Bình | 28687 | Xã |
| 154 | Huyện Gò Công Đông | 824 | Thị trấn Tân Hòa | 28702 | Thị trấn |
| 155 | Huyện Gò Công Đông | 824 | Xã Tăng Hoà | 28705 | Xã |
| 156 | Huyện Gò Công Đông | 824 | Xã Tân Phước | 28711 | Xã |
| 157 | Huyện Gò Công Đông | 824 | Xã Gia Thuận | 28714 | Xã |
| 158 | Huyện Gò Công Đông | 824 | Thị trấn Vàm Láng | 28720 | Thị trấn |
| 159 | Huyện Gò Công Đông | 824 | Xã Tân Tây | 28723 | Xã |
| 160 | Huyện Gò Công Đông | 824 | Xã Kiểng Phước | 28726 | Xã |
| 161 | Huyện Gò Công Đông | 824 | Xã Tân Đông | 28732 | Xã |
| 162 | Huyện Gò Công Đông | 824 | Xã Bình Ân | 28735 | Xã |
| 163 | Huyện Gò Công Đông | 824 | Xã Tân Điền | 28738 | Xã |
| 164 | Huyện Gò Công Đông | 824 | Xã Bình Nghị | 28741 | Xã |
| 165 | Huyện Gò Công Đông | 824 | Xã Phước Trung | 28744 | Xã |
| 166 | Huyện Gò Công Đông | 824 | Xã Tân Thành | 28747 | Xã |
| 167 | Huyện Tân Phú Đông | 825 | Xã Tân Thới | 28690 | Xã |
| 168 | Huyện Tân Phú Đông | 825 | Xã Tân Phú | 28693 | Xã |
| 169 | Huyện Tân Phú Đông | 825 | Xã Phú Thạnh | 28696 | Xã |
| 170 | Huyện Tân Phú Đông | 825 | Xã Tân Thạnh | 28699 | Xã |
| 171 | Huyện Tân Phú Đông | 825 | Xã Phú Đông | 28750 | Xã |
| 172 | Huyện Tân Phú Đông | 825 | Xã Phú Tân | 28753 | Xã |
KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH TIỀN GIANG
- Khu công nghiệp Mỹ Tho
- Khu công nghiệp Tân Hương
- Khu công nghiệp Long Giang
- Khu công nghiệp Soài Rạp
- Khu công nghiệp Tân Phước 1
- Khu công nghiệp Bình Đông
HỌC LÁI XE NÂNG CẦN THƠ
| 1 | Quận Ninh Kiều | 916 | Phường Cái Khế | 31117 | Phường |
| 2 | Quận Ninh Kiều | 916 | Phường An Hòa | 31120 | Phường |
| 3 | Quận Ninh Kiều | 916 | Phường Thới Bình | 31123 | Phường |
| 4 | Quận Ninh Kiều | 916 | Phường An Nghiệp | 31126 | Phường |
| 5 | Quận Ninh Kiều | 916 | Phường An Cư | 31129 | Phường |
| 6 | Quận Ninh Kiều | 916 | Phường Tân An | 31135 | Phường |
| 7 | Quận Ninh Kiều | 916 | Phường An Phú | 31141 | Phường |
| 8 | Quận Ninh Kiều | 916 | Phường Xuân Khánh | 31144 | Phường |
| 9 | Quận Ninh Kiều | 916 | Phường Hưng Lợi | 31147 | Phường |
| 10 | Quận Ninh Kiều | 916 | Phường An Khánh | 31149 | Phường |
| 11 | Quận Ninh Kiều | 916 | Phường An Bình | 31150 | Phường |
| 12 | Quận Ô Môn | 917 | Phường Châu Văn Liêm | 31153 | Phường |
| 13 | Quận Ô Môn | 917 | Phường Thới Hòa | 31154 | Phường |
| 14 | Quận Ô Môn | 917 | Phường Thới Long | 31156 | Phường |
| 15 | Quận Ô Môn | 917 | Phường Long Hưng | 31157 | Phường |
| 16 | Quận Ô Môn | 917 | Phường Thới An | 31159 | Phường |
| 17 | Quận Ô Môn | 917 | Phường Phước Thới | 31162 | Phường |
| 18 | Quận Ô Môn | 917 | Phường Trường Lạc | 31165 | Phường |
| 19 | Quận Bình Thuỷ | 918 | Phường Bình Thủy | 31168 | Phường |
| 20 | Quận Bình Thuỷ | 918 | Phường Trà An | 31169 | Phường |
| 21 | Quận Bình Thuỷ | 918 | Phường Trà Nóc | 31171 | Phường |
| 22 | Quận Bình Thuỷ | 918 | Phường Thới An Đông | 31174 | Phường |
| 23 | Quận Bình Thuỷ | 918 | Phường An Thới | 31177 | Phường |
| 24 | Quận Bình Thuỷ | 918 | Phường Bùi Hữu Nghĩa | 31178 | Phường |
| 25 | Quận Bình Thuỷ | 918 | Phường Long Hòa | 31180 | Phường |
| 26 | Quận Bình Thuỷ | 918 | Phường Long Tuyền | 31183 | Phường |
| 27 | Quận Cái Răng | 919 | Phường Lê Bình | 31186 | Phường |
| 28 | Quận Cái Răng | 919 | Phường Hưng Phú | 31189 | Phường |
| 29 | Quận Cái Răng | 919 | Phường Hưng Thạnh | 31192 | Phường |
| 30 | Quận Cái Răng | 919 | Phường Ba Láng | 31195 | Phường |
| 31 | Quận Cái Răng | 919 | Phường Thường Thạnh | 31198 | Phường |
| 32 | Quận Cái Răng | 919 | Phường Phú Thứ | 31201 | Phường |
| 33 | Quận Cái Răng | 919 | Phường Tân Phú | 31204 | Phường |
| 34 | Quận Thốt Nốt | 923 | Phường Thốt Nốt | 31207 | Phường |
| 35 | Quận Thốt Nốt | 923 | Phường Thới Thuận | 31210 | Phường |
| 36 | Quận Thốt Nốt | 923 | Phường Thuận An | 31212 | Phường |
| 37 | Quận Thốt Nốt | 923 | Phường Tân Lộc | 31213 | Phường |
| 38 | Quận Thốt Nốt | 923 | Phường Trung Nhứt | 31216 | Phường |
| 39 | Quận Thốt Nốt | 923 | Phường Thạnh Hoà | 31217 | Phường |
| 40 | Quận Thốt Nốt | 923 | Phường Trung Kiên | 31219 | Phường |
| 41 | Quận Thốt Nốt | 923 | Phường Tân Hưng | 31227 | Phường |
| 42 | Quận Thốt Nốt | 923 | Phường Thuận Hưng | 31228 | Phường |
| 43 | Huyện Vĩnh Thạnh | 924 | Xã Vĩnh Bình | 31211 | Xã |
| 44 | Huyện Vĩnh Thạnh | 924 | Thị trấn Thanh An | 31231 | Thị trấn |
| 45 | Huyện Vĩnh Thạnh | 924 | Thị trấn Vĩnh Thạnh | 31232 | Thị trấn |
| 46 | Huyện Vĩnh Thạnh | 924 | Xã Thạnh Mỹ | 31234 | Xã |
| 47 | Huyện Vĩnh Thạnh | 924 | Xã Vĩnh Trinh | 31237 | Xã |
| 48 | Huyện Vĩnh Thạnh | 924 | Xã Thạnh An | 31240 | Xã |
| 49 | Huyện Vĩnh Thạnh | 924 | Xã Thạnh Tiến | 31241 | Xã |
| 50 | Huyện Vĩnh Thạnh | 924 | Xã Thạnh Thắng | 31243 | Xã |
| 51 | Huyện Vĩnh Thạnh | 924 | Xã Thạnh Lợi | 31244 | Xã |
| 52 | Huyện Vĩnh Thạnh | 924 | Xã Thạnh Qưới | 31246 | Xã |
| 53 | Huyện Vĩnh Thạnh | 924 | Xã Thạnh Lộc | 31252 | Xã |
| 54 | Huyện Cờ Đỏ | 925 | Xã Trung An | 31222 | Xã |
| 55 | Huyện Cờ Đỏ | 925 | Xã Trung Thạnh | 31225 | Xã |
| 56 | Huyện Cờ Đỏ | 925 | Xã Thạnh Phú | 31249 | Xã |
| 57 | Huyện Cờ Đỏ | 925 | Xã Trung Hưng | 31255 | Xã |
| 58 | Huyện Cờ Đỏ | 925 | Thị trấn Cờ Đỏ | 31261 | Thị trấn |
| 59 | Huyện Cờ Đỏ | 925 | Xã Thới Hưng | 31264 | Xã |
| 60 | Huyện Cờ Đỏ | 925 | Xã Đông Hiệp | 31273 | Xã |
| 61 | Huyện Cờ Đỏ | 925 | Xã Đông Thắng | 31274 | Xã |
| 62 | Huyện Cờ Đỏ | 925 | Xã Thới Đông | 31276 | Xã |
| 63 | Huyện Cờ Đỏ | 925 | Xã Thới Xuân | 31277 | Xã |
| 64 | Huyện Phong Điền | 926 | Thị trấn Phong Điền | 31299 | Thị trấn |
| 65 | Huyện Phong Điền | 926 | Xã Nhơn Ái | 31300 | Xã |
| 66 | Huyện Phong Điền | 926 | Xã Giai Xuân | 31303 | Xã |
| 67 | Huyện Phong Điền | 926 | Xã Tân Thới | 31306 | Xã |
| 68 | Huyện Phong Điền | 926 | Xã Trường Long | 31309 | Xã |
| 69 | Huyện Phong Điền | 926 | Xã Mỹ Khánh | 31312 | Xã |
| 70 | Huyện Phong Điền | 926 | Xã Nhơn Nghĩa | 31315 | Xã |
| 71 | Huyện Thới Lai | 927 | Thị trấn Thới Lai | 31258 | Thị trấn |
| 72 | Huyện Thới Lai | 927 | Xã Thới Thạnh | 31267 | Xã |
| 73 | Huyện Thới Lai | 927 | Xã Tân Thạnh | 31268 | Xã |
| 74 | Huyện Thới Lai | 927 | Xã Xuân Thắng | 31270 | Xã |
| 75 | Huyện Thới Lai | 927 | Xã Đông Bình | 31279 | Xã |
| 76 | Huyện Thới Lai | 927 | Xã Đông Thuận | 31282 | Xã |
| 77 | Huyện Thới Lai | 927 | Xã Thới Tân | 31285 | Xã |
| 78 | Huyện Thới Lai | 927 | Xã Trường Thắng | 31286 | Xã |
| 79 | Huyện Thới Lai | 927 | Xã Định Môn | 31288 | Xã |
| 80 | Huyện Thới Lai | 927 | Xã Trường Thành | 31291 | Xã |
| 81 | Huyện Thới Lai | 927 | Xã Trường Xuân | 31294 | Xã |
| 82 | Huyện Thới Lai | 927 | Xã Trường Xuân A | 31297 | Xã |
| 83 | Huyện Thới Lai | 927 | Xã Trường Xuân B | 31298 | Xã |
KHU CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ CẦN THƠ
- Khu công nghiệp Trà Nóc 1
- Khu công nghiệp Trà Nóc 2
- Khu công nghiệp Hưng Phú 1B
- Khu công nghiệp BMC – Hưng Phú 2A
- Khu công nghiệp Hưng Phú 2B
- Khu công nghiệp Thốt Nốt 1
- Khu công nghiệp Thốt Nốt 2
- Khu công nghiệp hữu nghị Việt Nam – Nhật Bản
- Khu công nghiệp Ô Môn 1
- Khu công nghiệp Ô Môn 2
- Khu công nghiệp Bắc Ô Môn
HỌC LÁI XE NÂNG VĨNH LONG

| 1 | Thành phố Vĩnh Long | 855 | Phường 9 | 29542 | Phường |
| 2 | Thành phố Vĩnh Long | 855 | Phường 5 | 29545 | Phường |
| 3 | Thành phố Vĩnh Long | 855 | Phường 1 | 29548 | Phường |
| 4 | Thành phố Vĩnh Long | 855 | Phường 2 | 29551 | Phường |
| 5 | Thành phố Vĩnh Long | 855 | Phường 4 | 29554 | Phường |
| 6 | Thành phố Vĩnh Long | 855 | Phường 3 | 29557 | Phường |
| 7 | Thành phố Vĩnh Long | 855 | Phường 8 | 29560 | Phường |
| 8 | Thành phố Vĩnh Long | 855 | Phường Tân Ngãi | 29563 | Phường |
| 9 | Thành phố Vĩnh Long | 855 | Phường Tân Hòa | 29566 | Phường |
| 10 | Thành phố Vĩnh Long | 855 | Phường Tân Hội | 29569 | Phường |
| 11 | Thành phố Vĩnh Long | 855 | Phường Trường An | 29572 | Phường |
| 12 | Huyện Long Hồ | 857 | Thị trấn Long Hồ | 29575 | Thị trấn |
| 13 | Huyện Long Hồ | 857 | Xã Đồng Phú | 29578 | Xã |
| 14 | Huyện Long Hồ | 857 | Xã Bình Hòa Phước | 29581 | Xã |
| 15 | Huyện Long Hồ | 857 | Xã Hòa Ninh | 29584 | Xã |
| 16 | Huyện Long Hồ | 857 | Xã An Bình | 29587 | Xã |
| 17 | Huyện Long Hồ | 857 | Xã Thanh Đức | 29590 | Xã |
| 18 | Huyện Long Hồ | 857 | Xã Tân Hạnh | 29593 | Xã |
| 19 | Huyện Long Hồ | 857 | Xã Phước Hậu | 29596 | Xã |
| 20 | Huyện Long Hồ | 857 | Xã Long Phước | 29599 | Xã |
| 21 | Huyện Long Hồ | 857 | Xã Phú Đức | 29602 | Xã |
| 22 | Huyện Long Hồ | 857 | Xã Lộc Hòa | 29605 | Xã |
| 23 | Huyện Long Hồ | 857 | Xã Long An | 29608 | Xã |
| 24 | Huyện Long Hồ | 857 | Xã Phú Quới | 29611 | Xã |
| 25 | Huyện Long Hồ | 857 | Xã Thạnh Quới | 29614 | Xã |
| 26 | Huyện Long Hồ | 857 | Xã Hòa Phú | 29617 | Xã |
| 27 | Huyện Mang Thít | 858 | Xã Mỹ An | 29623 | Xã |
| 28 | Huyện Mang Thít | 858 | Xã Mỹ Phước | 29626 | Xã |
| 29 | Huyện Mang Thít | 858 | Xã An Phước | 29629 | Xã |
| 30 | Huyện Mang Thít | 858 | Xã Nhơn Phú | 29632 | Xã |
| 31 | Huyện Mang Thít | 858 | Xã Long Mỹ | 29635 | Xã |
| 32 | Huyện Mang Thít | 858 | Xã Hòa Tịnh | 29638 | Xã |
| 33 | Huyện Mang Thít | 858 | Thị trấn Cái Nhum | 29641 | Thị trấn |
| 34 | Huyện Mang Thít | 858 | Xã Bình Phước | 29644 | Xã |
| 35 | Huyện Mang Thít | 858 | Xã Chánh An | 29647 | Xã |
| 36 | Huyện Mang Thít | 858 | Xã Tân An Hội | 29650 | Xã |
| 37 | Huyện Mang Thít | 858 | Xã Tân Long | 29653 | Xã |
| 38 | Huyện Mang Thít | 858 | Xã Tân Long Hội | 29656 | Xã |
| 39 | Huyện Vũng Liêm | 859 | Thị trấn Vũng Liêm | 29659 | Thị trấn |
| 40 | Huyện Vũng Liêm | 859 | Xã Tân Quới Trung | 29662 | Xã |
| 41 | Huyện Vũng Liêm | 859 | Xã Quới Thiện | 29665 | Xã |
| 42 | Huyện Vũng Liêm | 859 | Xã Quới An | 29668 | Xã |
| 43 | Huyện Vũng Liêm | 859 | Xã Trung Chánh | 29671 | Xã |
| 44 | Huyện Vũng Liêm | 859 | Xã Tân An Luông | 29674 | Xã |
| 45 | Huyện Vũng Liêm | 859 | Xã Thanh Bình | 29677 | Xã |
| 46 | Huyện Vũng Liêm | 859 | Xã Trung Thành Tây | 29680 | Xã |
| 47 | Huyện Vũng Liêm | 859 | Xã Trung Hiệp | 29683 | Xã |
| 48 | Huyện Vũng Liêm | 859 | Xã Hiếu Phụng | 29686 | Xã |
| 49 | Huyện Vũng Liêm | 859 | Xã Trung Thành Đông | 29689 | Xã |
| 50 | Huyện Vũng Liêm | 859 | Xã Trung Thành | 29692 | Xã |
| 51 | Huyện Vũng Liêm | 859 | Xã Trung Hiếu | 29695 | Xã |
| 52 | Huyện Vũng Liêm | 859 | Xã Trung Ngãi | 29698 | Xã |
| 53 | Huyện Vũng Liêm | 859 | Xã Hiếu Thuận | 29701 | Xã |
| 54 | Huyện Vũng Liêm | 859 | Xã Trung Nghĩa | 29704 | Xã |
| 55 | Huyện Vũng Liêm | 859 | Xã Trung An | 29707 | Xã |
| 56 | Huyện Vũng Liêm | 859 | Xã Hiếu Nhơn | 29710 | Xã |
| 57 | Huyện Vũng Liêm | 859 | Xã Hiếu Thành | 29713 | Xã |
| 58 | Huyện Vũng Liêm | 859 | Xã Hiếu Nghĩa | 29716 | Xã |
| 59 | Huyện Tam Bình | 860 | Thị trấn Tam Bình | 29719 | Thị trấn |
| 60 | Huyện Tam Bình | 860 | Xã Tân Lộc | 29722 | Xã |
| 61 | Huyện Tam Bình | 860 | Xã Phú Thịnh | 29725 | Xã |
| 62 | Huyện Tam Bình | 860 | Xã Hậu Lộc | 29728 | Xã |
| 63 | Huyện Tam Bình | 860 | Xã Hòa Thạnh | 29731 | Xã |
| 64 | Huyện Tam Bình | 860 | Xã Hoà Lộc | 29734 | Xã |
| 65 | Huyện Tam Bình | 860 | Xã Phú Lộc | 29737 | Xã |
| 66 | Huyện Tam Bình | 860 | Xã Song Phú | 29740 | Xã |
| 67 | Huyện Tam Bình | 860 | Xã Hòa Hiệp | 29743 | Xã |
| 68 | Huyện Tam Bình | 860 | Xã Mỹ Lộc | 29746 | Xã |
| 69 | Huyện Tam Bình | 860 | Xã Tân Phú | 29749 | Xã |
| 70 | Huyện Tam Bình | 860 | Xã Long Phú | 29752 | Xã |
| 71 | Huyện Tam Bình | 860 | Xã Mỹ Thạnh Trung | 29755 | Xã |
| 72 | Huyện Tam Bình | 860 | Xã Tường Lộc | 29758 | Xã |
| 73 | Huyện Tam Bình | 860 | Xã Loan Mỹ | 29761 | Xã |
| 74 | Huyện Tam Bình | 860 | Xã Ngãi Tứ | 29764 | Xã |
| 75 | Huyện Tam Bình | 860 | Xã Bình Ninh | 29767 | Xã |
| 76 | Thị xã Bình Minh | 861 | Phường Cái Vồn | 29770 | Phường |
| 77 | Thị xã Bình Minh | 861 | Phường Thành Phước | 29771 | Phường |
| 78 | Thị xã Bình Minh | 861 | Xã Thuận An | 29806 | Xã |
| 79 | Thị xã Bình Minh | 861 | Xã Đông Thạnh | 29809 | Xã |
| 80 | Thị xã Bình Minh | 861 | Xã Đông Bình | 29812 | Xã |
| 81 | Thị xã Bình Minh | 861 | Phường Đông Thuận | 29813 | Phường |
| 82 | Thị xã Bình Minh | 861 | Xã Mỹ Hòa | 29815 | Xã |
| 83 | Thị xã Bình Minh | 861 | Xã Đông Thành | 29818 | Xã |
| 84 | Huyện Trà Ôn | 862 | Thị trấn Trà Ôn | 29821 | Thị trấn |
| 85 | Huyện Trà Ôn | 862 | Xã Xuân Hiệp | 29824 | Xã |
| 86 | Huyện Trà Ôn | 862 | Xã Nhơn Bình | 29827 | Xã |
| 87 | Huyện Trà Ôn | 862 | Xã Hòa Bình | 29830 | Xã |
| 88 | Huyện Trà Ôn | 862 | Xã Thới Hòa | 29833 | Xã |
| 89 | Huyện Trà Ôn | 862 | Xã Trà Côn | 29836 | Xã |
| 90 | Huyện Trà Ôn | 862 | Xã Tân Mỹ | 29839 | Xã |
| 91 | Huyện Trà Ôn | 862 | Xã Hựu Thành | 29842 | Xã |
| 92 | Huyện Trà Ôn | 862 | Xã Vĩnh Xuân | 29845 | Xã |
| 93 | Huyện Trà Ôn | 862 | Xã Thuận Thới | 29848 | Xã |
| 94 | Huyện Trà Ôn | 862 | Xã Phú Thành | 29851 | Xã |
| 95 | Huyện Trà Ôn | 862 | Xã Thiện Mỹ | 29854 | Xã |
| 96 | Huyện Trà Ôn | 862 | Xã Lục Sỹ Thành | 29857 | Xã |
| 97 | Huyện Trà Ôn | 862 | Xã Tích Thiện | 29860 | Xã |
| 98 | Huyện Bình Tân | 863 | Xã Tân Hưng | 29773 | Xã |
| 99 | Huyện Bình Tân | 863 | Xã Tân Thành | 29776 | Xã |
| 100 | Huyện Bình Tân | 863 | Xã Thành Trung | 29779 | Xã |
| 101 | Huyện Bình Tân | 863 | Xã Tân An Thạnh | 29782 | Xã |
| 102 | Huyện Bình Tân | 863 | Xã Tân Lược | 29785 | Xã |
| 103 | Huyện Bình Tân | 863 | Xã Nguyễn Văn Thảnh | 29788 | Xã |
| 104 | Huyện Bình Tân | 863 | Xã Thành Lợi | 29791 | Xã |
| 105 | Huyện Bình Tân | 863 | Xã Mỹ Thuận | 29794 | Xã |
| 106 | Huyện Bình Tân | 863 | Xã Tân Bình | 29797 | Xã |
| 107 | Huyện Bình Tân | 863 | Thị trấn Tân Quới | 29800 | Thị trấn |
KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH VĨNH LONG
- Khu công nghiệp An Định
- Khu công nghiệp Bình Tân
- Khu công nghiệp Đông Bình
- Khu công nghiệp Hòa Phú giai đoạn 1
- Khu công nghiệp Hòa Phú giai đoạn 2
- Khu công nghiệp Bình Minh
HỌC LÁI XE NÂNG HẬU GIANG

| 1 | Thành phố Vị Thanh | 930 | Phường I | 31318 | Phường |
| 2 | Thành phố Vị Thanh | 930 | Phường III | 31321 | Phường |
| 3 | Thành phố Vị Thanh | 930 | Phường IV | 31324 | Phường |
| 4 | Thành phố Vị Thanh | 930 | Phường V | 31327 | Phường |
| 5 | Thành phố Vị Thanh | 930 | Phường VII | 31330 | Phường |
| 6 | Thành phố Vị Thanh | 930 | Xã Vị Tân | 31333 | Xã |
| 7 | Thành phố Vị Thanh | 930 | Xã Hoả Lựu | 31336 | Xã |
| 8 | Thành phố Vị Thanh | 930 | Xã Tân Tiến | 31338 | Xã |
| 9 | Thành phố Vị Thanh | 930 | Xã Hoả Tiến | 31339 | Xã |
| 10 | Thành phố Ngã Bảy | 931 | Phường Ngã Bảy | 31340 | Phường |
| 11 | Thành phố Ngã Bảy | 931 | Phường Lái Hiếu | 31341 | Phường |
| 12 | Thành phố Ngã Bảy | 931 | Phường Hiệp Thành | 31343 | Phường |
| 13 | Thành phố Ngã Bảy | 931 | Phường Hiệp Lợi | 31344 | Phường |
| 14 | Thành phố Ngã Bảy | 931 | Xã Đại Thành | 31411 | Xã |
| 15 | Thành phố Ngã Bảy | 931 | Xã Tân Thành | 31414 | Xã |
| 16 | Huyện Châu Thành A | 932 | Thị trấn Một Ngàn | 31342 | Thị trấn |
| 17 | Huyện Châu Thành A | 932 | Xã Tân Hoà | 31345 | Xã |
| 18 | Huyện Châu Thành A | 932 | Thị trấn Bảy Ngàn | 31346 | Thị trấn |
| 19 | Huyện Châu Thành A | 932 | Xã Trường Long Tây | 31348 | Xã |
| 20 | Huyện Châu Thành A | 932 | Xã Trường Long A | 31351 | Xã |
| 21 | Huyện Châu Thành A | 932 | Xã Nhơn Nghĩa A | 31357 | Xã |
| 22 | Huyện Châu Thành A | 932 | Thị trấn Rạch Gòi | 31359 | Thị trấn |
| 23 | Huyện Châu Thành A | 932 | Xã Thạnh Xuân | 31360 | Xã |
| 24 | Huyện Châu Thành A | 932 | Thị trấn Cái Tắc | 31362 | Thị trấn |
| 25 | Huyện Châu Thành A | 932 | Xã Tân Phú Thạnh | 31363 | Xã |
| 26 | Huyện Châu Thành | 933 | Thị Trấn Ngã Sáu | 31366 | Thị trấn |
| 27 | Huyện Châu Thành | 933 | Xã Đông Thạnh | 31369 | Xã |
| 28 | Huyện Châu Thành | 933 | Xã Đông Phú | 31375 | Xã |
| 29 | Huyện Châu Thành | 933 | Xã Phú Hữu | 31378 | Xã |
| 30 | Huyện Châu Thành | 933 | Xã Phú Tân | 31379 | Xã |
| 31 | Huyện Châu Thành | 933 | Thị trấn Mái Dầm | 31381 | Thị trấn |
| 32 | Huyện Châu Thành | 933 | Xã Đông Phước | 31384 | Xã |
| 33 | Huyện Châu Thành | 933 | Xã Đông Phước A | 31387 | Xã |
| 34 | Huyện Phụng Hiệp | 934 | Thị trấn Kinh Cùng | 31393 | Thị trấn |
| 35 | Huyện Phụng Hiệp | 934 | Thị trấn Cây Dương | 31396 | Thị trấn |
| 36 | Huyện Phụng Hiệp | 934 | Xã Tân Bình | 31399 | Xã |
| 37 | Huyện Phụng Hiệp | 934 | Xã Bình Thành | 31402 | Xã |
| 38 | Huyện Phụng Hiệp | 934 | Xã Thạnh Hòa | 31405 | Xã |
| 39 | Huyện Phụng Hiệp | 934 | Xã Long Thạnh | 31408 | Xã |
| 40 | Huyện Phụng Hiệp | 934 | Xã Phụng Hiệp | 31417 | Xã |
| 41 | Huyện Phụng Hiệp | 934 | Xã Hòa Mỹ | 31420 | Xã |
| 42 | Huyện Phụng Hiệp | 934 | Xã Hòa An | 31423 | Xã |
| 43 | Huyện Phụng Hiệp | 934 | Xã Phương Bình | 31426 | Xã |
| 44 | Huyện Phụng Hiệp | 934 | Xã Hiệp Hưng | 31429 | Xã |
| 45 | Huyện Phụng Hiệp | 934 | Xã Tân Phước Hưng | 31432 | Xã |
| 46 | Huyện Phụng Hiệp | 934 | Thị trấn Búng Tàu | 31433 | Thị trấn |
| 47 | Huyện Phụng Hiệp | 934 | Xã Phương Phú | 31435 | Xã |
| 48 | Huyện Phụng Hiệp | 934 | Xã Tân Long | 31438 | Xã |
| 49 | Huyện Vị Thuỷ | 935 | Thị trấn Nàng Mau | 31441 | Thị trấn |
| 50 | Huyện Vị Thuỷ | 935 | Xã Vị Trung | 31444 | Xã |
| 51 | Huyện Vị Thuỷ | 935 | Xã Vị Thuỷ | 31447 | Xã |
| 52 | Huyện Vị Thuỷ | 935 | Xã Vị Thắng | 31450 | Xã |
| 53 | Huyện Vị Thuỷ | 935 | Xã Vĩnh Thuận Tây | 31453 | Xã |
| 54 | Huyện Vị Thuỷ | 935 | Xã Vĩnh Trung | 31456 | Xã |
| 55 | Huyện Vị Thuỷ | 935 | Xã Vĩnh Tường | 31459 | Xã |
| 56 | Huyện Vị Thuỷ | 935 | Xã Vị Đông | 31462 | Xã |
| 57 | Huyện Vị Thuỷ | 935 | Xã Vị Thanh | 31465 | Xã |
| 58 | Huyện Vị Thuỷ | 935 | Xã Vị Bình | 31468 | Xã |
| 59 | Huyện Long Mỹ | 936 | Xã Thuận Hưng | 31483 | Xã |
| 60 | Huyện Long Mỹ | 936 | Xã Thuận Hòa | 31484 | Xã |
| 61 | Huyện Long Mỹ | 936 | Xã Vĩnh Thuận Đông | 31486 | Xã |
| 62 | Huyện Long Mỹ | 936 | Thị trấn Vĩnh Viễn | 31489 | Thị trấn |
| 63 | Huyện Long Mỹ | 936 | Xã Vĩnh Viễn A | 31490 | Xã |
| 64 | Huyện Long Mỹ | 936 | Xã Lương Tâm | 31492 | Xã |
| 65 | Huyện Long Mỹ | 936 | Xã Lương Nghĩa | 31493 | Xã |
| 66 | Huyện Long Mỹ | 936 | Xã Xà Phiên | 31495 | Xã |
| 67 | Thị xã Long Mỹ | 937 | Phường Thuận An | 31471 | Phường |
| 68 | Thị xã Long Mỹ | 937 | Phường Trà Lồng | 31472 | Phường |
| 69 | Thị xã Long Mỹ | 937 | Phường Bình Thạnh | 31473 | Phường |
| 70 | Thị xã Long Mỹ | 937 | Xã Long Bình | 31474 | Xã |
| 71 | Thị xã Long Mỹ | 937 | Phường Vĩnh Tường | 31475 | Phường |
| 72 | Thị xã Long Mỹ | 937 | Xã Long Trị | 31477 | Xã |
| 73 | Thị xã Long Mỹ | 937 | Xã Long Trị A | 31478 | Xã |
| 74 | Thị xã Long Mỹ | 937 | Xã Long Phú | 31480 | Xã |
| 75 | Thị xã Long Mỹ | 937 | Xã Tân Phú | 31481 | Xã |
KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH HẬU GIANG
- Khu công nghiệp Sông Hậu
- Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh
HỌC LÁI XE NÂNG ĐỒNG THÁP

Tỉnh Đồng Tháp có 12 đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm 3 thành phố và 9 huyện với 143 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 9 thị trấn, 19 phường và 115 xã.
| 1 | Thành phố Cao Lãnh | 866 | Phường 11 | 29863 | Phường |
| 2 | Thành phố Cao Lãnh | 866 | Phường 1 | 29866 | Phường |
| 3 | Thành phố Cao Lãnh | 866 | Phường 2 | 29869 | Phường |
| 4 | Thành phố Cao Lãnh | 866 | Phường 4 | 29872 | Phường |
| 5 | Thành phố Cao Lãnh | 866 | Phường 3 | 29875 | Phường |
| 6 | Thành phố Cao Lãnh | 866 | Phường 6 | 29878 | Phường |
| 7 | Thành phố Cao Lãnh | 866 | Xã Mỹ Ngãi | 29881 | Xã |
| 8 | Thành phố Cao Lãnh | 866 | Xã Mỹ Tân | 29884 | Xã |
| 9 | Thành phố Cao Lãnh | 866 | Xã Mỹ Trà | 29887 | Xã |
| 10 | Thành phố Cao Lãnh | 866 | Phường Mỹ Phú | 29888 | Phường |
| 11 | Thành phố Cao Lãnh | 866 | Xã Tân Thuận Tây | 29890 | Xã |
| 12 | Thành phố Cao Lãnh | 866 | Phường Hoà Thuận | 29892 | Phường |
| 13 | Thành phố Cao Lãnh | 866 | Xã Hòa An | 29893 | Xã |
| 14 | Thành phố Cao Lãnh | 866 | Xã Tân Thuận Đông | 29896 | Xã |
| 15 | Thành phố Cao Lãnh | 866 | Xã Tịnh Thới | 29899 | Xã |
| 16 | Thành phố Sa Đéc | 867 | Phường 3 | 29902 | Phường |
| 17 | Thành phố Sa Đéc | 867 | Phường 1 | 29905 | Phường |
| 18 | Thành phố Sa Đéc | 867 | Phường 4 | 29908 | Phường |
| 19 | Thành phố Sa Đéc | 867 | Phường 2 | 29911 | Phường |
| 20 | Thành phố Sa Đéc | 867 | Xã Tân Khánh Đông | 29914 | Xã |
| 21 | Thành phố Sa Đéc | 867 | Phường Tân Quy Đông | 29917 | Phường |
| 22 | Thành phố Sa Đéc | 867 | Phường An Hoà | 29919 | Phường |
| 23 | Thành phố Sa Đéc | 867 | Xã Tân Quy Tây | 29920 | Xã |
| 24 | Thành phố Sa Đéc | 867 | Xã Tân Phú Đông | 29923 | Xã |
| 25 | Thành phố Hồng Ngự | 868 | Phường An Lộc | 29954 | Phường |
| 26 | Thành phố Hồng Ngự | 868 | Phường An Thạnh | 29955 | Phường |
| 27 | Thành phố Hồng Ngự | 868 | Xã Bình Thạnh | 29959 | Xã |
| 28 | Thành phố Hồng Ngự | 868 | Xã Tân Hội | 29965 | Xã |
| 29 | Thành phố Hồng Ngự | 868 | Phường An Lạc | 29978 | Phường |
| 30 | Thành phố Hồng Ngự | 868 | Phường An Bình B | 29986 | Phường |
| 31 | Thành phố Hồng Ngự | 868 | Phường An Bình A | 29989 | Phường |
| 32 | Huyện Tân Hồng | 869 | Thị trấn Sa Rài | 29926 | Thị trấn |
| 33 | Huyện Tân Hồng | 869 | Xã Tân Hộ Cơ | 29929 | Xã |
| 34 | Huyện Tân Hồng | 869 | Xã Thông Bình | 29932 | Xã |
| 35 | Huyện Tân Hồng | 869 | Xã Bình Phú | 29935 | Xã |
| 36 | Huyện Tân Hồng | 869 | Xã Tân Thành A | 29938 | Xã |
| 37 | Huyện Tân Hồng | 869 | Xã Tân Thành B | 29941 | Xã |
| 38 | Huyện Tân Hồng | 869 | Xã Tân Phước | 29944 | Xã |
| 39 | Huyện Tân Hồng | 869 | Xã Tân Công Chí | 29947 | Xã |
| 40 | Huyện Tân Hồng | 869 | Xã An Phước | 29950 | Xã |
| 41 | Huyện Hồng Ngự | 870 | Xã Thường Phước 1 | 29956 | Xã |
| 42 | Huyện Hồng Ngự | 870 | Xã Thường Thới Hậu A | 29962 | Xã |
| 43 | Huyện Hồng Ngự | 870 | Thị trấn Thường Thới Tiền | 29971 | Thị trấn |
| 44 | Huyện Hồng Ngự | 870 | Xã Thường Phước 2 | 29974 | Xã |
| 45 | Huyện Hồng Ngự | 870 | Xã Thường Lạc | 29977 | Xã |
| 46 | Huyện Hồng Ngự | 870 | Xã Long Khánh A | 29980 | Xã |
| 47 | Huyện Hồng Ngự | 870 | Xã Long Khánh B | 29983 | Xã |
| 48 | Huyện Hồng Ngự | 870 | Xã Long Thuận | 29992 | Xã |
| 49 | Huyện Hồng Ngự | 870 | Xã Phú Thuận B | 29995 | Xã |
| 50 | Huyện Hồng Ngự | 870 | Xã Phú Thuận A | 29998 | Xã |
| 51 | Huyện Tam Nông | 871 | Thị trấn Tràm Chim | 30001 | Thị trấn |
| 52 | Huyện Tam Nông | 871 | Xã Hoà Bình | 30004 | Xã |
| 53 | Huyện Tam Nông | 871 | Xã Tân Công Sính | 30007 | Xã |
| 54 | Huyện Tam Nông | 871 | Xã Phú Hiệp | 30010 | Xã |
| 55 | Huyện Tam Nông | 871 | Xã Phú Đức | 30013 | Xã |
| 56 | Huyện Tam Nông | 871 | Xã Phú Thành B | 30016 | Xã |
| 57 | Huyện Tam Nông | 871 | Xã An Hòa | 30019 | Xã |
| 58 | Huyện Tam Nông | 871 | Xã An Long | 30022 | Xã |
| 59 | Huyện Tam Nông | 871 | Xã Phú Cường | 30025 | Xã |
| 60 | Huyện Tam Nông | 871 | Xã Phú Ninh | 30028 | Xã |
| 61 | Huyện Tam Nông | 871 | Xã Phú Thọ | 30031 | Xã |
| 62 | Huyện Tam Nông | 871 | Xã Phú Thành A | 30034 | Xã |
| 63 | Huyện Tháp Mười | 872 | Thị trấn Mỹ An | 30037 | Thị trấn |
| 64 | Huyện Tháp Mười | 872 | Xã Thạnh Lợi | 30040 | Xã |
| 65 | Huyện Tháp Mười | 872 | Xã Hưng Thạnh | 30043 | Xã |
| 66 | Huyện Tháp Mười | 872 | Xã Trường Xuân | 30046 | Xã |
| 67 | Huyện Tháp Mười | 872 | Xã Tân Kiều | 30049 | Xã |
| 68 | Huyện Tháp Mười | 872 | Xã Mỹ Hòa | 30052 | Xã |
| 69 | Huyện Tháp Mười | 872 | Xã Mỹ Quý | 30055 | Xã |
| 70 | Huyện Tháp Mười | 872 | Xã Mỹ Đông | 30058 | Xã |
| 71 | Huyện Tháp Mười | 872 | Xã Đốc Binh Kiều | 30061 | Xã |
| 72 | Huyện Tháp Mười | 872 | Xã Mỹ An | 30064 | Xã |
| 73 | Huyện Tháp Mười | 872 | Xã Phú Điền | 30067 | Xã |
| 74 | Huyện Tháp Mười | 872 | Xã Láng Biển | 30070 | Xã |
| 75 | Huyện Tháp Mười | 872 | Xã Thanh Mỹ | 30073 | Xã |
| 76 | Huyện Cao Lãnh | 873 | Thị trấn Mỹ Thọ | 30076 | Thị trấn |
| 77 | Huyện Cao Lãnh | 873 | Xã Gáo Giồng | 30079 | Xã |
| 78 | Huyện Cao Lãnh | 873 | Xã Phương Thịnh | 30082 | Xã |
| 79 | Huyện Cao Lãnh | 873 | Xã Ba Sao | 30085 | Xã |
| 80 | Huyện Cao Lãnh | 873 | Xã Phong Mỹ | 30088 | Xã |
| 81 | Huyện Cao Lãnh | 873 | Xã Tân Nghĩa | 30091 | Xã |
| 82 | Huyện Cao Lãnh | 873 | Xã Phương Trà | 30094 | Xã |
| 83 | Huyện Cao Lãnh | 873 | Xã Nhị Mỹ | 30097 | Xã |
| 84 | Huyện Cao Lãnh | 873 | Xã Mỹ Thọ | 30100 | Xã |
| 85 | Huyện Cao Lãnh | 873 | Xã Tân Hội Trung | 30103 | Xã |
| 86 | Huyện Cao Lãnh | 873 | Xã An Bình | 30106 | Xã |
| 87 | Huyện Cao Lãnh | 873 | Xã Mỹ Hội | 30109 | Xã |
| 88 | Huyện Cao Lãnh | 873 | Xã Mỹ Hiệp | 30112 | Xã |
| 89 | Huyện Cao Lãnh | 873 | Xã Mỹ Long | 30115 | Xã |
| 90 | Huyện Cao Lãnh | 873 | Xã Bình Hàng Trung | 30118 | Xã |
| 91 | Huyện Cao Lãnh | 873 | Xã Mỹ Xương | 30121 | Xã |
| 92 | Huyện Cao Lãnh | 873 | Xã Bình Hàng Tây | 30124 | Xã |
| 93 | Huyện Cao Lãnh | 873 | Xã Bình Thạnh | 30127 | Xã |
| 94 | Huyện Thanh Bình | 874 | Thị trấn Thanh Bình | 30130 | Thị trấn |
| 95 | Huyện Thanh Bình | 874 | Xã Tân Quới | 30133 | Xã |
| 96 | Huyện Thanh Bình | 874 | Xã Tân Hòa | 30136 | Xã |
| 97 | Huyện Thanh Bình | 874 | Xã An Phong | 30139 | Xã |
| 98 | Huyện Thanh Bình | 874 | Xã Phú Lợi | 30142 | Xã |
| 99 | Huyện Thanh Bình | 874 | Xã Tân Mỹ | 30145 | Xã |
| 100 | Huyện Thanh Bình | 874 | Xã Bình Tấn | 30148 | Xã |
| 101 | Huyện Thanh Bình | 874 | Xã Tân Huề | 30151 | Xã |
| 102 | Huyện Thanh Bình | 874 | Xã Tân Bình | 30154 | Xã |
| 103 | Huyện Thanh Bình | 874 | Xã Tân Thạnh | 30157 | Xã |
| 104 | Huyện Thanh Bình | 874 | Xã Tân Phú | 30160 | Xã |
| 105 | Huyện Thanh Bình | 874 | Xã Bình Thành | 30163 | Xã |
| 106 | Huyện Thanh Bình | 874 | Xã Tân Long | 30166 | Xã |
| 107 | Huyện Lấp Vò | 875 | Thị trấn Lấp Vò | 30169 | Thị trấn |
| 108 | Huyện Lấp Vò | 875 | Xã Mỹ An Hưng A | 30172 | Xã |
| 109 | Huyện Lấp Vò | 875 | Xã Tân Mỹ | 30175 | Xã |
| 110 | Huyện Lấp Vò | 875 | Xã Mỹ An Hưng B | 30178 | Xã |
| 111 | Huyện Lấp Vò | 875 | Xã Tân Khánh Trung | 30181 | Xã |
| 112 | Huyện Lấp Vò | 875 | Xã Long Hưng A | 30184 | Xã |
| 113 | Huyện Lấp Vò | 875 | Xã Vĩnh Thạnh | 30187 | Xã |
| 114 | Huyện Lấp Vò | 875 | Xã Long Hưng B | 30190 | Xã |
| 115 | Huyện Lấp Vò | 875 | Xã Bình Thành | 30193 | Xã |
| 116 | Huyện Lấp Vò | 875 | Xã Định An | 30196 | Xã |
| 117 | Huyện Lấp Vò | 875 | Xã Định Yên | 30199 | Xã |
| 118 | Huyện Lấp Vò | 875 | Xã Hội An Đông | 30202 | Xã |
| 119 | Huyện Lấp Vò | 875 | Xã Bình Thạnh Trung | 30205 | Xã |
| 120 | Huyện Lai Vung | 876 | Thị trấn Lai Vung | 30208 | Thị trấn |
| 121 | Huyện Lai Vung | 876 | Xã Tân Dương | 30211 | Xã |
| 122 | Huyện Lai Vung | 876 | Xã Hòa Thành | 30214 | Xã |
| 123 | Huyện Lai Vung | 876 | Xã Long Hậu | 30217 | Xã |
| 124 | Huyện Lai Vung | 876 | Xã Tân Phước | 30220 | Xã |
| 125 | Huyện Lai Vung | 876 | Xã Hòa Long | 30223 | Xã |
| 126 | Huyện Lai Vung | 876 | Xã Tân Thành | 30226 | Xã |
| 127 | Huyện Lai Vung | 876 | Xã Long Thắng | 30229 | Xã |
| 128 | Huyện Lai Vung | 876 | Xã Vĩnh Thới | 30232 | Xã |
| 129 | Huyện Lai Vung | 876 | Xã Tân Hòa | 30235 | Xã |
| 130 | Huyện Lai Vung | 876 | Xã Định Hòa | 30238 | Xã |
| 131 | Huyện Lai Vung | 876 | Xã Phong Hòa | 30241 | Xã |
| 132 | Huyện Châu Thành | 877 | Thị trấn Cái Tàu Hạ | 30244 | Thị trấn |
| 133 | Huyện Châu Thành | 877 | Xã An Hiệp | 30247 | Xã |
| 134 | Huyện Châu Thành | 877 | Xã An Nhơn | 30250 | Xã |
| 135 | Huyện Châu Thành | 877 | Xã Tân Nhuận Đông | 30253 | Xã |
| 136 | Huyện Châu Thành | 877 | Xã Tân Bình | 30256 | Xã |
| 137 | Huyện Châu Thành | 877 | Xã Tân Phú Trung | 30259 | Xã |
| 138 | Huyện Châu Thành | 877 | Xã Phú Long | 30262 | Xã |
| 139 | Huyện Châu Thành | 877 | Xã An Phú Thuận | 30265 | Xã |
| 140 | Huyện Châu Thành | 877 | Xã Phú Hựu | 30268 | Xã |
| 141 | Huyện Châu Thành | 877 | Xã An Khánh | 30271 | Xã |
| 142 | Huyện Châu Thành | 877 | Xã Tân Phú | 30274 | Xã |
| 143 | Huyện Châu Thành | 877 | Xã Hòa Tân | 30277 | Xã |
KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH ĐỒNG THÁP
- Khu công nghiệp Sa Đéc – Khu A1
- Khu công nghiệp Sa Đéc – Khu A2
- Khu công nghiệp Sa Đéc – Khu C
- Khu công nghiệp Sa Đéc – Khu C mở rộng
- Khu công nghiệp Trần Quốc Toản
- Khu công nghiệp Trần Quốc Toản mở rộng
- Khu công nghiệp Sông Hậu
- Khu công nghiệp Sông Hậu 2
- Khu công nghệ cao Lai Vung – Đồng Tháp
- Khu công nghiệp Tân Kiều
- Khu công nghiệp Ba Sao
- Khu công nghiệp Trường Xuân – Hưng Thạnh
HỌC LÁI XE NÂNG KIÊN GIANG

Tỉnh Kiên Giang có 15 đơn vị hành chính cấp huyện được chia thành 3 thành phố và 12 huyện với 144 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 10 thị trấn, 18 phường và 116 xã.
| 1 | Thành phố Rạch Giá | 899 | Phường Vĩnh Thanh Vân | 30730 | Phường |
| 2 | Thành phố Rạch Giá | 899 | Phường Vĩnh Thanh | 30733 | Phường |
| 3 | Thành phố Rạch Giá | 899 | Phường Vĩnh Quang | 30736 | Phường |
| 4 | Thành phố Rạch Giá | 899 | Phường Vĩnh Hiệp | 30739 | Phường |
| 5 | Thành phố Rạch Giá | 899 | Phường Vĩnh Bảo | 30742 | Phường |
| 6 | Thành phố Rạch Giá | 899 | Phường Vĩnh Lạc | 30745 | Phường |
| 7 | Thành phố Rạch Giá | 899 | Phường An Hòa | 30748 | Phường |
| 8 | Thành phố Rạch Giá | 899 | Phường An Bình | 30751 | Phường |
| 9 | Thành phố Rạch Giá | 899 | Phường Rạch Sỏi | 30754 | Phường |
| 10 | Thành phố Rạch Giá | 899 | Phường Vĩnh Lợi | 30757 | Phường |
| 11 | Thành phố Rạch Giá | 899 | Phường Vĩnh Thông | 30760 | Phường |
| 12 | Thành phố Rạch Giá | 899 | Xã Phi Thông | 30763 | Xã |
| 13 | Thành phố Hà Tiên | 900 | Phường Tô Châu | 30766 | Phường |
| 14 | Thành phố Hà Tiên | 900 | Phường Đông Hồ | 30769 | Phường |
| 15 | Thành phố Hà Tiên | 900 | Phường Bình San | 30772 | Phường |
| 16 | Thành phố Hà Tiên | 900 | Phường Pháo Đài | 30775 | Phường |
| 17 | Thành phố Hà Tiên | 900 | Phường Mỹ Đức | 30778 | Phường |
| 18 | Thành phố Hà Tiên | 900 | Xã Tiên Hải | 30781 | Xã |
| 19 | Thành phố Hà Tiên | 900 | Xã Thuận Yên | 30784 | Xã |
| 20 | Huyện Kiên Lương | 902 | Thị trấn Kiên Lương | 30787 | Thị trấn |
| 21 | Huyện Kiên Lương | 902 | Xã Kiên Bình | 30790 | Xã |
| 22 | Huyện Kiên Lương | 902 | Xã Hòa Điền | 30802 | Xã |
| 23 | Huyện Kiên Lương | 902 | Xã Dương Hòa | 30805 | Xã |
| 24 | Huyện Kiên Lương | 902 | Xã Bình An | 30808 | Xã |
| 25 | Huyện Kiên Lương | 902 | Xã Bình Trị | 30809 | Xã |
| 26 | Huyện Kiên Lương | 902 | Xã Sơn Hải | 30811 | Xã |
| 27 | Huyện Kiên Lương | 902 | Xã Hòn Nghệ | 30814 | Xã |
| 28 | Huyện Hòn Đất | 903 | Thị trấn Hòn Đất | 30817 | Thị trấn |
| 29 | Huyện Hòn Đất | 903 | Thị trấn Sóc Sơn | 30820 | Thị trấn |
| 30 | Huyện Hòn Đất | 903 | Xã Bình Sơn | 30823 | Xã |
| 31 | Huyện Hòn Đất | 903 | Xã Bình Giang | 30826 | Xã |
| 32 | Huyện Hòn Đất | 903 | Xã Mỹ Thái | 30828 | Xã |
| 33 | Huyện Hòn Đất | 903 | Xã Nam Thái Sơn | 30829 | Xã |
| 34 | Huyện Hòn Đất | 903 | Xã Mỹ Hiệp Sơn | 30832 | Xã |
| 35 | Huyện Hòn Đất | 903 | Xã Sơn Kiên | 30835 | Xã |
| 36 | Huyện Hòn Đất | 903 | Xã Sơn Bình | 30836 | Xã |
| 37 | Huyện Hòn Đất | 903 | Xã Mỹ Thuận | 30838 | Xã |
| 38 | Huyện Hòn Đất | 903 | Xã Lình Huỳnh | 30840 | Xã |
| 39 | Huyện Hòn Đất | 903 | Xã Thổ Sơn | 30841 | Xã |
| 40 | Huyện Hòn Đất | 903 | Xã Mỹ Lâm | 30844 | Xã |
| 41 | Huyện Hòn Đất | 903 | Xã Mỹ Phước | 30847 | Xã |
| 42 | Huyện Tân Hiệp | 904 | Thị trấn Tân Hiệp | 30850 | Thị trấn |
| 43 | Huyện Tân Hiệp | 904 | Xã Tân Hội | 30853 | Xã |
| 44 | Huyện Tân Hiệp | 904 | Xã Tân Thành | 30856 | Xã |
| 45 | Huyện Tân Hiệp | 904 | Xã Tân Hiệp B | 30859 | Xã |
| 46 | Huyện Tân Hiệp | 904 | Xã Tân Hoà | 30860 | Xã |
| 47 | Huyện Tân Hiệp | 904 | Xã Thạnh Đông B | 30862 | Xã |
| 48 | Huyện Tân Hiệp | 904 | Xã Thạnh Đông | 30865 | Xã |
| 49 | Huyện Tân Hiệp | 904 | Xã Tân Hiệp A | 30868 | Xã |
| 50 | Huyện Tân Hiệp | 904 | Xã Tân An | 30871 | Xã |
| 51 | Huyện Tân Hiệp | 904 | Xã Thạnh Đông A | 30874 | Xã |
| 52 | Huyện Tân Hiệp | 904 | Xã Thạnh Trị | 30877 | Xã |
| 53 | Huyện Châu Thành | 905 | Thị trấn Minh Lương | 30880 | Thị trấn |
| 54 | Huyện Châu Thành | 905 | Xã Mong Thọ A | 30883 | Xã |
| 55 | Huyện Châu Thành | 905 | Xã Mong Thọ B | 30886 | Xã |
| 56 | Huyện Châu Thành | 905 | Xã Mong Thọ | 30887 | Xã |
| 57 | Huyện Châu Thành | 905 | Xã Giục Tượng | 30889 | Xã |
| 58 | Huyện Châu Thành | 905 | Xã Vĩnh Hòa Hiệp | 30892 | Xã |
| 59 | Huyện Châu Thành | 905 | Xã Vĩnh Hoà Phú | 30893 | Xã |
| 60 | Huyện Châu Thành | 905 | Xã Minh Hòa | 30895 | Xã |
| 61 | Huyện Châu Thành | 905 | Xã Bình An | 30898 | Xã |
| 62 | Huyện Châu Thành | 905 | Xã Thạnh Lộc | 30901 | Xã |
| 63 | Huyện Giồng Riềng | 906 | Thị Trấn Giồng Riềng | 30904 | Thị trấn |
| 64 | Huyện Giồng Riềng | 906 | Xã Thạnh Hưng | 30907 | Xã |
| 65 | Huyện Giồng Riềng | 906 | Xã Thạnh Phước | 30910 | Xã |
| 66 | Huyện Giồng Riềng | 906 | Xã Thạnh Lộc | 30913 | Xã |
| 67 | Huyện Giồng Riềng | 906 | Xã Thạnh Hòa | 30916 | Xã |
| 68 | Huyện Giồng Riềng | 906 | Xã Thạnh Bình | 30917 | Xã |
| 69 | Huyện Giồng Riềng | 906 | Xã Bàn Thạch | 30919 | Xã |
| 70 | Huyện Giồng Riềng | 906 | Xã Bàn Tân Định | 30922 | Xã |
| 71 | Huyện Giồng Riềng | 906 | Xã Ngọc Thành | 30925 | Xã |
| 72 | Huyện Giồng Riềng | 906 | Xã Ngọc Chúc | 30928 | Xã |
| 73 | Huyện Giồng Riềng | 906 | Xã Ngọc Thuận | 30931 | Xã |
| 74 | Huyện Giồng Riềng | 906 | Xã Hòa Hưng | 30934 | Xã |
| 75 | Huyện Giồng Riềng | 906 | Xã Hoà Lợi | 30937 | Xã |
| 76 | Huyện Giồng Riềng | 906 | Xã Hoà An | 30940 | Xã |
| 77 | Huyện Giồng Riềng | 906 | Xã Long Thạnh | 30943 | Xã |
| 78 | Huyện Giồng Riềng | 906 | Xã Vĩnh Thạnh | 30946 | Xã |
| 79 | Huyện Giồng Riềng | 906 | Xã Vĩnh Phú | 30947 | Xã |
| 80 | Huyện Giồng Riềng | 906 | Xã Hòa Thuận | 30949 | Xã |
| 81 | Huyện Giồng Riềng | 906 | Xã Ngọc Hoà | 30950 | Xã |
| 82 | Huyện Gò Quao | 907 | Thị trấn Gò Quao | 30952 | Thị trấn |
| 83 | Huyện Gò Quao | 907 | Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | 30955 | Xã |
| 84 | Huyện Gò Quao | 907 | Xã Định Hòa | 30958 | Xã |
| 85 | Huyện Gò Quao | 907 | Xã Thới Quản | 30961 | Xã |
| 86 | Huyện Gò Quao | 907 | Xã Định An | 30964 | Xã |
| 87 | Huyện Gò Quao | 907 | Xã Thủy Liễu | 30967 | Xã |
| 88 | Huyện Gò Quao | 907 | Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | 30970 | Xã |
| 89 | Huyện Gò Quao | 907 | Xã Vĩnh Phước A | 30973 | Xã |
| 90 | Huyện Gò Quao | 907 | Xã Vĩnh Phước B | 30976 | Xã |
| 91 | Huyện Gò Quao | 907 | Xã Vĩnh Tuy | 30979 | Xã |
| 92 | Huyện Gò Quao | 907 | Xã Vĩnh Thắng | 30982 | Xã |
| 93 | Huyện An Biên | 908 | Thị trấn Thứ Ba | 30985 | Thị trấn |
| 94 | Huyện An Biên | 908 | Xã Tây Yên | 30988 | Xã |
| 95 | Huyện An Biên | 908 | Xã Tây Yên A | 30991 | Xã |
| 96 | Huyện An Biên | 908 | Xã Nam Yên | 30994 | Xã |
| 97 | Huyện An Biên | 908 | Xã Hưng Yên | 30997 | Xã |
| 98 | Huyện An Biên | 908 | Xã Nam Thái | 31000 | Xã |
| 99 | Huyện An Biên | 908 | Xã Nam Thái A | 31003 | Xã |
| 100 | Huyện An Biên | 908 | Xã Đông Thái | 31006 | Xã |
| 101 | Huyện An Biên | 908 | Xã Đông Yên | 31009 | Xã |
| 102 | Huyện An Minh | 909 | Thị trấn Thứ Mười Một | 31018 | Thị trấn |
| 103 | Huyện An Minh | 909 | Xã Thuận Hoà | 31021 | Xã |
| 104 | Huyện An Minh | 909 | Xã Đông Hòa | 31024 | Xã |
| 105 | Huyện An Minh | 909 | Xã Đông Thạnh | 31030 | Xã |
| 106 | Huyện An Minh | 909 | Xã Tân Thạnh | 31031 | Xã |
| 107 | Huyện An Minh | 909 | Xã Đông Hưng | 31033 | Xã |
| 108 | Huyện An Minh | 909 | Xã Đông Hưng A | 31036 | Xã |
| 109 | Huyện An Minh | 909 | Xã Đông Hưng B | 31039 | Xã |
| 110 | Huyện An Minh | 909 | Xã Vân Khánh | 31042 | Xã |
| 111 | Huyện An Minh | 909 | Xã Vân Khánh Đông | 31045 | Xã |
| 112 | Huyện An Minh | 909 | Xã Vân Khánh Tây | 31048 | Xã |
| 113 | Huyện Vĩnh Thuận | 910 | Thị trấn Vĩnh Thuận | 31051 | Thị trấn |
| 114 | Huyện Vĩnh Thuận | 910 | Xã Vĩnh Bình Bắc | 31060 | Xã |
| 115 | Huyện Vĩnh Thuận | 910 | Xã Vĩnh Bình Nam | 31063 | Xã |
| 116 | Huyện Vĩnh Thuận | 910 | Xã Bình Minh | 31064 | Xã |
| 117 | Huyện Vĩnh Thuận | 910 | Xã Vĩnh Thuận | 31069 | Xã |
| 118 | Huyện Vĩnh Thuận | 910 | Xã Tân Thuận | 31072 | Xã |
| 119 | Huyện Vĩnh Thuận | 910 | Xã Phong Đông | 31074 | Xã |
| 120 | Huyện Vĩnh Thuận | 910 | Xã Vĩnh Phong | 31075 | Xã |
| 121 | Thành phố Phú Quốc | 911 | Phường Dương Đông | 31078 | Phường |
| 122 | Thành phố Phú Quốc | 911 | Phường An Thới | 31081 | Phường |
| 123 | Thành phố Phú Quốc | 911 | Xã Cửa Cạn | 31084 | Xã |
| 124 | Thành phố Phú Quốc | 911 | Xã Gành Dầu | 31087 | Xã |
| 125 | Thành phố Phú Quốc | 911 | Xã Cửa Dương | 31090 | Xã |
| 126 | Thành phố Phú Quốc | 911 | Xã Hàm Ninh | 31093 | Xã |
| 127 | Thành phố Phú Quốc | 911 | Xã Dương Tơ | 31096 | Xã |
| 128 | Thành phố Phú Quốc | 911 | Xã Bãi Thơm | 31102 | Xã |
| 129 | Thành phố Phú Quốc | 911 | Xã Thổ Châu | 31105 | Xã |
| 130 | Huyện Kiên Hải | 912 | Xã Hòn Tre | 31108 | Xã |
| 131 | Huyện Kiên Hải | 912 | Xã Lại Sơn | 31111 | Xã |
| 132 | Huyện Kiên Hải | 912 | Xã An Sơn | 31114 | Xã |
| 133 | Huyện Kiên Hải | 912 | Xã Nam Du | 31115 | Xã |
| 134 | Huyện U Minh Thượng | 913 | Xã Thạnh Yên | 31012 | Xã |
| 135 | Huyện U Minh Thượng | 913 | Xã Thạnh Yên A | 31015 | Xã |
| 136 | Huyện U Minh Thượng | 913 | Xã An Minh Bắc | 31027 | Xã |
| 137 | Huyện U Minh Thượng | 913 | Xã Vĩnh Hòa | 31054 | Xã |
| 138 | Huyện U Minh Thượng | 913 | Xã Hoà Chánh | 31057 | Xã |
| 139 | Huyện U Minh Thượng | 913 | Xã Minh Thuận | 31066 | Xã |
| 140 | Huyện Giang Thành | 914 | Xã Vĩnh Phú | 30791 | Xã |
| 141 | Huyện Giang Thành | 914 | Xã Vĩnh Điều | 30793 | Xã |
| 142 | Huyện Giang Thành | 914 | Xã Tân Khánh Hòa | 30796 | Xã |
| 143 | Huyện Giang Thành | 914 | Xã Phú Lợi | 30797 | Xã |
| 144 | Huyện Giang Thành | 914 | Xã Phú Mỹ | 30799 | Xã |
KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH KIÊN GIANG
- Khu công nghiệp Thuận Yên (Rạch Vược)
- Khu công nghiệp Thạnh Lộc giai đoạn 1
- Khu công nghiệp Thạnh Lộc giai đoạn 2
- Khu công nghiệp Xẻo Rô
- Khu công nghiệp Tắc Cậu
- Khu công nghiệp Kiên Lương 2
HỌC LÁI XE NÂNG CÀ MAU
Tỉnh Cà Mau có 9 đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm 1 thành phố và 8 huyện. Được phân chia thành 101 đơn vị hành chính cấp xã gồm có 9 thị trấn, 10 phường và 82 xã.
| 1 | Thành phố Cà Mau | 964 | Phường 9 | 31999 | Phường |
| 2 | Thành phố Cà Mau | 964 | Phường 4 | 32002 | Phường |
| 3 | Thành phố Cà Mau | 964 | Phường 1 | 32005 | Phường |
| 4 | Thành phố Cà Mau | 964 | Phường 5 | 32008 | Phường |
| 5 | Thành phố Cà Mau | 964 | Phường 2 | 32011 | Phường |
| 6 | Thành phố Cà Mau | 964 | Phường 8 | 32014 | Phường |
| 7 | Thành phố Cà Mau | 964 | Phường 6 | 32017 | Phường |
| 8 | Thành phố Cà Mau | 964 | Phường 7 | 32020 | Phường |
| 9 | Thành phố Cà Mau | 964 | Phường Tân Xuyên | 32022 | Phường |
| 10 | Thành phố Cà Mau | 964 | Xã An Xuyên | 32023 | Xã |
| 11 | Thành phố Cà Mau | 964 | Phường Tân Thành | 32025 | Phường |
| 12 | Thành phố Cà Mau | 964 | Xã Tân Thành | 32026 | Xã |
| 13 | Thành phố Cà Mau | 964 | Xã Tắc Vân | 32029 | Xã |
| 14 | Thành phố Cà Mau | 964 | Xã Lý Văn Lâm | 32032 | Xã |
| 15 | Thành phố Cà Mau | 964 | Xã Định Bình | 32035 | Xã |
| 16 | Thành phố Cà Mau | 964 | Xã Hòa Thành | 32038 | Xã |
| 17 | Thành phố Cà Mau | 964 | Xã Hòa Tân | 32041 | Xã |
| 18 | Huyện U Minh | 966 | Thị trấn U Minh | 32044 | Thị trấn |
| 19 | Huyện U Minh | 966 | Xã Khánh Hòa | 32047 | Xã |
| 20 | Huyện U Minh | 966 | Xã Khánh Thuận | 32048 | Xã |
| 21 | Huyện U Minh | 966 | Xã Khánh Tiến | 32050 | Xã |
| 22 | Huyện U Minh | 966 | Xã Nguyễn Phích | 32053 | Xã |
| 23 | Huyện U Minh | 966 | Xã Khánh Lâm | 32056 | Xã |
| 24 | Huyện U Minh | 966 | Xã Khánh An | 32059 | Xã |
| 25 | Huyện U Minh | 966 | Xã Khánh Hội | 32062 | Xã |
| 26 | Huyện Thới Bình | 967 | Thị trấn Thới Bình | 32065 | Thị trấn |
| 27 | Huyện Thới Bình | 967 | Xã Biển Bạch | 32068 | Xã |
| 28 | Huyện Thới Bình | 967 | Xã Tân Bằng | 32069 | Xã |
| 29 | Huyện Thới Bình | 967 | Xã Trí Phải | 32071 | Xã |
| 30 | Huyện Thới Bình | 967 | Xã Trí Lực | 32072 | Xã |
| 31 | Huyện Thới Bình | 967 | Xã Biển Bạch Đông | 32074 | Xã |
| 32 | Huyện Thới Bình | 967 | Xã Thới Bình | 32077 | Xã |
| 33 | Huyện Thới Bình | 967 | Xã Tân Phú | 32080 | Xã |
| 34 | Huyện Thới Bình | 967 | Xã Tân Lộc Bắc | 32083 | Xã |
| 35 | Huyện Thới Bình | 967 | Xã Tân Lộc | 32086 | Xã |
| 36 | Huyện Thới Bình | 967 | Xã Tân Lộc Đông | 32089 | Xã |
| 37 | Huyện Thới Bình | 967 | Xã Hồ Thị Kỷ | 32092 | Xã |
| 38 | Huyện Trần Văn Thời | 968 | Thị trấn Trần Văn Thời | 32095 | Thị trấn |
| 39 | Huyện Trần Văn Thời | 968 | Thị trấn Sông Đốc | 32098 | Thị trấn |
| 40 | Huyện Trần Văn Thời | 968 | Xã Khánh Bình Tây Bắc | 32101 | Xã |
| 41 | Huyện Trần Văn Thời | 968 | Xã Khánh Bình Tây | 32104 | Xã |
| 42 | Huyện Trần Văn Thời | 968 | Xã Trần Hợi | 32107 | Xã |
| 43 | Huyện Trần Văn Thời | 968 | Xã Khánh Lộc | 32108 | Xã |
| 44 | Huyện Trần Văn Thời | 968 | Xã Khánh Bình | 32110 | Xã |
| 45 | Huyện Trần Văn Thời | 968 | Xã Khánh Hưng | 32113 | Xã |
| 46 | Huyện Trần Văn Thời | 968 | Xã Khánh Bình Đông | 32116 | Xã |
| 47 | Huyện Trần Văn Thời | 968 | Xã Khánh Hải | 32119 | Xã |
| 48 | Huyện Trần Văn Thời | 968 | Xã Lợi An | 32122 | Xã |
| 49 | Huyện Trần Văn Thời | 968 | Xã Phong Điền | 32124 | Xã |
| 50 | Huyện Trần Văn Thời | 968 | Xã Phong Lạc | 32125 | Xã |
| 51 | Huyện Cái Nước | 969 | Thị trấn Cái Nước | 32128 | Thị trấn |
| 52 | Huyện Cái Nước | 969 | Xã Thạnh Phú | 32130 | Xã |
| 53 | Huyện Cái Nước | 969 | Xã Lương Thế Trân | 32131 | Xã |
| 54 | Huyện Cái Nước | 969 | Xã Phú Hưng | 32134 | Xã |
| 55 | Huyện Cái Nước | 969 | Xã Tân Hưng | 32137 | Xã |
| 56 | Huyện Cái Nước | 969 | Xã Hưng Mỹ | 32140 | Xã |
| 57 | Huyện Cái Nước | 969 | Xã Hoà Mỹ | 32141 | Xã |
| 58 | Huyện Cái Nước | 969 | Xã Đông Hưng | 32142 | Xã |
| 59 | Huyện Cái Nước | 969 | Xã Đông Thới | 32143 | Xã |
| 60 | Huyện Cái Nước | 969 | Xã Tân Hưng Đông | 32146 | Xã |
| 61 | Huyện Cái Nước | 969 | Xã Trần Thới | 32149 | Xã |
| 62 | Huyện Đầm Dơi | 970 | Thị trấn Đầm Dơi | 32152 | Thị trấn |
| 63 | Huyện Đầm Dơi | 970 | Xã Tạ An Khương | 32155 | Xã |
| 64 | Huyện Đầm Dơi | 970 | Xã Tạ An Khương Đông | 32158 | Xã |
| 65 | Huyện Đầm Dơi | 970 | Xã Trần Phán | 32161 | Xã |
| 66 | Huyện Đầm Dơi | 970 | Xã Tân Trung | 32162 | Xã |
| 67 | Huyện Đầm Dơi | 970 | Xã Tân Đức | 32164 | Xã |
| 68 | Huyện Đầm Dơi | 970 | Xã Tân Thuận | 32167 | Xã |
| 69 | Huyện Đầm Dơi | 970 | Xã Tạ An Khương Nam | 32170 | Xã |
| 70 | Huyện Đầm Dơi | 970 | Xã Tân Duyệt | 32173 | Xã |
| 71 | Huyện Đầm Dơi | 970 | Xã Tân Dân | 32174 | Xã |
| 72 | Huyện Đầm Dơi | 970 | Xã Tân Tiến | 32176 | Xã |
| 73 | Huyện Đầm Dơi | 970 | Xã Quách Phẩm Bắc | 32179 | Xã |
| 74 | Huyện Đầm Dơi | 970 | Xã Quách Phẩm | 32182 | Xã |
| 75 | Huyện Đầm Dơi | 970 | Xã Thanh Tùng | 32185 | Xã |
| 76 | Huyện Đầm Dơi | 970 | Xã Ngọc Chánh | 32186 | Xã |
| 77 | Huyện Đầm Dơi | 970 | Xã Nguyễn Huân | 32188 | Xã |
| 78 | Huyện Năm Căn | 971 | Thị Trấn Năm Căn | 32191 | Thị trấn |
| 79 | Huyện Năm Căn | 971 | Xã Hàm Rồng | 32194 | Xã |
| 80 | Huyện Năm Căn | 971 | Xã Hiệp Tùng | 32197 | Xã |
| 81 | Huyện Năm Căn | 971 | Xã Đất Mới | 32200 | Xã |
| 82 | Huyện Năm Căn | 971 | Xã Lâm Hải | 32201 | Xã |
| 83 | Huyện Năm Căn | 971 | Xã Hàng Vịnh | 32203 | Xã |
| 84 | Huyện Năm Căn | 971 | Xã Tam Giang | 32206 | Xã |
| 85 | Huyện Năm Căn | 971 | Xã Tam Giang Đông | 32209 | Xã |
| 86 | Huyện Phú Tân | 972 | Thị trấn Cái Đôi Vàm | 32212 | Thị trấn |
| 87 | Huyện Phú Tân | 972 | Xã Phú Thuận | 32214 | Xã |
| 88 | Huyện Phú Tân | 972 | Xã Phú Mỹ | 32215 | Xã |
| 89 | Huyện Phú Tân | 972 | Xã Phú Tân | 32218 | Xã |
| 90 | Huyện Phú Tân | 972 | Xã Tân Hải | 32221 | Xã |
| 91 | Huyện Phú Tân | 972 | Xã Việt Thắng | 32224 | Xã |
| 92 | Huyện Phú Tân | 972 | Xã Tân Hưng Tây | 32227 | Xã |
| 93 | Huyện Phú Tân | 972 | Xã Rạch Chèo | 32228 | Xã |
| 94 | Huyện Phú Tân | 972 | Xã Nguyễn Việt Khái | 32230 | Xã |
| 95 | Huyện Ngọc Hiển | 973 | Xã Tam Giang Tây | 32233 | Xã |
| 96 | Huyện Ngọc Hiển | 973 | Xã Tân Ân Tây | 32236 | Xã |
| 97 | Huyện Ngọc Hiển | 973 | Xã Viên An Đông | 32239 | Xã |
| 98 | Huyện Ngọc Hiển | 973 | Xã Viên An | 32242 | Xã |
| 99 | Huyện Ngọc Hiển | 973 | Thị trấn Rạch Gốc | 32244 | Thị trấn |
| 100 | Huyện Ngọc Hiển | 973 | Xã Tân Ân | 32245 | Xã |
| 101 | Huyện Ngọc Hiển | 973 | Xã Đất Mũi | 32248 | Xã |
KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH CÀ MAU
- Khu công nghiệp Khánh An
- Khu công nghiệp Hòa Trung
- Khu công nghiệp Sông Đốc phía Bắc
- Khu công nghiệp Sông Đốc phía Nam
- Khu công nghiệp Năm Căn 1
- Khu công nghiệp Năm Căn 2
HỌC LÁI XE NÂNG TRÀ VINH

KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH TRÀ VINH
- Khu công nghiệp Long Đức
- Khu công nghiệp Cầu Quan
- Khu công nghiệp Cổ Chiên
- Khu công nghiệp Định An
- Khu công nghiệp Đôn Xuân – Đôn Châu
- Khu công nghiệp Ngũ Lạc
HỌC LÁI XE NÂNG SÓC TRĂNG

Tỉnh Sóc Trăng có 11 đơn vị hành chính cấp huyện gồm 1 thành phố, 2 thị xã, 8 huyện, trong đó có 17 phường, 12 thị trấn và 80 xã
| 1 | Thành phố Sóc Trăng | 941 | Phường 5 | 31498 | Phường |
| 2 | Thành phố Sóc Trăng | 941 | Phường 7 | 31501 | Phường |
| 3 | Thành phố Sóc Trăng | 941 | Phường 8 | 31504 | Phường |
| 4 | Thành phố Sóc Trăng | 941 | Phường 6 | 31507 | Phường |
| 5 | Thành phố Sóc Trăng | 941 | Phường 2 | 31510 | Phường |
| 6 | Thành phố Sóc Trăng | 941 | Phường 1 | 31513 | Phường |
| 7 | Thành phố Sóc Trăng | 941 | Phường 4 | 31516 | Phường |
| 8 | Thành phố Sóc Trăng | 941 | Phường 3 | 31519 | Phường |
| 9 | Thành phố Sóc Trăng | 941 | Phường 9 | 31522 | Phường |
| 10 | Thành phố Sóc Trăng | 941 | Phường 10 | 31525 | Phường |
| 11 | Huyện Châu Thành | 942 | Thị trấn Châu Thành | 31569 | Thị trấn |
| 12 | Huyện Châu Thành | 942 | Xã Hồ Đắc Kiện | 31570 | Xã |
| 13 | Huyện Châu Thành | 942 | Xã Phú Tâm | 31573 | Xã |
| 14 | Huyện Châu Thành | 942 | Xã Thuận Hòa | 31576 | Xã |
| 15 | Huyện Châu Thành | 942 | Xã Phú Tân | 31582 | Xã |
| 16 | Huyện Châu Thành | 942 | Xã Thiện Mỹ | 31585 | Xã |
| 17 | Huyện Châu Thành | 942 | Xã An Hiệp | 31594 | Xã |
| 18 | Huyện Châu Thành | 942 | Xã An Ninh | 31600 | Xã |
| 19 | Huyện Kế Sách | 943 | Thị trấn Kế Sách | 31528 | Thị trấn |
| 20 | Huyện Kế Sách | 943 | Thị trấn An Lạc Thôn | 31531 | Thị trấn |
| 21 | Huyện Kế Sách | 943 | Xã Xuân Hòa | 31534 | Xã |
| 22 | Huyện Kế Sách | 943 | Xã Phong Nẫm | 31537 | Xã |
| 23 | Huyện Kế Sách | 943 | Xã An Lạc Tây | 31540 | Xã |
| 24 | Huyện Kế Sách | 943 | Xã Trinh Phú | 31543 | Xã |
| 25 | Huyện Kế Sách | 943 | Xã Ba Trinh | 31546 | Xã |
| 26 | Huyện Kế Sách | 943 | Xã Thới An Hội | 31549 | Xã |
| 27 | Huyện Kế Sách | 943 | Xã Nhơn Mỹ | 31552 | Xã |
| 28 | Huyện Kế Sách | 943 | Xã Kế Thành | 31555 | Xã |
| 29 | Huyện Kế Sách | 943 | Xã Kế An | 31558 | Xã |
| 30 | Huyện Kế Sách | 943 | Xã Đại Hải | 31561 | Xã |
| 31 | Huyện Kế Sách | 943 | Xã An Mỹ | 31564 | Xã |
| 32 | Huyện Mỹ Tú | 944 | Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa | 31567 | Thị trấn |
| 33 | Huyện Mỹ Tú | 944 | Xã Long Hưng | 31579 | Xã |
| 34 | Huyện Mỹ Tú | 944 | Xã Hưng Phú | 31588 | Xã |
| 35 | Huyện Mỹ Tú | 944 | Xã Mỹ Hương | 31591 | Xã |
| 36 | Huyện Mỹ Tú | 944 | Xã Mỹ Tú | 31597 | Xã |
| 37 | Huyện Mỹ Tú | 944 | Xã Mỹ Phước | 31603 | Xã |
| 38 | Huyện Mỹ Tú | 944 | Xã Thuận Hưng | 31606 | Xã |
| 39 | Huyện Mỹ Tú | 944 | Xã Mỹ Thuận | 31609 | Xã |
| 40 | Huyện Mỹ Tú | 944 | Xã Phú Mỹ | 31612 | Xã |
| 41 | Huyện Cù Lao Dung | 945 | Thị trấn Cù Lao Dung | 31615 | Thị trấn |
| 42 | Huyện Cù Lao Dung | 945 | Xã An Thạnh 1 | 31618 | Xã |
| 43 | Huyện Cù Lao Dung | 945 | Xã An Thạnh Tây | 31621 | Xã |
| 44 | Huyện Cù Lao Dung | 945 | Xã An Thạnh Đông | 31624 | Xã |
| 45 | Huyện Cù Lao Dung | 945 | Xã Đại Ân 1 | 31627 | Xã |
| 46 | Huyện Cù Lao Dung | 945 | Xã An Thạnh 2 | 31630 | Xã |
| 47 | Huyện Cù Lao Dung | 945 | Xã An Thạnh 3 | 31633 | Xã |
| 48 | Huyện Cù Lao Dung | 945 | Xã An Thạnh Nam | 31636 | Xã |
| 49 | Huyện Long Phú | 946 | Thị trấn Long Phú | 31639 | Thị trấn |
| 50 | Huyện Long Phú | 946 | Xã Song Phụng | 31642 | Xã |
| 51 | Huyện Long Phú | 946 | Thị trấn Đại Ngãi | 31645 | Thị trấn |
| 52 | Huyện Long Phú | 946 | Xã Hậu Thạnh | 31648 | Xã |
| 53 | Huyện Long Phú | 946 | Xã Long Đức | 31651 | Xã |
| 54 | Huyện Long Phú | 946 | Xã Trường Khánh | 31654 | Xã |
| 55 | Huyện Long Phú | 946 | Xã Phú Hữu | 31657 | Xã |
| 56 | Huyện Long Phú | 946 | Xã Tân Hưng | 31660 | Xã |
| 57 | Huyện Long Phú | 946 | Xã Châu Khánh | 31663 | Xã |
| 58 | Huyện Long Phú | 946 | Xã Tân Thạnh | 31666 | Xã |
| 59 | Huyện Long Phú | 946 | Xã Long Phú | 31669 | Xã |
| 60 | Huyện Mỹ Xuyên | 947 | Thị trấn Mỹ Xuyên | 31684 | Thị trấn |
| 61 | Huyện Mỹ Xuyên | 947 | Xã Đại Tâm | 31690 | Xã |
| 62 | Huyện Mỹ Xuyên | 947 | Xã Tham Đôn | 31693 | Xã |
| 63 | Huyện Mỹ Xuyên | 947 | Xã Thạnh Phú | 31708 | Xã |
| 64 | Huyện Mỹ Xuyên | 947 | Xã Ngọc Đông | 31711 | Xã |
| 65 | Huyện Mỹ Xuyên | 947 | Xã Thạnh Quới | 31714 | Xã |
| 66 | Huyện Mỹ Xuyên | 947 | Xã Hòa Tú 1 | 31717 | Xã |
| 67 | Huyện Mỹ Xuyên | 947 | Xã Gia Hòa 1 | 31720 | Xã |
| 68 | Huyện Mỹ Xuyên | 947 | Xã Ngọc Tố | 31723 | Xã |
| 69 | Huyện Mỹ Xuyên | 947 | Xã Gia Hòa 2 | 31726 | Xã |
| 70 | Huyện Mỹ Xuyên | 947 | Xã Hòa Tú II | 31729 | Xã |
| 71 | Thị xã Ngã Năm | 948 | Phường 1 | 31732 | Phường |
| 72 | Thị xã Ngã Năm | 948 | Phường 2 | 31735 | Phường |
| 73 | Thị xã Ngã Năm | 948 | Xã Vĩnh Quới | 31738 | Xã |
| 74 | Thị xã Ngã Năm | 948 | Xã Tân Long | 31741 | Xã |
| 75 | Thị xã Ngã Năm | 948 | Xã Long Bình | 31744 | Xã |
| 76 | Thị xã Ngã Năm | 948 | Phường 3 | 31747 | Phường |
| 77 | Thị xã Ngã Năm | 948 | Xã Mỹ Bình | 31750 | Xã |
| 78 | Thị xã Ngã Năm | 948 | Xã Mỹ Quới | 31753 | Xã |
| 79 | Huyện Thạnh Trị | 949 | Thị trấn Phú Lộc | 31756 | Thị trấn |
| 80 | Huyện Thạnh Trị | 949 | Thị trấn Hưng Lợi | 31757 | Thị trấn |
| 81 | Huyện Thạnh Trị | 949 | Xã Lâm Tân | 31759 | Xã |
| 82 | Huyện Thạnh Trị | 949 | Xã Thạnh Tân | 31762 | Xã |
| 83 | Huyện Thạnh Trị | 949 | Xã Lâm Kiết | 31765 | Xã |
| 84 | Huyện Thạnh Trị | 949 | Xã Tuân Tức | 31768 | Xã |
| 85 | Huyện Thạnh Trị | 949 | Xã Vĩnh Thành | 31771 | Xã |
| 86 | Huyện Thạnh Trị | 949 | Xã Thạnh Trị | 31774 | Xã |
| 87 | Huyện Thạnh Trị | 949 | Xã Vĩnh Lợi | 31777 | Xã |
| 88 | Huyện Thạnh Trị | 949 | Xã Châu Hưng | 31780 | Xã |
| 89 | Thị xã Vĩnh Châu | 950 | Phường 1 | 31783 | Phường |
| 90 | Thị xã Vĩnh Châu | 950 | Xã Hòa Đông | 31786 | Xã |
| 91 | Thị xã Vĩnh Châu | 950 | Phường Khánh Hòa | 31789 | Phường |
| 92 | Thị xã Vĩnh Châu | 950 | Xã Vĩnh Hiệp | 31792 | Xã |
| 93 | Thị xã Vĩnh Châu | 950 | Xã Vĩnh Hải | 31795 | Xã |
| 94 | Thị xã Vĩnh Châu | 950 | Xã Lạc Hòa | 31798 | Xã |
| 95 | Thị xã Vĩnh Châu | 950 | Phường 2 | 31801 | Phường |
| 96 | Thị xã Vĩnh Châu | 950 | Phường Vĩnh Phước | 31804 | Phường |
| 97 | Thị xã Vĩnh Châu | 950 | Xã Vĩnh Tân | 31807 | Xã |
| 98 | Thị xã Vĩnh Châu | 950 | Xã Lai Hòa | 31810 | Xã |
| 99 | Huyện Trần Đề | 951 | Xã Đại Ân 2 | 31672 | Xã |
| 100 | Huyện Trần Đề | 951 | Thị trấn Trần Đề | 31673 | Thị trấn |
| 101 | Huyện Trần Đề | 951 | Xã Liêu Tú | 31675 | Xã |
| 102 | Huyện Trần Đề | 951 | Xã Lịch Hội Thượng | 31678 | Xã |
| 103 | Huyện Trần Đề | 951 | Thị trấn Lịch Hội Thượng | 31679 | Thị trấn |
| 104 | Huyện Trần Đề | 951 | Xã Trung Bình | 31681 | Xã |
| 105 | Huyện Trần Đề | 951 | Xã Tài Văn | 31687 | Xã |
| 106 | Huyện Trần Đề | 951 | Xã Viên An | 31696 | Xã |
| 107 | Huyện Trần Đề | 951 | Xã Thạnh Thới An | 31699 | Xã |
| 108 | Huyện Trần Đề | 951 | Xã Thạnh Thới Thuận | 31702 | Xã |
| 109 | Huyện Trần Đề | 951 | Xã Viên Bình | 31705 | Xã |
KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH SÓC TRĂNG
- Khu công nghiệp An Nghiệp
- Khu công nghiệp Trần Đề
- Khu công nghiệp Sông Hậu
- Khu công nghiệp Đại Ngãi
- Khu công nghiệp Mỹ Thanh
- Khu công nghiệp Ngã Năm
HỌC LÁI XE NÂNG BẾN TRE
Tỉnh Bến Tre hiện có 9 đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm 1 thành phố và 8 huyện. Trong đó có 157 đơn vị hành chính cấp xã gồm có 7 thị trấn, 8 phường và 142 xã

| 1 | Thành phố Bến Tre | 829 | Phường Phú Khương | 28756 | Phường |
| 2 | Thành phố Bến Tre | 829 | Phường Phú Tân | 28757 | Phường |
| 3 | Thành phố Bến Tre | 829 | Phường 8 | 28759 | Phường |
| 4 | Thành phố Bến Tre | 829 | Phường 6 | 28762 | Phường |
| 5 | Thành phố Bến Tre | 829 | Phường 4 | 28765 | Phường |
| 6 | Thành phố Bến Tre | 829 | Phường 5 | 28768 | Phường |
| 7 | Thành phố Bến Tre | 829 | Phường An Hội | 28777 | Phường |
| 8 | Thành phố Bến Tre | 829 | Phường 7 | 28780 | Phường |
| 9 | Thành phố Bến Tre | 829 | Xã Sơn Đông | 28783 | Xã |
| 10 | Thành phố Bến Tre | 829 | Xã Phú Hưng | 28786 | Xã |
| 11 | Thành phố Bến Tre | 829 | Xã Bình Phú | 28789 | Xã |
| 12 | Thành phố Bến Tre | 829 | Xã Mỹ Thạnh An | 28792 | Xã |
| 13 | Thành phố Bến Tre | 829 | Xã Nhơn Thạnh | 28795 | Xã |
| 14 | Thành phố Bến Tre | 829 | Xã Phú Nhuận | 28798 | Xã |
| 15 | Huyện Châu Thành | 831 | Thị trấn Châu Thành | 28801 | Thị trấn |
| 16 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Tân Thạch | 28804 | Xã |
| 17 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Qưới Sơn | 28807 | Xã |
| 18 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã An Khánh | 28810 | Xã |
| 19 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Giao Long | 28813 | Xã |
| 20 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Phú Túc | 28819 | Xã |
| 21 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Phú Đức | 28822 | Xã |
| 22 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Phú An Hòa | 28825 | Xã |
| 23 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã An Phước | 28828 | Xã |
| 24 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Tam Phước | 28831 | Xã |
| 25 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Thành Triệu | 28834 | Xã |
| 26 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Tường Đa | 28837 | Xã |
| 27 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Tân Phú | 28840 | Xã |
| 28 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Quới Thành | 28843 | Xã |
| 29 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Phước Thạnh | 28846 | Xã |
| 30 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã An Hóa | 28849 | Xã |
| 31 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Tiên Long | 28852 | Xã |
| 32 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã An Hiệp | 28855 | Xã |
| 33 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Hữu Định | 28858 | Xã |
| 34 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Tiên Thủy | 28861 | Xã |
| 35 | Huyện Châu Thành | 831 | Xã Sơn Hòa | 28864 | Xã |
| 36 | Huyện Chợ Lách | 832 | Thị trấn Chợ Lách | 28870 | Thị trấn |
| 37 | Huyện Chợ Lách | 832 | Xã Phú Phụng | 28873 | Xã |
| 38 | Huyện Chợ Lách | 832 | Xã Sơn Định | 28876 | Xã |
| 39 | Huyện Chợ Lách | 832 | Xã Vĩnh Bình | 28879 | Xã |
| 40 | Huyện Chợ Lách | 832 | Xã Hòa Nghĩa | 28882 | Xã |
| 41 | Huyện Chợ Lách | 832 | Xã Long Thới | 28885 | Xã |
| 42 | Huyện Chợ Lách | 832 | Xã Phú Sơn | 28888 | Xã |
| 43 | Huyện Chợ Lách | 832 | Xã Tân Thiềng | 28891 | Xã |
| 44 | Huyện Chợ Lách | 832 | Xã Vĩnh Thành | 28894 | Xã |
| 45 | Huyện Chợ Lách | 832 | Xã Vĩnh Hòa | 28897 | Xã |
| 46 | Huyện Chợ Lách | 832 | Xã Hưng Khánh Trung B | 28900 | Xã |
| 47 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Thị trấn Mỏ Cày | 28903 | Thị trấn |
| 48 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Định Thủy | 28930 | Xã |
| 49 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Đa Phước Hội | 28939 | Xã |
| 50 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Tân Hội | 28940 | Xã |
| 51 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Phước Hiệp | 28942 | Xã |
| 52 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Bình Khánh | 28945 | Xã |
| 53 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã An Thạnh | 28951 | Xã |
| 54 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã An Định | 28957 | Xã |
| 55 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Thành Thới B | 28960 | Xã |
| 56 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Tân Trung | 28963 | Xã |
| 57 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã An Thới | 28966 | Xã |
| 58 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Thành Thới A | 28969 | Xã |
| 59 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Minh Đức | 28972 | Xã |
| 60 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Ngãi Đăng | 28975 | Xã |
| 61 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Cẩm Sơn | 28978 | Xã |
| 62 | Huyện Mỏ Cày Nam | 833 | Xã Hương Mỹ | 28981 | Xã |
| 63 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Thị trấn Giồng Trôm | 28984 | Thị trấn |
| 64 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Phong Nẫm | 28987 | Xã |
| 65 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Mỹ Thạnh | 28993 | Xã |
| 66 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Châu Hòa | 28996 | Xã |
| 67 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Lương Hòa | 28999 | Xã |
| 68 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Lương Quới | 29002 | Xã |
| 69 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Lương Phú | 29005 | Xã |
| 70 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Châu Bình | 29008 | Xã |
| 71 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Thuận Điền | 29011 | Xã |
| 72 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Sơn Phú | 29014 | Xã |
| 73 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Bình Hoà | 29017 | Xã |
| 74 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Phước Long | 29020 | Xã |
| 75 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Hưng Phong | 29023 | Xã |
| 76 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Long Mỹ | 29026 | Xã |
| 77 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Tân Hào | 29029 | Xã |
| 78 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Bình Thành | 29032 | Xã |
| 79 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Tân Thanh | 29035 | Xã |
| 80 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Tân Lợi Thạnh | 29038 | Xã |
| 81 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Thạnh Phú Đông | 29041 | Xã |
| 82 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Hưng Nhượng | 29044 | Xã |
| 83 | Huyện Giồng Trôm | 834 | Xã Hưng Lễ | 29047 | Xã |
| 84 | Huyện Bình Đại | 835 | Thị trấn Bình Đại | 29050 | Thị trấn |
| 85 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Tam Hiệp | 29053 | Xã |
| 86 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Long Định | 29056 | Xã |
| 87 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Long Hòa | 29059 | Xã |
| 88 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Phú Thuận | 29062 | Xã |
| 89 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Vang Quới Tây | 29065 | Xã |
| 90 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Vang Quới Đông | 29068 | Xã |
| 91 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Châu Hưng | 29071 | Xã |
| 92 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Phú Vang | 29074 | Xã |
| 93 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Lộc Thuận | 29077 | Xã |
| 94 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Định Trung | 29080 | Xã |
| 95 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Thới Lai | 29083 | Xã |
| 96 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Bình Thới | 29086 | Xã |
| 97 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Phú Long | 29089 | Xã |
| 98 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Bình Thắng | 29092 | Xã |
| 99 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Thạnh Trị | 29095 | Xã |
| 100 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Đại Hòa Lộc | 29098 | Xã |
| 101 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Thừa Đức | 29101 | Xã |
| 102 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Thạnh Phước | 29104 | Xã |
| 103 | Huyện Bình Đại | 835 | Xã Thới Thuận | 29107 | Xã |
| 104 | Huyện Ba Tri | 836 | Thị trấn Ba Tri | 29110 | Thị trấn |
| 105 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Tân Mỹ | 29113 | Xã |
| 106 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Mỹ Hòa | 29116 | Xã |
| 107 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Tân Xuân | 29119 | Xã |
| 108 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Mỹ Chánh | 29122 | Xã |
| 109 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Bảo Thạnh | 29125 | Xã |
| 110 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã An Phú Trung | 29128 | Xã |
| 111 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Mỹ Thạnh | 29131 | Xã |
| 112 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Mỹ Nhơn | 29134 | Xã |
| 113 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Phước Ngãi | 29137 | Xã |
| 114 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã An Ngãi Trung | 29143 | Xã |
| 115 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Phú Lễ | 29146 | Xã |
| 116 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã An Bình Tây | 29149 | Xã |
| 117 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Bảo Thuận | 29152 | Xã |
| 118 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Tân Hưng | 29155 | Xã |
| 119 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã An Ngãi Tây | 29158 | Xã |
| 120 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã An Hiệp | 29161 | Xã |
| 121 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Vĩnh Hòa | 29164 | Xã |
| 122 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Tân Thủy | 29167 | Xã |
| 123 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã Vĩnh An | 29170 | Xã |
| 124 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã An Đức | 29173 | Xã |
| 125 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã An Hòa Tây | 29176 | Xã |
| 126 | Huyện Ba Tri | 836 | Xã An Thủy | 29179 | Xã |
| 127 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Thị trấn Thạnh Phú | 29182 | Thị trấn |
| 128 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Phú Khánh | 29185 | Xã |
| 129 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Đại Điền | 29188 | Xã |
| 130 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Quới Điền | 29191 | Xã |
| 131 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Tân Phong | 29194 | Xã |
| 132 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Mỹ Hưng | 29197 | Xã |
| 133 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã An Thạnh | 29200 | Xã |
| 134 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Thới Thạnh | 29203 | Xã |
| 135 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Hòa Lợi | 29206 | Xã |
| 136 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã An Điền | 29209 | Xã |
| 137 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Bình Thạnh | 29212 | Xã |
| 138 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã An Thuận | 29215 | Xã |
| 139 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã An Quy | 29218 | Xã |
| 140 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Thạnh Hải | 29221 | Xã |
| 141 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã An Nhơn | 29224 | Xã |
| 142 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Giao Thạnh | 29227 | Xã |
| 143 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Thạnh Phong | 29230 | Xã |
| 144 | Huyện Thạnh Phú | 837 | Xã Mỹ An | 29233 | Xã |
| 145 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Phú Mỹ | 28889 | Xã |
| 146 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Hưng Khánh Trung A | 28901 | Xã |
| 147 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Thanh Tân | 28906 | Xã |
| 148 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Thạnh Ngãi | 28909 | Xã |
| 149 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Tân Phú Tây | 28912 | Xã |
| 150 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Phước Mỹ Trung | 28915 | Xã |
| 151 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Tân Thành Bình | 28918 | Xã |
| 152 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Thành An | 28921 | Xã |
| 153 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Hòa Lộc | 28924 | Xã |
| 154 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Tân Thanh Tây | 28927 | Xã |
| 155 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Tân Bình | 28933 | Xã |
| 156 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Nhuận Phú Tân | 28936 | Xã |
| 157 | Huyện Mỏ Cày Bắc | 838 | Xã Khánh Thạnh Tân | 28948 | Xã |
KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH BẾN TRE
- Khu công nghiệp An Hiệp
- Khu công nghiệp Giao Long
- Khu công nghiệp Phú Thuận
HỌC LÁI XE NÂNG Ở BÀ RỊA VŨNG TÀU

Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu có 8 đơn vị hành chính cấp huyện trực thuộc, bao gồm 2 thành phố, 1 thị xã và 5 huyện với 82 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 29 phường, 6 thị trấn và 47 xã.
| 1 | Thành phố Vũng Tàu | 747 | Phường 1 | 26506 | Phường |
| 2 | Thành phố Vũng Tàu | 747 | Phường Thắng Tam | 26508 | Phường |
| 3 | Thành phố Vũng Tàu | 747 | Phường 2 | 26509 | Phường |
| 4 | Thành phố Vũng Tàu | 747 | Phường 3 | 26512 | Phường |
| 5 | Thành phố Vũng Tàu | 747 | Phường 4 | 26515 | Phường |
| 6 | Thành phố Vũng Tàu | 747 | Phường 5 | 26518 | Phường |
| 7 | Thành phố Vũng Tàu | 747 | Phường Thắng Nhì | 26521 | Phường |
| 8 | Thành phố Vũng Tàu | 747 | Phường 7 | 26524 | Phường |
| 9 | Thành phố Vũng Tàu | 747 | Phường Nguyễn An Ninh | 26526 | Phường |
| 10 | Thành phố Vũng Tàu | 747 | Phường 8 | 26527 | Phường |
| 11 | Thành phố Vũng Tàu | 747 | Phường 9 | 26530 | Phường |
| 12 | Thành phố Vũng Tàu | 747 | Phường Thắng Nhất | 26533 | Phường |
| 13 | Thành phố Vũng Tàu | 747 | Phường Rạch Dừa | 26535 | Phường |
| 14 | Thành phố Vũng Tàu | 747 | Phường 10 | 26536 | Phường |
| 15 | Thành phố Vũng Tàu | 747 | Phường 11 | 26539 | Phường |
| 16 | Thành phố Vũng Tàu | 747 | Phường 12 | 26542 | Phường |
| 17 | Thành phố Vũng Tàu | 747 | Xã Long Sơn | 26545 | Xã |
| 18 | Thành phố Bà Rịa | 748 | Phường Phước Hưng | 26548 | Phường |
| 19 | Thành phố Bà Rịa | 748 | Phường Phước Hiệp | 26551 | Phường |
| 20 | Thành phố Bà Rịa | 748 | Phường Phước Nguyên | 26554 | Phường |
| 21 | Thành phố Bà Rịa | 748 | Phường Long Toàn | 26557 | Phường |
| 22 | Thành phố Bà Rịa | 748 | Phường Long Tâm | 26558 | Phường |
| 23 | Thành phố Bà Rịa | 748 | Phường Phước Trung | 26560 | Phường |
| 24 | Thành phố Bà Rịa | 748 | Phường Long Hương | 26563 | Phường |
| 25 | Thành phố Bà Rịa | 748 | Phường Kim Dinh | 26566 | Phường |
| 26 | Thành phố Bà Rịa | 748 | Xã Tân Hưng | 26567 | Xã |
| 27 | Thành phố Bà Rịa | 748 | Xã Long Phước | 26569 | Xã |
| 28 | Thành phố Bà Rịa | 748 | Xã Hoà Long | 26572 | Xã |
| 29 | Huyện Châu Đức | 750 | Xã Bàu Chinh | 26574 | Xã |
| 30 | Huyện Châu Đức | 750 | Thị trấn Ngãi Giao | 26575 | Thị trấn |
| 31 | Huyện Châu Đức | 750 | Xã Bình Ba | 26578 | Xã |
| 32 | Huyện Châu Đức | 750 | Xã Suối Nghệ | 26581 | Xã |
| 33 | Huyện Châu Đức | 750 | Xã Xuân Sơn | 26584 | Xã |
| 34 | Huyện Châu Đức | 750 | Xã Sơn Bình | 26587 | Xã |
| 35 | Huyện Châu Đức | 750 | Xã Bình Giã | 26590 | Xã |
| 36 | Huyện Châu Đức | 750 | Xã Bình Trung | 26593 | Xã |
| 37 | Huyện Châu Đức | 750 | Xã Xà Bang | 26596 | Xã |
| 38 | Huyện Châu Đức | 750 | Xã Cù Bị | 26599 | Xã |
| 39 | Huyện Châu Đức | 750 | Xã Láng Lớn | 26602 | Xã |
| 40 | Huyện Châu Đức | 750 | Xã Quảng Thành | 26605 | Xã |
| 41 | Huyện Châu Đức | 750 | Xã Kim Long | 26608 | Xã |
| 42 | Huyện Châu Đức | 750 | Xã Suối Rao | 26611 | Xã |
| 43 | Huyện Châu Đức | 750 | Xã Đá Bạc | 26614 | Xã |
| 44 | Huyện Châu Đức | 750 | Xã Nghĩa Thành | 26617 | Xã |
| 45 | Huyện Xuyên Mộc | 751 | Thị trấn Phước Bửu | 26620 | Thị trấn |
| 46 | Huyện Xuyên Mộc | 751 | Xã Phước Thuận | 26623 | Xã |
| 47 | Huyện Xuyên Mộc | 751 | Xã Phước Tân | 26626 | Xã |
| 48 | Huyện Xuyên Mộc | 751 | Xã Xuyên Mộc | 26629 | Xã |
| 49 | Huyện Xuyên Mộc | 751 | Xã Bông Trang | 26632 | Xã |
| 50 | Huyện Xuyên Mộc | 751 | Xã Tân Lâm | 26635 | Xã |
| 51 | Huyện Xuyên Mộc | 751 | Xã Bàu Lâm | 26638 | Xã |
| 52 | Huyện Xuyên Mộc | 751 | Xã Hòa Bình | 26641 | Xã |
| 53 | Huyện Xuyên Mộc | 751 | Xã Hòa Hưng | 26644 | Xã |
| 54 | Huyện Xuyên Mộc | 751 | Xã Hòa Hiệp | 26647 | Xã |
| 55 | Huyện Xuyên Mộc | 751 | Xã Hòa Hội | 26650 | Xã |
| 56 | Huyện Xuyên Mộc | 751 | Xã Bưng Riềng | 26653 | Xã |
| 57 | Huyện Xuyên Mộc | 751 | Xã Bình Châu | 26656 | Xã |
| 58 | Huyện Long Điền | 752 | Thị trấn Long Điền | 26659 | Thị trấn |
| 59 | Huyện Long Điền | 752 | Thị trấn Long Hải | 26662 | Thị trấn |
| 60 | Huyện Long Điền | 752 | Xã An Ngãi | 26665 | Xã |
| 61 | Huyện Long Điền | 752 | Xã Tam Phước | 26668 | Xã |
| 62 | Huyện Long Điền | 752 | Xã An Nhứt | 26671 | Xã |
| 63 | Huyện Long Điền | 752 | Xã Phước Tỉnh | 26674 | Xã |
| 64 | Huyện Long Điền | 752 | Xã Phước Hưng | 26677 | Xã |
| 65 | Huyện Đất Đỏ | 753 | Thị trấn Đất Đỏ | 26680 | Thị trấn |
| 66 | Huyện Đất Đỏ | 753 | Xã Phước Long Thọ | 26683 | Xã |
| 67 | Huyện Đất Đỏ | 753 | Xã Phước Hội | 26686 | Xã |
| 68 | Huyện Đất Đỏ | 753 | Xã Long Mỹ | 26689 | Xã |
| 69 | Huyện Đất Đỏ | 753 | Thị trấn Phước Hải | 26692 | Thị trấn |
| 70 | Huyện Đất Đỏ | 753 | Xã Long Tân | 26695 | Xã |
| 71 | Huyện Đất Đỏ | 753 | Xã Láng Dài | 26698 | Xã |
| 72 | Huyện Đất Đỏ | 753 | Xã Lộc An | 26701 | Xã |
| 73 | Thị xã Phú Mỹ | 754 | Phường Phú Mỹ | 26704 | Phường |
| 74 | Thị xã Phú Mỹ | 754 | Xã Tân Hoà | 26707 | Xã |
| 75 | Thị xã Phú Mỹ | 754 | Xã Tân Hải | 26710 | Xã |
| 76 | Thị xã Phú Mỹ | 754 | Phường Phước Hoà | 26713 | Phường |
| 77 | Thị xã Phú Mỹ | 754 | Phường Tân Phước | 26716 | Phường |
| 78 | Thị xã Phú Mỹ | 754 | Phường Mỹ Xuân | 26719 | Phường |
| 79 | Thị xã Phú Mỹ | 754 | Xã Sông Xoài | 26722 | Xã |
| 80 | Thị xã Phú Mỹ | 754 | Phường Hắc Dịch | 26725 | Phường |
| 81 | Thị xã Phú Mỹ | 754 | Xã Châu Pha | 26728 | Xã |
| 82 | Thị xã Phú Mỹ | 754 | Xã Tóc Tiên | 26731 | Xã |
| 83 | Huyện Côn Đảo | 755 | Huyện |
KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
- Khu công nghiệp Đông Xuyên
- Khu công nghiệp Phú Mỹ 1
- Khu công nghiệp Mỹ Xuân A
- Khu công nghiệp Mỹ Xuân A2 (Formosa)
- Khu công nghiệp Mỹ Xuân A2 mở rộng (Formosa)
- Khu công nghiệp Mỹ Xuân B1 Conac
- Khu công nghiệp Cái Mép
- Khu công nghiệp Cái Mép Hạ
- Khu công nghiệp Phú Mỹ 2
- Khu công nghiệp Phú Mỹ 2 mở rộng
- Khu công nghiệp hỗ trợ Mỹ Xuân B1 Tiến Hùng
- Khu công nghiệp hỗ trợ Mỹ Xuân B1 Đại Dương
- Khu công nghiệp hỗ trợ Phú Mỹ 3
- Khu công nghiệp dầu khí Long Sơn
- Khu công nghiệp Đô thị và Sân Golf Châu Đức
- Khu công nghiệp Đất Đỏ 1
- Khu công nghiệp Đất Đỏ 2
- Khu công nghiệp Long Hương
- Khu công nghiệp hỗ trợ Đá Bạc 1
- Khu công nghiệp Xuyên Mộc
HỌC LÁI XE NÂNG Ở BÌNH THUẬN
Bình Thuận có 10 đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm 1 thành phố, 1 thị xã và 8 huyện với 124 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 19 phường, 12 thị trấn và 93 xã.

Bình Thuận có 10 đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm 1 thành phố, 1 thị xã và 8 huyện với 124 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 19 phường, 12 thị trấn và 93 xã.
| 1 | Thành phố Phan Thiết | 593 | Phường Mũi Né | 22915 | Phường |
| 2 | Thành phố Phan Thiết | 593 | Phường Hàm Tiến | 22918 | Phường |
| 3 | Thành phố Phan Thiết | 593 | Phường Phú Hài | 22921 | Phường |
| 4 | Thành phố Phan Thiết | 593 | Phường Phú Thủy | 22924 | Phường |
| 5 | Thành phố Phan Thiết | 593 | Phường Phú Tài | 22927 | Phường |
| 6 | Thành phố Phan Thiết | 593 | Phường Phú Trinh | 22930 | Phường |
| 7 | Thành phố Phan Thiết | 593 | Phường Xuân An | 22933 | Phường |
| 8 | Thành phố Phan Thiết | 593 | Phường Thanh Hải | 22936 | Phường |
| 9 | Thành phố Phan Thiết | 593 | Phường Bình Hưng | 22939 | Phường |
| 10 | Thành phố Phan Thiết | 593 | Phường Đức Nghĩa | 22942 | Phường |
| 11 | Thành phố Phan Thiết | 593 | Phường Lạc Đạo | 22945 | Phường |
| 12 | Thành phố Phan Thiết | 593 | Phường Đức Thắng | 22948 | Phường |
| 13 | Thành phố Phan Thiết | 593 | Phường Hưng Long | 22951 | Phường |
| 14 | Thành phố Phan Thiết | 593 | Phường Đức Long | 22954 | Phường |
| 15 | Thành phố Phan Thiết | 593 | Xã Thiện Nghiệp | 22957 | Xã |
| 16 | Thành phố Phan Thiết | 593 | Xã Phong Nẫm | 22960 | Xã |
| 17 | Thành phố Phan Thiết | 593 | Xã Tiến Lợi | 22963 | Xã |
| 18 | Thành phố Phan Thiết | 593 | Xã Tiến Thành | 22966 | Xã |
| 19 | Thị xã La Gi | 594 | Phường Phước Hội | 23231 | Phường |
| 20 | Thị xã La Gi | 594 | Phường Phước Lộc | 23232 | Phường |
| 21 | Thị xã La Gi | 594 | Phường Tân Thiện | 23234 | Phường |
| 22 | Thị xã La Gi | 594 | Phường Tân An | 23235 | Phường |
| 23 | Thị xã La Gi | 594 | Phường Bình Tân | 23237 | Phường |
| 24 | Thị xã La Gi | 594 | Xã Tân Hải | 23245 | Xã |
| 25 | Thị xã La Gi | 594 | Xã Tân Tiến | 23246 | Xã |
| 26 | Thị xã La Gi | 594 | Xã Tân Bình | 23248 | Xã |
| 27 | Thị xã La Gi | 594 | Xã Tân Phước | 23268 | Xã |
| 28 | Huyện Tuy Phong | 595 | Thị trấn Liên Hương | 22969 | Thị trấn |
| 29 | Huyện Tuy Phong | 595 | Thị trấn Phan Rí Cửa | 22972 | Thị trấn |
| 30 | Huyện Tuy Phong | 595 | Xã Phan Dũng | 22975 | Xã |
| 31 | Huyện Tuy Phong | 595 | Xã Phong Phú | 22978 | Xã |
| 32 | Huyện Tuy Phong | 595 | Xã Vĩnh Hảo | 22981 | Xã |
| 33 | Huyện Tuy Phong | 595 | Xã Vĩnh Tân | 22984 | Xã |
| 34 | Huyện Tuy Phong | 595 | Xã Phú Lạc | 22987 | Xã |
| 35 | Huyện Tuy Phong | 595 | Xã Phước Thể | 22990 | Xã |
| 36 | Huyện Tuy Phong | 595 | Xã Hòa Minh | 22993 | Xã |
| 37 | Huyện Tuy Phong | 595 | Xã Chí Công | 22996 | Xã |
| 38 | Huyện Tuy Phong | 595 | Xã Bình Thạnh | 22999 | Xã |
| 39 | Huyện Bắc Bình | 596 | Thị trấn Chợ Lầu | 23005 | Thị trấn |
| 40 | Huyện Bắc Bình | 596 | Xã Phan Sơn | 23008 | Xã |
| 41 | Huyện Bắc Bình | 596 | Xã Phan Lâm | 23011 | Xã |
| 42 | Huyện Bắc Bình | 596 | Xã Bình An | 23014 | Xã |
| 43 | Huyện Bắc Bình | 596 | Xã Phan Điền | 23017 | Xã |
| 44 | Huyện Bắc Bình | 596 | Xã Hải Ninh | 23020 | Xã |
| 45 | Huyện Bắc Bình | 596 | Xã Sông Lũy | 23023 | Xã |
| 46 | Huyện Bắc Bình | 596 | Xã Phan Tiến | 23026 | Xã |
| 47 | Huyện Bắc Bình | 596 | Xã Sông Bình | 23029 | Xã |
| 48 | Huyện Bắc Bình | 596 | Thị trấn Lương Sơn | 23032 | Thị trấn |
| 49 | Huyện Bắc Bình | 596 | Xã Phan Hòa | 23035 | Xã |
| 50 | Huyện Bắc Bình | 596 | Xã Phan Thanh | 23038 | Xã |
| 51 | Huyện Bắc Bình | 596 | Xã Hồng Thái | 23041 | Xã |
| 52 | Huyện Bắc Bình | 596 | Xã Phan Hiệp | 23044 | Xã |
| 53 | Huyện Bắc Bình | 596 | Xã Bình Tân | 23047 | Xã |
| 54 | Huyện Bắc Bình | 596 | Xã Phan Rí Thành | 23050 | Xã |
| 55 | Huyện Bắc Bình | 596 | Xã Hòa Thắng | 23053 | Xã |
| 56 | Huyện Bắc Bình | 596 | Xã Hồng Phong | 23056 | Xã |
| 57 | Huyện Hàm Thuận Bắc | 597 | Thị trấn Ma Lâm | 23059 | Thị trấn |
| 58 | Huyện Hàm Thuận Bắc | 597 | Thị trấn Phú Long | 23062 | Thị trấn |
| 59 | Huyện Hàm Thuận Bắc | 597 | Xã La Dạ | 23065 | Xã |
| 60 | Huyện Hàm Thuận Bắc | 597 | Xã Đông Tiến | 23068 | Xã |
| 61 | Huyện Hàm Thuận Bắc | 597 | Xã Thuận Hòa | 23071 | Xã |
| 62 | Huyện Hàm Thuận Bắc | 597 | Xã Đông Giang | 23074 | Xã |
| 63 | Huyện Hàm Thuận Bắc | 597 | Xã Hàm Phú | 23077 | Xã |
| 64 | Huyện Hàm Thuận Bắc | 597 | Xã Hồng Liêm | 23080 | Xã |
| 65 | Huyện Hàm Thuận Bắc | 597 | Xã Thuận Minh | 23083 | Xã |
| 66 | Huyện Hàm Thuận Bắc | 597 | Xã Hồng Sơn | 23086 | Xã |
| 67 | Huyện Hàm Thuận Bắc | 597 | Xã Hàm Trí | 23089 | Xã |
| 68 | Huyện Hàm Thuận Bắc | 597 | Xã Hàm Đức | 23092 | Xã |
| 69 | Huyện Hàm Thuận Bắc | 597 | Xã Hàm Liêm | 23095 | Xã |
| 70 | Huyện Hàm Thuận Bắc | 597 | Xã Hàm Chính | 23098 | Xã |
| 71 | Huyện Hàm Thuận Bắc | 597 | Xã Hàm Hiệp | 23101 | Xã |
| 72 | Huyện Hàm Thuận Bắc | 597 | Xã Hàm Thắng | 23104 | Xã |
| 73 | Huyện Hàm Thuận Bắc | 597 | Xã Đa Mi | 23107 | Xã |
| 74 | Huyện Hàm Thuận Nam | 598 | Thị trấn Thuận Nam | 23110 | Thị trấn |
| 75 | Huyện Hàm Thuận Nam | 598 | Xã Mỹ Thạnh | 23113 | Xã |
| 76 | Huyện Hàm Thuận Nam | 598 | Xã Hàm Cần | 23116 | Xã |
| 77 | Huyện Hàm Thuận Nam | 598 | Xã Mương Mán | 23119 | Xã |
| 78 | Huyện Hàm Thuận Nam | 598 | Xã Hàm Thạnh | 23122 | Xã |
| 79 | Huyện Hàm Thuận Nam | 598 | Xã Hàm Kiệm | 23125 | Xã |
| 80 | Huyện Hàm Thuận Nam | 598 | Xã Hàm Cường | 23128 | Xã |
| 81 | Huyện Hàm Thuận Nam | 598 | Xã Hàm Mỹ | 23131 | Xã |
| 82 | Huyện Hàm Thuận Nam | 598 | Xã Tân Lập | 23134 | Xã |
| 83 | Huyện Hàm Thuận Nam | 598 | Xã Hàm Minh | 23137 | Xã |
| 84 | Huyện Hàm Thuận Nam | 598 | Xã Thuận Quí | 23140 | Xã |
| 85 | Huyện Hàm Thuận Nam | 598 | Xã Tân Thuận | 23143 | Xã |
| 86 | Huyện Hàm Thuận Nam | 598 | Xã Tân Thành | 23146 | Xã |
| 87 | Huyện Tánh Linh | 599 | Thị trấn Lạc Tánh | 23149 | Thị trấn |
| 88 | Huyện Tánh Linh | 599 | Xã Bắc Ruộng | 23152 | Xã |
| 89 | Huyện Tánh Linh | 599 | Xã Nghị Đức | 23158 | Xã |
| 90 | Huyện Tánh Linh | 599 | Xã La Ngâu | 23161 | Xã |
| 91 | Huyện Tánh Linh | 599 | Xã Huy Khiêm | 23164 | Xã |
| 92 | Huyện Tánh Linh | 599 | Xã Măng Tố | 23167 | Xã |
| 93 | Huyện Tánh Linh | 599 | Xã Đức Phú | 23170 | Xã |
| 94 | Huyện Tánh Linh | 599 | Xã Đồng Kho | 23173 | Xã |
| 95 | Huyện Tánh Linh | 599 | Xã Gia An | 23176 | Xã |
| 96 | Huyện Tánh Linh | 599 | Xã Đức Bình | 23179 | Xã |
| 97 | Huyện Tánh Linh | 599 | Xã Gia Huynh | 23182 | Xã |
| 98 | Huyện Tánh Linh | 599 | Xã Đức Thuận | 23185 | Xã |
| 99 | Huyện Tánh Linh | 599 | Xã Suối Kiết | 23188 | Xã |
| 100 | Huyện Đức Linh | 600 | Thị trấn Võ Xu | 23191 | Thị trấn |
| 101 | Huyện Đức Linh | 600 | Thị trấn Đức Tài | 23194 | Thị trấn |
| 102 | Huyện Đức Linh | 600 | Xã Đa Kai | 23197 | Xã |
| 103 | Huyện Đức Linh | 600 | Xã Sùng Nhơn | 23200 | Xã |
| 104 | Huyện Đức Linh | 600 | Xã Mê Pu | 23203 | Xã |
| 105 | Huyện Đức Linh | 600 | Xã Nam Chính | 23206 | Xã |
| 106 | Huyện Đức Linh | 600 | Xã Đức Hạnh | 23212 | Xã |
| 107 | Huyện Đức Linh | 600 | Xã Đức Tín | 23215 | Xã |
| 108 | Huyện Đức Linh | 600 | Xã Vũ Hoà | 23218 | Xã |
| 109 | Huyện Đức Linh | 600 | Xã Tân Hà | 23221 | Xã |
| 110 | Huyện Đức Linh | 600 | Xã Đông Hà | 23224 | Xã |
| 111 | Huyện Đức Linh | 600 | Xã Trà Tân | 23227 | Xã |
| 112 | Huyện Hàm Tân | 601 | Thị trấn Tân Minh | 23230 | Thị trấn |
| 113 | Huyện Hàm Tân | 601 | Thị trấn Tân Nghĩa | 23236 | Thị trấn |
| 114 | Huyện Hàm Tân | 601 | Xã Sông Phan | 23239 | Xã |
| 115 | Huyện Hàm Tân | 601 | Xã Tân Phúc | 23242 | Xã |
| 116 | Huyện Hàm Tân | 601 | Xã Tân Đức | 23251 | Xã |
| 117 | Huyện Hàm Tân | 601 | Xã Tân Thắng | 23254 | Xã |
| 118 | Huyện Hàm Tân | 601 | Xã Thắng Hải | 23255 | Xã |
| 119 | Huyện Hàm Tân | 601 | Xã Tân Hà | 23257 | Xã |
| 120 | Huyện Hàm Tân | 601 | Xã Tân Xuân | 23260 | Xã |
| 121 | Huyện Hàm Tân | 601 | Xã Sơn Mỹ | 23266 | Xã |
| 122 | Huyện Phú Quí | 602 | Xã Ngũ Phụng | 23272 | Xã |
| 123 | Huyện Phú Quí | 602 | Xã Long Hải | 23275 | Xã |
| 124 | Huyện Phú Quí | 602 | Xã Tam Thanh | 23278 | Xã |
KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH BÌNH THUẬN
- Khu công nghiệp Phan Thiết 1
- Khu công nghiệp Phan Thiết 2
- Khu công nghiệp Hàm Kiệm 1
- Khu công nghiệp Hàm Kiệm 2 (Bita’s)
- Khu công nghiệp Sơn Mỹ 1
- Khu công nghiệp Sơn Mỹ 2
- Khu công nghiệp Tân Đức
- Khu công nghiệp Sông Bình
- Khu công nghiệp Tuy Phong
HỌC LÁI XE NÂNG Ở NINH THUẬN
Ninh Thuận có 7 đơn vị hành chính trực thuộc gồm 1 thành phố và 6 huyện có 65 đơn vị hành chính cấp xã là 47 xã, 15 phường, 3 thị trấn.

| 1 | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | 582 | Phường Đô Vinh | 22738 | Phường |
| 2 | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | 582 | Phường Phước Mỹ | 22741 | Phường |
| 3 | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | 582 | Phường Bảo An | 22744 | Phường |
| 4 | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | 582 | Phường Phủ Hà | 22747 | Phường |
| 5 | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | 582 | Phường Thanh Sơn | 22750 | Phường |
| 6 | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | 582 | Phường Mỹ Hương | 22753 | Phường |
| 7 | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | 582 | Phường Tấn Tài | 22756 | Phường |
| 8 | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | 582 | Phường Kinh Dinh | 22759 | Phường |
| 9 | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | 582 | Phường Đạo Long | 22762 | Phường |
| 10 | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | 582 | Phường Đài Sơn | 22765 | Phường |
| 11 | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | 582 | Phường Đông Hải | 22768 | Phường |
| 12 | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | 582 | Phường Mỹ Đông | 22771 | Phường |
| 13 | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | 582 | Xã Thành Hải | 22774 | Xã |
| 14 | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | 582 | Phường Văn Hải | 22777 | Phường |
| 15 | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | 582 | Phường Mỹ Bình | 22779 | Phường |
| 16 | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | 582 | Phường Mỹ Hải | 22780 | Phường |
| 17 | Huyện Bác Ái | 584 | Xã Phước Bình | 22783 | Xã |
| 18 | Huyện Bác Ái | 584 | Xã Phước Hòa | 22786 | Xã |
| 19 | Huyện Bác Ái | 584 | Xã Phước Tân | 22789 | Xã |
| 20 | Huyện Bác Ái | 584 | Xã Phước Tiến | 22792 | Xã |
| 21 | Huyện Bác Ái | 584 | Xã Phước Thắng | 22795 | Xã |
| 22 | Huyện Bác Ái | 584 | Xã Phước Thành | 22798 | Xã |
| 23 | Huyện Bác Ái | 584 | Xã Phước Đại | 22801 | Xã |
| 24 | Huyện Bác Ái | 584 | Xã Phước Chính | 22804 | Xã |
| 25 | Huyện Bác Ái | 584 | Xã Phước Trung | 22807 | Xã |
| 26 | Huyện Ninh Sơn | 585 | Thị trấn Tân Sơn | 22810 | Thị trấn |
| 27 | Huyện Ninh Sơn | 585 | Xã Lâm Sơn | 22813 | Xã |
| 28 | Huyện Ninh Sơn | 585 | Xã Lương Sơn | 22816 | Xã |
| 29 | Huyện Ninh Sơn | 585 | Xã Quảng Sơn | 22819 | Xã |
| 30 | Huyện Ninh Sơn | 585 | Xã Mỹ Sơn | 22822 | Xã |
| 31 | Huyện Ninh Sơn | 585 | Xã Hòa Sơn | 22825 | Xã |
| 32 | Huyện Ninh Sơn | 585 | Xã Ma Nới | 22828 | Xã |
| 33 | Huyện Ninh Sơn | 585 | Xã Nhơn Sơn | 22831 | Xã |
| 34 | Huyện Ninh Hải | 586 | Thị trấn Khánh Hải | 22834 | Thị trấn |
| 35 | Huyện Ninh Hải | 586 | Xã Vĩnh Hải | 22846 | Xã |
| 36 | Huyện Ninh Hải | 586 | Xã Phương Hải | 22852 | Xã |
| 37 | Huyện Ninh Hải | 586 | Xã Tân Hải | 22855 | Xã |
| 38 | Huyện Ninh Hải | 586 | Xã Xuân Hải | 22858 | Xã |
| 39 | Huyện Ninh Hải | 586 | Xã Hộ Hải | 22861 | Xã |
| 40 | Huyện Ninh Hải | 586 | Xã Tri Hải | 22864 | Xã |
| 41 | Huyện Ninh Hải | 586 | Xã Nhơn Hải | 22867 | Xã |
| 42 | Huyện Ninh Hải | 586 | Xã Thanh Hải | 22868 | Xã |
| 43 | Huyện Ninh Phước | 587 | Thị trấn Phước Dân | 22870 | Thị trấn |
| 44 | Huyện Ninh Phước | 587 | Xã Phước Sơn | 22873 | Xã |
| 45 | Huyện Ninh Phước | 587 | Xã Phước Thái | 22876 | Xã |
| 46 | Huyện Ninh Phước | 587 | Xã Phước Hậu | 22879 | Xã |
| 47 | Huyện Ninh Phước | 587 | Xã Phước Thuận | 22882 | Xã |
| 48 | Huyện Ninh Phước | 587 | Xã An Hải | 22888 | Xã |
| 49 | Huyện Ninh Phước | 587 | Xã Phước Hữu | 22891 | Xã |
| 50 | Huyện Ninh Phước | 587 | Xã Phước Hải | 22894 | Xã |
| 51 | Huyện Ninh Phước | 587 | Xã Phước Vinh | 22912 | Xã |
| 52 | Huyện Thuận Bắc | 588 | Xã Phước Chiến | 22837 | Xã |
| 53 | Huyện Thuận Bắc | 588 | Xã Công Hải | 22840 | Xã |
| 54 | Huyện Thuận Bắc | 588 | Xã Phước Kháng | 22843 | Xã |
| 55 | Huyện Thuận Bắc | 588 | Xã Lợi Hải | 22849 | Xã |
| 56 | Huyện Thuận Bắc | 588 | Xã Bắc Sơn | 22853 | Xã |
| 57 | Huyện Thuận Bắc | 588 | Xã Bắc Phong | 22856 | Xã |
| 58 | Huyện Thuận Nam | 589 | Xã Phước Hà | 22885 | Xã |
| 59 | Huyện Thuận Nam | 589 | Xã Phước Nam | 22897 | Xã |
| 60 | Huyện Thuận Nam | 589 | Xã Phước Ninh | 22898 | Xã |
| 61 | Huyện Thuận Nam | 589 | Xã Nhị Hà | 22900 | Xã |
| 62 | Huyện Thuận Nam | 589 | Xã Phước Dinh | 22903 | Xã |
| 63 | Huyện Thuận Nam | 589 | Xã Phước Minh | 22906 | Xã |
| 64 | Huyện Thuận Nam | 589 | Xã Phước Diêm | 22909 | Xã |
| 65 | Huyện Thuận Nam | 589 | Xã Cà Ná | 22910 | Xã |
HỌC LÁI XE NÂNG Ở KHÁNH HÒA

Tỉnh Khánh Hòa có 9 đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm 2 thành phố trực thuộc tỉnh, 1 thị xã và 6 huyện với 139 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 35 phường, 6 thị trấn và 98 xã
| 1 | Thành phố Nha Trang | 568 | Phường Vĩnh Hòa | 22327 | Phường |
| 2 | Thành phố Nha Trang | 568 | Phường Vĩnh Hải | 22330 | Phường |
| 3 | Thành phố Nha Trang | 568 | Phường Vĩnh Phước | 22333 | Phường |
| 4 | Thành phố Nha Trang | 568 | Phường Ngọc Hiệp | 22336 | Phường |
| 5 | Thành phố Nha Trang | 568 | Phường Vĩnh Thọ | 22339 | Phường |
| 6 | Thành phố Nha Trang | 568 | Phường Xương Huân | 22342 | Phường |
| 7 | Thành phố Nha Trang | 568 | Phường Vạn Thắng | 22345 | Phường |
| 8 | Thành phố Nha Trang | 568 | Phường Vạn Thạnh | 22348 | Phường |
| 9 | Thành phố Nha Trang | 568 | Phường Phương Sài | 22351 | Phường |
| 10 | Thành phố Nha Trang | 568 | Phường Phương Sơn | 22354 | Phường |
| 11 | Thành phố Nha Trang | 568 | Phường Phước Hải | 22357 | Phường |
| 12 | Thành phố Nha Trang | 568 | Phường Phước Tân | 22360 | Phường |
| 13 | Thành phố Nha Trang | 568 | Phường Lộc Thọ | 22363 | Phường |
| 14 | Thành phố Nha Trang | 568 | Phường Phước Tiến | 22366 | Phường |
| 15 | Thành phố Nha Trang | 568 | Phường Tân Lập | 22369 | Phường |
| 16 | Thành phố Nha Trang | 568 | Phường Phước Hòa | 22372 | Phường |
| 17 | Thành phố Nha Trang | 568 | Phường Vĩnh Nguyên | 22375 | Phường |
| 18 | Thành phố Nha Trang | 568 | Phường Phước Long | 22378 | Phường |
| 19 | Thành phố Nha Trang | 568 | Phường Vĩnh Trường | 22381 | Phường |
| 20 | Thành phố Nha Trang | 568 | Xã Vĩnh Lương | 22384 | Xã |
| 21 | Thành phố Nha Trang | 568 | Xã Vĩnh Phương | 22387 | Xã |
| 22 | Thành phố Nha Trang | 568 | Xã Vĩnh Ngọc | 22390 | Xã |
| 23 | Thành phố Nha Trang | 568 | Xã Vĩnh Thạnh | 22393 | Xã |
| 24 | Thành phố Nha Trang | 568 | Xã Vĩnh Trung | 22396 | Xã |
| 25 | Thành phố Nha Trang | 568 | Xã Vĩnh Hiệp | 22399 | Xã |
| 26 | Thành phố Nha Trang | 568 | Xã Vĩnh Thái | 22402 | Xã |
| 27 | Thành phố Nha Trang | 568 | Xã Phước Đồng | 22405 | Xã |
| 28 | Thành phố Cam Ranh | 569 | Phường Cam Nghĩa | 22408 | Phường |
| 29 | Thành phố Cam Ranh | 569 | Phường Cam Phúc Bắc | 22411 | Phường |
| 30 | Thành phố Cam Ranh | 569 | Phường Cam Phúc Nam | 22414 | Phường |
| 31 | Thành phố Cam Ranh | 569 | Phường Cam Lộc | 22417 | Phường |
| 32 | Thành phố Cam Ranh | 569 | Phường Cam Phú | 22420 | Phường |
| 33 | Thành phố Cam Ranh | 569 | Phường Ba Ngòi | 22423 | Phường |
| 34 | Thành phố Cam Ranh | 569 | Phường Cam Thuận | 22426 | Phường |
| 35 | Thành phố Cam Ranh | 569 | Phường Cam Lợi | 22429 | Phường |
| 36 | Thành phố Cam Ranh | 569 | Phường Cam Linh | 22432 | Phường |
| 37 | Thành phố Cam Ranh | 569 | Xã Cam Thành Nam | 22468 | Xã |
| 38 | Thành phố Cam Ranh | 569 | Xã Cam Phước Đông | 22474 | Xã |
| 39 | Thành phố Cam Ranh | 569 | Xã Cam Thịnh Tây | 22477 | Xã |
| 40 | Thành phố Cam Ranh | 569 | Xã Cam Thịnh Đông | 22480 | Xã |
| 41 | Thành phố Cam Ranh | 569 | Xã Cam Lập | 22483 | Xã |
| 42 | Thành phố Cam Ranh | 569 | Xã Cam Bình | 22486 | Xã |
| 43 | Huyện Cam Lâm | 570 | Xã Cam Tân | 22435 | Xã |
| 44 | Huyện Cam Lâm | 570 | Xã Cam Hòa | 22438 | Xã |
| 45 | Huyện Cam Lâm | 570 | Xã Cam Hải Đông | 22441 | Xã |
| 46 | Huyện Cam Lâm | 570 | Xã Cam Hải Tây | 22444 | Xã |
| 47 | Huyện Cam Lâm | 570 | Xã Sơn Tân | 22447 | Xã |
| 48 | Huyện Cam Lâm | 570 | Xã Cam Hiệp Bắc | 22450 | Xã |
| 49 | Huyện Cam Lâm | 570 | Thị trấn Cam Đức | 22453 | Thị trấn |
| 50 | Huyện Cam Lâm | 570 | Xã Cam Hiệp Nam | 22456 | Xã |
| 51 | Huyện Cam Lâm | 570 | Xã Cam Phước Tây | 22459 | Xã |
| 52 | Huyện Cam Lâm | 570 | Xã Cam Thành Bắc | 22462 | Xã |
| 53 | Huyện Cam Lâm | 570 | Xã Cam An Bắc | 22465 | Xã |
| 54 | Huyện Cam Lâm | 570 | Xã Cam An Nam | 22471 | Xã |
| 55 | Huyện Cam Lâm | 570 | Xã Suối Cát | 22708 | Xã |
| 56 | Huyện Cam Lâm | 570 | Xã Suối Tân | 22711 | Xã |
| 57 | Huyện Vạn Ninh | 571 | Thị trấn Vạn Giã | 22489 | Thị trấn |
| 58 | Huyện Vạn Ninh | 571 | Xã Đại Lãnh | 22492 | Xã |
| 59 | Huyện Vạn Ninh | 571 | Xã Vạn Phước | 22495 | Xã |
| 60 | Huyện Vạn Ninh | 571 | Xã Vạn Long | 22498 | Xã |
| 61 | Huyện Vạn Ninh | 571 | Xã Vạn Bình | 22501 | Xã |
| 62 | Huyện Vạn Ninh | 571 | Xã Vạn Thọ | 22504 | Xã |
| 63 | Huyện Vạn Ninh | 571 | Xã Vạn Khánh | 22507 | Xã |
| 64 | Huyện Vạn Ninh | 571 | Xã Vạn Phú | 22510 | Xã |
| 65 | Huyện Vạn Ninh | 571 | Xã Vạn Lương | 22513 | Xã |
| 66 | Huyện Vạn Ninh | 571 | Xã Vạn Thắng | 22516 | Xã |
| 67 | Huyện Vạn Ninh | 571 | Xã Vạn Thạnh | 22519 | Xã |
| 68 | Huyện Vạn Ninh | 571 | Xã Xuân Sơn | 22522 | Xã |
| 69 | Huyện Vạn Ninh | 571 | Xã Vạn Hưng | 22525 | Xã |
| 70 | Thị xã Ninh Hòa | 572 | Phường Ninh Hiệp | 22528 | Phường |
| 71 | Thị xã Ninh Hòa | 572 | Xã Ninh Sơn | 22531 | Xã |
| 72 | Thị xã Ninh Hòa | 572 | Xã Ninh Tây | 22534 | Xã |
| 73 | Thị xã Ninh Hòa | 572 | Xã Ninh Thượng | 22537 | Xã |
| 74 | Thị xã Ninh Hòa | 572 | Xã Ninh An | 22540 | Xã |
| 75 | Thị xã Ninh Hòa | 572 | Phường Ninh Hải | 22543 | Phường |
| 76 | Thị xã Ninh Hòa | 572 | Xã Ninh Thọ | 22546 | Xã |
| 77 | Thị xã Ninh Hòa | 572 | Xã Ninh Trung | 22549 | Xã |
| 78 | Thị xã Ninh Hòa | 572 | Xã Ninh Sim | 22552 | Xã |
| 79 | Thị xã Ninh Hòa | 572 | Xã Ninh Xuân | 22555 | Xã |
| 80 | Thị xã Ninh Hòa | 572 | Xã Ninh Thân | 22558 | Xã |
| 81 | Thị xã Ninh Hòa | 572 | Phường Ninh Diêm | 22561 | Phường |
| 82 | Thị xã Ninh Hòa | 572 | Xã Ninh Đông | 22564 | Xã |
| 83 | Thị xã Ninh Hòa | 572 | Phường Ninh Thủy | 22567 | Phường |
| 84 | Thị xã Ninh Hòa | 572 | Phường Ninh Đa | 22570 | Phường |
| 85 | Thị xã Ninh Hòa | 572 | Xã Ninh Phụng | 22573 | Xã |
| 86 | Thị xã Ninh Hòa | 572 | Xã Ninh Bình | 22576 | Xã |
| 87 | Thị xã Ninh Hòa | 572 | Xã Ninh Phước | 22579 | Xã |
| 88 | Thị xã Ninh Hòa | 572 | Xã Ninh Phú | 22582 | Xã |
| 89 | Thị xã Ninh Hòa | 572 | Xã Ninh Tân | 22585 | Xã |
| 90 | Thị xã Ninh Hòa | 572 | Xã Ninh Quang | 22588 | Xã |
| 91 | Thị xã Ninh Hòa | 572 | Phường Ninh Giang | 22591 | Phường |
| 92 | Thị xã Ninh Hòa | 572 | Phường Ninh Hà | 22594 | Phường |
| 93 | Thị xã Ninh Hòa | 572 | Xã Ninh Hưng | 22597 | Xã |
| 94 | Thị xã Ninh Hòa | 572 | Xã Ninh Lộc | 22600 | Xã |
| 95 | Thị xã Ninh Hòa | 572 | Xã Ninh Ích | 22603 | Xã |
| 96 | Thị xã Ninh Hòa | 572 | Xã Ninh Vân | 22606 | Xã |
| 97 | Huyện Khánh Vĩnh | 573 | Thị trấn Khánh Vĩnh | 22609 | Thị trấn |
| 98 | Huyện Khánh Vĩnh | 573 | Xã Khánh Hiệp | 22612 | Xã |
| 99 | Huyện Khánh Vĩnh | 573 | Xã Khánh Bình | 22615 | Xã |
| 100 | Huyện Khánh Vĩnh | 573 | Xã Khánh Trung | 22618 | Xã |
| 101 | Huyện Khánh Vĩnh | 573 | Xã Khánh Đông | 22621 | Xã |
| 102 | Huyện Khánh Vĩnh | 573 | Xã Khánh Thượng | 22624 | Xã |
| 103 | Huyện Khánh Vĩnh | 573 | Xã Khánh Nam | 22627 | Xã |
| 104 | Huyện Khánh Vĩnh | 573 | Xã Sông Cầu | 22630 | Xã |
| 105 | Huyện Khánh Vĩnh | 573 | Xã Giang Ly | 22633 | Xã |
| 106 | Huyện Khánh Vĩnh | 573 | Xã Cầu Bà | 22636 | Xã |
| 107 | Huyện Khánh Vĩnh | 573 | Xã Liên Sang | 22639 | Xã |
| 108 | Huyện Khánh Vĩnh | 573 | Xã Khánh Thành | 22642 | Xã |
| 109 | Huyện Khánh Vĩnh | 573 | Xã Khánh Phú | 22645 | Xã |
| 110 | Huyện Khánh Vĩnh | 573 | Xã Sơn Thái | 22648 | Xã |
| 111 | Huyện Diên Khánh | 574 | Thị trấn Diên Khánh | 22651 | Thị trấn |
| 112 | Huyện Diên Khánh | 574 | Xã Diên Lâm | 22654 | Xã |
| 113 | Huyện Diên Khánh | 574 | Xã Diên Điền | 22657 | Xã |
| 114 | Huyện Diên Khánh | 574 | Xã Diên Xuân | 22660 | Xã |
| 115 | Huyện Diên Khánh | 574 | Xã Diên Sơn | 22663 | Xã |
| 116 | Huyện Diên Khánh | 574 | Xã Diên Đồng | 22666 | Xã |
| 117 | Huyện Diên Khánh | 574 | Xã Diên Phú | 22669 | Xã |
| 118 | Huyện Diên Khánh | 574 | Xã Diên Thọ | 22672 | Xã |
| 119 | Huyện Diên Khánh | 574 | Xã Diên Phước | 22675 | Xã |
| 120 | Huyện Diên Khánh | 574 | Xã Diên Lạc | 22678 | Xã |
| 121 | Huyện Diên Khánh | 574 | Xã Diên Tân | 22681 | Xã |
| 122 | Huyện Diên Khánh | 574 | Xã Diên Hòa | 22684 | Xã |
| 123 | Huyện Diên Khánh | 574 | Xã Diên Thạnh | 22687 | Xã |
| 124 | Huyện Diên Khánh | 574 | Xã Diên Toàn | 22690 | Xã |
| 125 | Huyện Diên Khánh | 574 | Xã Diên An | 22693 | Xã |
| 126 | Huyện Diên Khánh | 574 | Xã Bình Lộc | 22696 | Xã |
| 127 | Huyện Diên Khánh | 574 | Xã Suối Hiệp | 22702 | Xã |
| 128 | Huyện Diên Khánh | 574 | Xã Suối Tiên | 22705 | Xã |
| 129 | Huyện Khánh Sơn | 575 | Thị trấn Tô Hạp | 22714 | Thị trấn |
| 130 | Huyện Khánh Sơn | 575 | Xã Thành Sơn | 22717 | Xã |
| 131 | Huyện Khánh Sơn | 575 | Xã Sơn Lâm | 22720 | Xã |
| 132 | Huyện Khánh Sơn | 575 | Xã Sơn Hiệp | 22723 | Xã |
| 133 | Huyện Khánh Sơn | 575 | Xã Sơn Bình | 22726 | Xã |
| 134 | Huyện Khánh Sơn | 575 | Xã Sơn Trung | 22729 | Xã |
| 135 | Huyện Khánh Sơn | 575 | Xã Ba Cụm Bắc | 22732 | Xã |
| 136 | Huyện Khánh Sơn | 575 | Xã Ba Cụm Nam | 22735 | Xã |
| 137 | Huyện Trường Sa | 576 | Thị trấn Trường Sa | 22736 | Thị trấn |
| 138 | Huyện Trường Sa | 576 | Xã Song Tử Tây | 22737 | Xã |
| 139 | Huyện Trường Sa | 576 | Xã Sinh Tồn | 22739 | Xã |
KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH KHÁNH HÒA
-
Khu công nghiệp Suối Dầu
-
Khu công nghiệp Ninh Thủy
-
Khu công nghiệp Vạn Thắng
-
Khu công nghiệp Nam Cam Ranh.
HỌC LÁI XE NÂNG Ở PHÚ YÊN
Tỉnh Phú Yên có 9 đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm 1 thành phố, 2 thị xã và 6 huyện với 110 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 21 phường, 6 thị trấn và 83 xã.
| 1 | Thành phố Tuy Hoà | 555 | Phường 1 | 22015 | Phường |
| 2 | Thành phố Tuy Hoà | 555 | Phường 8 | 22018 | Phường |
| 3 | Thành phố Tuy Hoà | 555 | Phường 2 | 22021 | Phường |
| 4 | Thành phố Tuy Hoà | 555 | Phường 9 | 22024 | Phường |
| 5 | Thành phố Tuy Hoà | 555 | Phường 3 | 22027 | Phường |
| 6 | Thành phố Tuy Hoà | 555 | Phường 4 | 22030 | Phường |
| 7 | Thành phố Tuy Hoà | 555 | Phường 5 | 22033 | Phường |
| 8 | Thành phố Tuy Hoà | 555 | Phường 7 | 22036 | Phường |
| 9 | Thành phố Tuy Hoà | 555 | Phường 6 | 22039 | Phường |
| 10 | Thành phố Tuy Hoà | 555 | Phường Phú Thạnh | 22040 | Phường |
| 11 | Thành phố Tuy Hoà | 555 | Phường Phú Đông | 22041 | Phường |
| 12 | Thành phố Tuy Hoà | 555 | Xã Hòa Kiến | 22042 | Xã |
| 13 | Thành phố Tuy Hoà | 555 | Xã Bình Kiến | 22045 | Xã |
| 14 | Thành phố Tuy Hoà | 555 | Xã Bình Ngọc | 22048 | Xã |
| 15 | Thành phố Tuy Hoà | 555 | Xã An Phú | 22162 | Xã |
| 16 | Thành phố Tuy Hoà | 555 | Phường Phú Lâm | 22240 | Phường |
| 17 | Thị xã Sông Cầu | 557 | Phường Xuân Phú | 22051 | Phường |
| 18 | Thị xã Sông Cầu | 557 | Xã Xuân Lâm | 22052 | Xã |
| 19 | Thị xã Sông Cầu | 557 | Phường Xuân Thành | 22053 | Phường |
| 20 | Thị xã Sông Cầu | 557 | Xã Xuân Hải | 22054 | Xã |
| 21 | Thị xã Sông Cầu | 557 | Xã Xuân Lộc | 22057 | Xã |
| 22 | Thị xã Sông Cầu | 557 | Xã Xuân Bình | 22060 | Xã |
| 23 | Thị xã Sông Cầu | 557 | Xã Xuân Cảnh | 22066 | Xã |
| 24 | Thị xã Sông Cầu | 557 | Xã Xuân Thịnh | 22069 | Xã |
| 25 | Thị xã Sông Cầu | 557 | Xã Xuân Phương | 22072 | Xã |
| 26 | Thị xã Sông Cầu | 557 | Phường Xuân Yên | 22073 | Phường |
| 27 | Thị xã Sông Cầu | 557 | Xã Xuân Thọ 1 | 22075 | Xã |
| 28 | Thị xã Sông Cầu | 557 | Phường Xuân Đài | 22076 | Phường |
| 29 | Thị xã Sông Cầu | 557 | Xã Xuân Thọ 2 | 22078 | Xã |
| 30 | Huyện Đồng Xuân | 558 | Thị trấn La Hai | 22081 | Thị trấn |
| 31 | Huyện Đồng Xuân | 558 | Xã Đa Lộc | 22084 | Xã |
| 32 | Huyện Đồng Xuân | 558 | Xã Phú Mỡ | 22087 | Xã |
| 33 | Huyện Đồng Xuân | 558 | Xã Xuân Lãnh | 22090 | Xã |
| 34 | Huyện Đồng Xuân | 558 | Xã Xuân Long | 22093 | Xã |
| 35 | Huyện Đồng Xuân | 558 | Xã Xuân Quang 1 | 22096 | Xã |
| 36 | Huyện Đồng Xuân | 558 | Xã Xuân Sơn Bắc | 22099 | Xã |
| 37 | Huyện Đồng Xuân | 558 | Xã Xuân Quang 2 | 22102 | Xã |
| 38 | Huyện Đồng Xuân | 558 | Xã Xuân Sơn Nam | 22105 | Xã |
| 39 | Huyện Đồng Xuân | 558 | Xã Xuân Quang 3 | 22108 | Xã |
| 40 | Huyện Đồng Xuân | 558 | Xã Xuân Phước | 22111 | Xã |
| 41 | Huyện Tuy An | 559 | Thị trấn Chí Thạnh | 22114 | Thị trấn |
| 42 | Huyện Tuy An | 559 | Xã An Dân | 22117 | Xã |
| 43 | Huyện Tuy An | 559 | Xã An Ninh Tây | 22120 | Xã |
| 44 | Huyện Tuy An | 559 | Xã An Ninh Đông | 22123 | Xã |
| 45 | Huyện Tuy An | 559 | Xã An Thạch | 22126 | Xã |
| 46 | Huyện Tuy An | 559 | Xã An Định | 22129 | Xã |
| 47 | Huyện Tuy An | 559 | Xã An Nghiệp | 22132 | Xã |
| 48 | Huyện Tuy An | 559 | Xã An Cư | 22138 | Xã |
| 49 | Huyện Tuy An | 559 | Xã An Xuân | 22141 | Xã |
| 50 | Huyện Tuy An | 559 | Xã An Lĩnh | 22144 | Xã |
| 51 | Huyện Tuy An | 559 | Xã An Hòa Hải | 22147 | Xã |
| 52 | Huyện Tuy An | 559 | Xã An Hiệp | 22150 | Xã |
| 53 | Huyện Tuy An | 559 | Xã An Mỹ | 22153 | Xã |
| 54 | Huyện Tuy An | 559 | Xã An Chấn | 22156 | Xã |
| 55 | Huyện Tuy An | 559 | Xã An Thọ | 22159 | Xã |
| 56 | Huyện Sơn Hòa | 560 | Thị trấn Củng Sơn | 22165 | Thị trấn |
| 57 | Huyện Sơn Hòa | 560 | Xã Phước Tân | 22168 | Xã |
| 58 | Huyện Sơn Hòa | 560 | Xã Sơn Hội | 22171 | Xã |
| 59 | Huyện Sơn Hòa | 560 | Xã Sơn Định | 22174 | Xã |
| 60 | Huyện Sơn Hòa | 560 | Xã Sơn Long | 22177 | Xã |
| 61 | Huyện Sơn Hòa | 560 | Xã Cà Lúi | 22180 | Xã |
| 62 | Huyện Sơn Hòa | 560 | Xã Sơn Phước | 22183 | Xã |
| 63 | Huyện Sơn Hòa | 560 | Xã Sơn Xuân | 22186 | Xã |
| 64 | Huyện Sơn Hòa | 560 | Xã Sơn Nguyên | 22189 | Xã |
| 65 | Huyện Sơn Hòa | 560 | Xã Eachà Rang | 22192 | Xã |
| 66 | Huyện Sơn Hòa | 560 | Xã Krông Pa | 22195 | Xã |
| 67 | Huyện Sơn Hòa | 560 | Xã Suối Bạc | 22198 | Xã |
| 68 | Huyện Sơn Hòa | 560 | Xã Sơn Hà | 22201 | Xã |
| 69 | Huyện Sơn Hòa | 560 | Xã Suối Trai | 22204 | Xã |
| 70 | Huyện Sông Hinh | 561 | Thị trấn Hai Riêng | 22207 | Thị trấn |
| 71 | Huyện Sông Hinh | 561 | Xã Ea Lâm | 22210 | Xã |
| 72 | Huyện Sông Hinh | 561 | Xã Đức Bình Tây | 22213 | Xã |
| 73 | Huyện Sông Hinh | 561 | Xã Ea Bá | 22216 | Xã |
| 74 | Huyện Sông Hinh | 561 | Xã Sơn Giang | 22219 | Xã |
| 75 | Huyện Sông Hinh | 561 | Xã Đức Bình Đông | 22222 | Xã |
| 76 | Huyện Sông Hinh | 561 | Xã EaBar | 22225 | Xã |
| 77 | Huyện Sông Hinh | 561 | Xã EaBia | 22228 | Xã |
| 78 | Huyện Sông Hinh | 561 | Xã EaTrol | 22231 | Xã |
| 79 | Huyện Sông Hinh | 561 | Xã Sông Hinh | 22234 | Xã |
| 80 | Huyện Sông Hinh | 561 | Xã Ealy | 22237 | Xã |
| 81 | Huyện Tây Hoà | 562 | Xã Sơn Thành Tây | 22249 | Xã |
| 82 | Huyện Tây Hoà | 562 | Xã Sơn Thành Đông | 22250 | Xã |
| 83 | Huyện Tây Hoà | 562 | Xã Hòa Bình 1 | 22252 | Xã |
| 84 | Huyện Tây Hoà | 562 | Thị trấn Phú Thứ | 22255 | Thị trấn |
| 85 | Huyện Tây Hoà | 562 | Xã Hòa Phong | 22264 | Xã |
| 86 | Huyện Tây Hoà | 562 | Xã Hòa Phú | 22270 | Xã |
| 87 | Huyện Tây Hoà | 562 | Xã Hòa Tân Tây | 22273 | Xã |
| 88 | Huyện Tây Hoà | 562 | Xã Hòa Đồng | 22276 | Xã |
| 89 | Huyện Tây Hoà | 562 | Xã Hòa Mỹ Đông | 22285 | Xã |
| 90 | Huyện Tây Hoà | 562 | Xã Hòa Mỹ Tây | 22288 | Xã |
| 91 | Huyện Tây Hoà | 562 | Xã Hòa Thịnh | 22294 | Xã |
| 92 | Huyện Phú Hoà | 563 | Xã Hòa Quang Bắc | 22303 | Xã |
| 93 | Huyện Phú Hoà | 563 | Xã Hòa Quang Nam | 22306 | Xã |
| 94 | Huyện Phú Hoà | 563 | Xã Hòa Hội | 22309 | Xã |
| 95 | Huyện Phú Hoà | 563 | Xã Hòa Trị | 22312 | Xã |
| 96 | Huyện Phú Hoà | 563 | Xã Hòa An | 22315 | Xã |
| 97 | Huyện Phú Hoà | 563 | Xã Hòa Định Đông | 22318 | Xã |
| 98 | Huyện Phú Hoà | 563 | Thị Trấn Phú Hoà | 22319 | Thị trấn |
| 99 | Huyện Phú Hoà | 563 | Xã Hòa Định Tây | 22321 | Xã |
| 100 | Huyện Phú Hoà | 563 | Xã Hòa Thắng | 22324 | Xã |
| 101 | Thị xã Đông Hòa | 564 | Xã Hòa Thành | 22243 | Xã |
| 102 | Thị xã Đông Hòa | 564 | Phường Hòa Hiệp Bắc | 22246 | Phường |
| 103 | Thị xã Đông Hòa | 564 | Phường Hoà Vinh | 22258 | Phường |
| 104 | Thị xã Đông Hòa | 564 | Phường Hoà Hiệp Trung | 22261 | Phường |
| 105 | Thị xã Đông Hòa | 564 | Xã Hòa Tân Đông | 22267 | Xã |
| 106 | Thị xã Đông Hòa | 564 | Phường Hòa Xuân Tây | 22279 | Phường |
| 107 | Thị xã Đông Hòa | 564 | Phường Hòa Hiệp Nam | 22282 | Phường |
| 108 | Thị xã Đông Hòa | 564 | Xã Hòa Xuân Đông | 22291 | Xã |
| 109 | Thị xã Đông Hòa | 564 | Xã Hòa Tâm | 22297 | Xã |
| 110 | Thị xã Đông Hòa | 564 | Xã Hòa Xuân Nam | 22300 | Xã |
KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH PHÚ YÊN
- Khu công nghiệp An Phú
- Khu công nghiệp Đông Bắc Sông Cầu 1
- Khu công nghiệp Đông Bắc Sông Cầu 2
- Khu công nghiệp Hòa Hiệp 1
- Khu công nghiệp Hòa Hiệp 2
- Khu công nghiệp hóa dầu Hòa Tâm
- Khu công nghiệp đa ngành Nam Phú Yên
- Khu công nghiệp lọc dầu Nam Phú Yên
- Khu công nghệ cao Nam Phú Yên
HỌC LÁI XE NÂNG Ở BÌNH ĐỊNH
Bình Định có 11 đơn vị hành chính cấp huyện bao gồm 1 thành phố, 2 thị xã và 8 huyện, được phân chia thành 159 đơn vị hành chính cấp xã gồm 32 phường, 11 thị trấn và 116 xã.
| 1 | Thành phố Quy Nhơn | 540 | Phường Nhơn Bình | 21550 | Phường |
| 2 | Thành phố Quy Nhơn | 540 | Phường Nhơn Phú | 21553 | Phường |
| 3 | Thành phố Quy Nhơn | 540 | Phường Đống Đa | 21556 | Phường |
| 4 | Thành phố Quy Nhơn | 540 | Phường Trần Quang Diệu | 21559 | Phường |
| 5 | Thành phố Quy Nhơn | 540 | Phường Hải Cảng | 21562 | Phường |
| 6 | Thành phố Quy Nhơn | 540 | Phường Quang Trung | 21565 | Phường |
| 7 | Thành phố Quy Nhơn | 540 | Phường Thị Nại | 21568 | Phường |
| 8 | Thành phố Quy Nhơn | 540 | Phường Lê Hồng Phong | 21571 | Phường |
| 9 | Thành phố Quy Nhơn | 540 | Phường Trần Hưng Đạo | 21574 | Phường |
| 10 | Thành phố Quy Nhơn | 540 | Phường Ngô Mây | 21577 | Phường |
| 11 | Thành phố Quy Nhơn | 540 | Phường Lý Thường Kiệt | 21580 | Phường |
| 12 | Thành phố Quy Nhơn | 540 | Phường Lê Lợi | 21583 | Phường |
| 13 | Thành phố Quy Nhơn | 540 | Phường Trần Phú | 21586 | Phường |
| 14 | Thành phố Quy Nhơn | 540 | Phường Bùi Thị Xuân | 21589 | Phường |
| 15 | Thành phố Quy Nhơn | 540 | Phường Nguyễn Văn Cừ | 21592 | Phường |
| 16 | Thành phố Quy Nhơn | 540 | Phường Ghềnh Ráng | 21595 | Phường |
| 17 | Thành phố Quy Nhơn | 540 | Xã Nhơn Lý | 21598 | Xã |
| 18 | Thành phố Quy Nhơn | 540 | Xã Nhơn Hội | 21601 | Xã |
| 19 | Thành phố Quy Nhơn | 540 | Xã Nhơn Hải | 21604 | Xã |
| 20 | Thành phố Quy Nhơn | 540 | Xã Nhơn Châu | 21607 | Xã |
| 21 | Thành phố Quy Nhơn | 540 | Xã Phước Mỹ | 21991 | Xã |
| 22 | Huyện An Lão | 542 | Thị trấn An Lão | 21609 | Thị trấn |
| 23 | Huyện An Lão | 542 | Xã An Hưng | 21610 | Xã |
| 24 | Huyện An Lão | 542 | Xã An Trung | 21613 | Xã |
| 25 | Huyện An Lão | 542 | Xã An Dũng | 21616 | Xã |
| 26 | Huyện An Lão | 542 | Xã An Vinh | 21619 | Xã |
| 27 | Huyện An Lão | 542 | Xã An Toàn | 21622 | Xã |
| 28 | Huyện An Lão | 542 | Xã An Tân | 21625 | Xã |
| 29 | Huyện An Lão | 542 | Xã An Hòa | 21628 | Xã |
| 30 | Huyện An Lão | 542 | Xã An Quang | 21631 | Xã |
| 31 | Huyện An Lão | 542 | Xã An Nghĩa | 21634 | Xã |
| 32 | Thị xã Hoài Nhơn | 543 | Phường Tam Quan | 21637 | Phường |
| 33 | Thị xã Hoài Nhơn | 543 | Phường Bồng Sơn | 21640 | Phường |
| 34 | Thị xã Hoài Nhơn | 543 | Xã Hoài Sơn | 21643 | Xã |
| 35 | Thị xã Hoài Nhơn | 543 | Xã Hoài Châu Bắc | 21646 | Xã |
| 36 | Thị xã Hoài Nhơn | 543 | Xã Hoài Châu | 21649 | Xã |
| 37 | Thị xã Hoài Nhơn | 543 | Xã Hoài Phú | 21652 | Xã |
| 38 | Thị xã Hoài Nhơn | 543 | Phường Tam Quan Bắc | 21655 | Phường |
| 39 | Thị xã Hoài Nhơn | 543 | Phường Tam Quan Nam | 21658 | Phường |
| 40 | Thị xã Hoài Nhơn | 543 | Phường Hoài Hảo | 21661 | Phường |
| 41 | Thị xã Hoài Nhơn | 543 | Phường Hoài Thanh Tây | 21664 | Phường |
| 42 | Thị xã Hoài Nhơn | 543 | Phường Hoài Thanh | 21667 | Phường |
| 43 | Thị xã Hoài Nhơn | 543 | Phường Hoài Hương | 21670 | Phường |
| 44 | Thị xã Hoài Nhơn | 543 | Phường Hoài Tân | 21673 | Phường |
| 45 | Thị xã Hoài Nhơn | 543 | Xã Hoài Hải | 21676 | Xã |
| 46 | Thị xã Hoài Nhơn | 543 | Phường Hoài Xuân | 21679 | Phường |
| 47 | Thị xã Hoài Nhơn | 543 | Xã Hoài Mỹ | 21682 | Xã |
| 48 | Thị xã Hoài Nhơn | 543 | Phường Hoài Đức | 21685 | Phường |
| 49 | Huyện Hoài Ân | 544 | Thị trấn Tăng Bạt Hổ | 21688 | Thị trấn |
| 50 | Huyện Hoài Ân | 544 | Xã Ân Hảo Tây | 21690 | Xã |
| 51 | Huyện Hoài Ân | 544 | Xã Ân Hảo Đông | 21691 | Xã |
| 52 | Huyện Hoài Ân | 544 | Xã Ân Sơn | 21694 | Xã |
| 53 | Huyện Hoài Ân | 544 | Xã Ân Mỹ | 21697 | Xã |
| 54 | Huyện Hoài Ân | 544 | Xã Đak Mang | 21700 | Xã |
| 55 | Huyện Hoài Ân | 544 | Xã Ân Tín | 21703 | Xã |
| 56 | Huyện Hoài Ân | 544 | Xã Ân Thạnh | 21706 | Xã |
| 57 | Huyện Hoài Ân | 544 | Xã Ân Phong | 21709 | Xã |
| 58 | Huyện Hoài Ân | 544 | Xã Ân Đức | 21712 | Xã |
| 59 | Huyện Hoài Ân | 544 | Xã Ân Hữu | 21715 | Xã |
| 60 | Huyện Hoài Ân | 544 | Xã Bok Tới | 21718 | Xã |
| 61 | Huyện Hoài Ân | 544 | Xã Ân Tường Tây | 21721 | Xã |
| 62 | Huyện Hoài Ân | 544 | Xã Ân Tường Đông | 21724 | Xã |
| 63 | Huyện Hoài Ân | 544 | Xã Ân Nghĩa | 21727 | Xã |
| 64 | Huyện Phù Mỹ | 545 | Thị trấn Phù Mỹ | 21730 | Thị trấn |
| 65 | Huyện Phù Mỹ | 545 | Thị trấn Bình Dương | 21733 | Thị trấn |
| 66 | Huyện Phù Mỹ | 545 | Xã Mỹ Đức | 21736 | Xã |
| 67 | Huyện Phù Mỹ | 545 | Xã Mỹ Châu | 21739 | Xã |
| 68 | Huyện Phù Mỹ | 545 | Xã Mỹ Thắng | 21742 | Xã |
| 69 | Huyện Phù Mỹ | 545 | Xã Mỹ Lộc | 21745 | Xã |
| 70 | Huyện Phù Mỹ | 545 | Xã Mỹ Lợi | 21748 | Xã |
| 71 | Huyện Phù Mỹ | 545 | Xã Mỹ An | 21751 | Xã |
| 72 | Huyện Phù Mỹ | 545 | Xã Mỹ Phong | 21754 | Xã |
| 73 | Huyện Phù Mỹ | 545 | Xã Mỹ Trinh | 21757 | Xã |
| 74 | Huyện Phù Mỹ | 545 | Xã Mỹ Thọ | 21760 | Xã |
| 75 | Huyện Phù Mỹ | 545 | Xã Mỹ Hòa | 21763 | Xã |
| 76 | Huyện Phù Mỹ | 545 | Xã Mỹ Thành | 21766 | Xã |
| 77 | Huyện Phù Mỹ | 545 | Xã Mỹ Chánh | 21769 | Xã |
| 78 | Huyện Phù Mỹ | 545 | Xã Mỹ Quang | 21772 | Xã |
| 79 | Huyện Phù Mỹ | 545 | Xã Mỹ Hiệp | 21775 | Xã |
| 80 | Huyện Phù Mỹ | 545 | Xã Mỹ Tài | 21778 | Xã |
| 81 | Huyện Phù Mỹ | 545 | Xã Mỹ Cát | 21781 | Xã |
| 82 | Huyện Phù Mỹ | 545 | Xã Mỹ Chánh Tây | 21784 | Xã |
| 83 | Huyện Vĩnh Thạnh | 546 | Thị trấn Vĩnh Thạnh | 21786 | Thị trấn |
| 84 | Huyện Vĩnh Thạnh | 546 | Xã Vĩnh Sơn | 21787 | Xã |
| 85 | Huyện Vĩnh Thạnh | 546 | Xã Vĩnh Kim | 21790 | Xã |
| 86 | Huyện Vĩnh Thạnh | 546 | Xã Vĩnh Hiệp | 21796 | Xã |
| 87 | Huyện Vĩnh Thạnh | 546 | Xã Vĩnh Hảo | 21799 | Xã |
| 88 | Huyện Vĩnh Thạnh | 546 | Xã Vĩnh Hòa | 21801 | Xã |
| 89 | Huyện Vĩnh Thạnh | 546 | Xã Vĩnh Thịnh | 21802 | Xã |
| 90 | Huyện Vĩnh Thạnh | 546 | Xã Vĩnh Thuận | 21804 | Xã |
| 91 | Huyện Vĩnh Thạnh | 546 | Xã Vĩnh Quang | 21805 | Xã |
| 92 | Huyện Tây Sơn | 547 | Thị trấn Phú Phong | 21808 | Thị trấn |
| 93 | Huyện Tây Sơn | 547 | Xã Bình Tân | 21811 | Xã |
| 94 | Huyện Tây Sơn | 547 | Xã Tây Thuận | 21814 | Xã |
| 95 | Huyện Tây Sơn | 547 | Xã Bình Thuận | 21817 | Xã |
| 96 | Huyện Tây Sơn | 547 | Xã Tây Giang | 21820 | Xã |
| 97 | Huyện Tây Sơn | 547 | Xã Bình Thành | 21823 | Xã |
| 98 | Huyện Tây Sơn | 547 | Xã Tây An | 21826 | Xã |
| 99 | Huyện Tây Sơn | 547 | Xã Bình Hòa | 21829 | Xã |
| 100 | Huyện Tây Sơn | 547 | Xã Tây Bình | 21832 | Xã |
| 101 | Huyện Tây Sơn | 547 | Xã Bình Tường | 21835 | Xã |
| 102 | Huyện Tây Sơn | 547 | Xã Tây Vinh | 21838 | Xã |
| 103 | Huyện Tây Sơn | 547 | Xã Vĩnh An | 21841 | Xã |
| 104 | Huyện Tây Sơn | 547 | Xã Tây Xuân | 21844 | Xã |
| 105 | Huyện Tây Sơn | 547 | Xã Bình Nghi | 21847 | Xã |
| 106 | Huyện Tây Sơn | 547 | Xã Tây Phú | 21850 | Xã |
| 107 | Huyện Phù Cát | 548 | Thị trấn Ngô Mây | 21853 | Thị trấn |
| 108 | Huyện Phù Cát | 548 | Xã Cát Sơn | 21856 | Xã |
| 109 | Huyện Phù Cát | 548 | Xã Cát Minh | 21859 | Xã |
| 110 | Huyện Phù Cát | 548 | Xã Cát Khánh | 21862 | Xã |
| 111 | Huyện Phù Cát | 548 | Xã Cát Tài | 21865 | Xã |
| 112 | Huyện Phù Cát | 548 | Xã Cát Lâm | 21868 | Xã |
| 113 | Huyện Phù Cát | 548 | Xã Cát Hanh | 21871 | Xã |
| 114 | Huyện Phù Cát | 548 | Xã Cát Thành | 21874 | Xã |
| 115 | Huyện Phù Cát | 548 | Xã Cát Trinh | 21877 | Xã |
| 116 | Huyện Phù Cát | 548 | Xã Cát Hải | 21880 | Xã |
| 117 | Huyện Phù Cát | 548 | Xã Cát Hiệp | 21883 | Xã |
| 118 | Huyện Phù Cát | 548 | Xã Cát Nhơn | 21886 | Xã |
| 119 | Huyện Phù Cát | 548 | Xã Cát Hưng | 21889 | Xã |
| 120 | Huyện Phù Cát | 548 | Xã Cát Tường | 21892 | Xã |
| 121 | Huyện Phù Cát | 548 | Xã Cát Tân | 21895 | Xã |
| 122 | Huyện Phù Cát | 548 | Xã Cát Tiến | 21898 | Xã |
| 123 | Huyện Phù Cát | 548 | Xã Cát Thắng | 21901 | Xã |
| 124 | Huyện Phù Cát | 548 | Xã Cát Chánh | 21904 | Xã |
| 125 | Thị xã An Nhơn | 549 | Phường Bình Định | 21907 | Phường |
| 126 | Thị xã An Nhơn | 549 | Phường Đập Đá | 21910 | Phường |
| 127 | Thị xã An Nhơn | 549 | Xã Nhơn Mỹ | 21913 | Xã |
| 128 | Thị xã An Nhơn | 549 | Phường Nhơn Thành | 21916 | Phường |
| 129 | Thị xã An Nhơn | 549 | Xã Nhơn Hạnh | 21919 | Xã |
| 130 | Thị xã An Nhơn | 549 | Xã Nhơn Hậu | 21922 | Xã |
| 131 | Thị xã An Nhơn | 549 | Xã Nhơn Phong | 21925 | Xã |
| 132 | Thị xã An Nhơn | 549 | Xã Nhơn An | 21928 | Xã |
| 133 | Thị xã An Nhơn | 549 | Xã Nhơn Phúc | 21931 | Xã |
| 134 | Thị xã An Nhơn | 549 | Phường Nhơn Hưng | 21934 | Phường |
| 135 | Thị xã An Nhơn | 549 | Xã Nhơn Khánh | 21937 | Xã |
| 136 | Thị xã An Nhơn | 549 | Xã Nhơn Lộc | 21940 | Xã |
| 137 | Thị xã An Nhơn | 549 | Phường Nhơn Hoà | 21943 | Phường |
| 138 | Thị xã An Nhơn | 549 | Xã Nhơn Tân | 21946 | Xã |
| 139 | Thị xã An Nhơn | 549 | Xã Nhơn Thọ | 21949 | Xã |
| 140 | Huyện Tuy Phước | 550 | Thị trấn Tuy Phước | 21952 | Thị trấn |
| 141 | Huyện Tuy Phước | 550 | Thị trấn Diêu Trì | 21955 | Thị trấn |
| 142 | Huyện Tuy Phước | 550 | Xã Phước Thắng | 21958 | Xã |
| 143 | Huyện Tuy Phước | 550 | Xã Phước Hưng | 21961 | Xã |
| 144 | Huyện Tuy Phước | 550 | Xã Phước Quang | 21964 | Xã |
| 145 | Huyện Tuy Phước | 550 | Xã Phước Hòa | 21967 | Xã |
| 146 | Huyện Tuy Phước | 550 | Xã Phước Sơn | 21970 | Xã |
| 147 | Huyện Tuy Phước | 550 | Xã Phước Hiệp | 21973 | Xã |
| 148 | Huyện Tuy Phước | 550 | Xã Phước Lộc | 21976 | Xã |
| 149 | Huyện Tuy Phước | 550 | Xã Phước Nghĩa | 21979 | Xã |
| 150 | Huyện Tuy Phước | 550 | Xã Phước Thuận | 21982 | Xã |
| 151 | Huyện Tuy Phước | 550 | Xã Phước An | 21985 | Xã |
| 152 | Huyện Tuy Phước | 550 | Xã Phước Thành | 21988 | Xã |
| 153 | Huyện Vân Canh | 551 | Thị trấn Vân Canh | 21994 | Thị trấn |
| 154 | Huyện Vân Canh | 551 | Xã Canh Liên | 21997 | Xã |
| 155 | Huyện Vân Canh | 551 | Xã Canh Hiệp | 22000 | Xã |
| 156 | Huyện Vân Canh | 551 | Xã Canh Vinh | 22003 | Xã |
| 157 | Huyện Vân Canh | 551 | Xã Canh Hiển | 22006 | Xã |
| 158 | Huyện Vân Canh | 551 | Xã Canh Thuận | 22009 | Xã |
| 159 | Huyện Vân Canh | 551 | Xã Canh Hòa | 22012 | Xã |
KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH BÌNH ĐỊNH
- Khu công nghiệp Phú Tài
- Khu công nghiệp Long Mỹ 1
- Khu công nghiệp Nhơn Hòa
- Khu công nghiệp Hòa Hội
- Khu công nghiệp Cát Trinh
- Khu công nghiệp Bình Nghi – Nhơn Tân
- Khu công nghiệp Đô thị và dịch vụ Becamex – Bình Định
- Khu công nghiệp Nhơn Hội A
- Khu công nghiệp Nhơn Hội B
- Khu công nghiệp Nhơn Hội C
HỌC LÁI XE NÂNG Ở QUẢNG NGÃI

Tỉnh Quảng Ngãi có 13 đơn vị hành chính trực thuộc, bao gồm 1 thành phố, 1 thị xã và 11 huyện (gồm 1 huyện đảo, 5 huyện đồng bằng, 5 huyện miền núi) với 173 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 17 phường, 8 thị trấn và 148 xã.
| 1 | Thành phố Quảng Ngãi | 522 | Phường Lê Hồng Phong | 21010 | Phường |
| 2 | Thành phố Quảng Ngãi | 522 | Phường Trần Phú | 21013 | Phường |
| 3 | Thành phố Quảng Ngãi | 522 | Phường Quảng Phú | 21016 | Phường |
| 4 | Thành phố Quảng Ngãi | 522 | Phường Nghĩa Chánh | 21019 | Phường |
| 5 | Thành phố Quảng Ngãi | 522 | Phường Trần Hưng Đạo | 21022 | Phường |
| 6 | Thành phố Quảng Ngãi | 522 | Phường Nguyễn Nghiêm | 21025 | Phường |
| 7 | Thành phố Quảng Ngãi | 522 | Phường Nghĩa Lộ | 21028 | Phường |
| 8 | Thành phố Quảng Ngãi | 522 | Phường Chánh Lộ | 21031 | Phường |
| 9 | Thành phố Quảng Ngãi | 522 | Xã Nghĩa Dũng | 21034 | Xã |
| 10 | Thành phố Quảng Ngãi | 522 | Xã Nghĩa Dõng | 21037 | Xã |
| 11 | Thành phố Quảng Ngãi | 522 | Phường Trương Quang Trọng | 21172 | Phường |
| 12 | Thành phố Quảng Ngãi | 522 | Xã Tịnh Hòa | 21187 | Xã |
| 13 | Thành phố Quảng Ngãi | 522 | Xã Tịnh Kỳ | 21190 | Xã |
| 14 | Thành phố Quảng Ngãi | 522 | Xã Tịnh Thiện | 21199 | Xã |
| 15 | Thành phố Quảng Ngãi | 522 | Xã Tịnh Ấn Đông | 21202 | Xã |
| 16 | Thành phố Quảng Ngãi | 522 | Xã Tịnh Châu | 21208 | Xã |
| 17 | Thành phố Quảng Ngãi | 522 | Xã Tịnh Khê | 21211 | Xã |
| 18 | Thành phố Quảng Ngãi | 522 | Xã Tịnh Long | 21214 | Xã |
| 19 | Thành phố Quảng Ngãi | 522 | Xã Tịnh Ấn Tây | 21223 | Xã |
| 20 | Thành phố Quảng Ngãi | 522 | Xã Tịnh An | 21232 | Xã |
| 21 | Thành phố Quảng Ngãi | 522 | Xã Nghĩa Phú | 21253 | Xã |
| 22 | Thành phố Quảng Ngãi | 522 | Xã Nghĩa Hà | 21256 | Xã |
| 23 | Thành phố Quảng Ngãi | 522 | Xã Nghĩa An | 21262 | Xã |
| 24 | Huyện Bình Sơn | 524 | Thị Trấn Châu Ổ | 21040 | Thị trấn |
| 25 | Huyện Bình Sơn | 524 | Xã Bình Thuận | 21043 | Xã |
| 26 | Huyện Bình Sơn | 524 | Xã Bình Thạnh | 21046 | Xã |
| 27 | Huyện Bình Sơn | 524 | Xã Bình Đông | 21049 | Xã |
| 28 | Huyện Bình Sơn | 524 | Xã Bình Chánh | 21052 | Xã |
| 29 | Huyện Bình Sơn | 524 | Xã Bình Nguyên | 21055 | Xã |
| 30 | Huyện Bình Sơn | 524 | Xã Bình Khương | 21058 | Xã |
| 31 | Huyện Bình Sơn | 524 | Xã Bình Trị | 21061 | Xã |
| 32 | Huyện Bình Sơn | 524 | Xã Bình An | 21064 | Xã |
| 33 | Huyện Bình Sơn | 524 | Xã Bình Hải | 21067 | Xã |
| 34 | Huyện Bình Sơn | 524 | Xã Bình Dương | 21070 | Xã |
| 35 | Huyện Bình Sơn | 524 | Xã Bình Phước | 21073 | Xã |
| 36 | Huyện Bình Sơn | 524 | Xã Bình Hòa | 21079 | Xã |
| 37 | Huyện Bình Sơn | 524 | Xã Bình Trung | 21082 | Xã |
| 38 | Huyện Bình Sơn | 524 | Xã Bình Minh | 21085 | Xã |
| 39 | Huyện Bình Sơn | 524 | Xã Bình Long | 21088 | Xã |
| 40 | Huyện Bình Sơn | 524 | Xã Bình Thanh | 21091 | Xã |
| 41 | Huyện Bình Sơn | 524 | Xã Bình Chương | 21100 | Xã |
| 42 | Huyện Bình Sơn | 524 | Xã Bình Hiệp | 21103 | Xã |
| 43 | Huyện Bình Sơn | 524 | Xã Bình Mỹ | 21106 | Xã |
| 44 | Huyện Bình Sơn | 524 | Xã Bình Tân Phú | 21109 | Xã |
| 45 | Huyện Bình Sơn | 524 | Xã Bình Châu | 21112 | Xã |
| 46 | Huyện Trà Bồng | 525 | Thị trấn Trà Xuân | 21115 | Thị trấn |
| 47 | Huyện Trà Bồng | 525 | Xã Trà Giang | 21118 | Xã |
| 48 | Huyện Trà Bồng | 525 | Xã Trà Thủy | 21121 | Xã |
| 49 | Huyện Trà Bồng | 525 | Xã Trà Hiệp | 21124 | Xã |
| 50 | Huyện Trà Bồng | 525 | Xã Trà Bình | 21127 | Xã |
| 51 | Huyện Trà Bồng | 525 | Xã Trà Phú | 21130 | Xã |
| 52 | Huyện Trà Bồng | 525 | Xã Trà Lâm | 21133 | Xã |
| 53 | Huyện Trà Bồng | 525 | Xã Trà Tân | 21136 | Xã |
| 54 | Huyện Trà Bồng | 525 | Xã Trà Sơn | 21139 | Xã |
| 55 | Huyện Trà Bồng | 525 | Xã Trà Bùi | 21142 | Xã |
| 56 | Huyện Trà Bồng | 525 | Xã Trà Thanh | 21145 | Xã |
| 57 | Huyện Trà Bồng | 525 | Xã Sơn Trà | 21148 | Xã |
| 58 | Huyện Trà Bồng | 525 | Xã Trà Phong | 21154 | Xã |
| 59 | Huyện Trà Bồng | 525 | Xã Hương Trà | 21157 | Xã |
| 60 | Huyện Trà Bồng | 525 | Xã Trà Xinh | 21163 | Xã |
| 61 | Huyện Trà Bồng | 525 | Xã Trà Tây | 21166 | Xã |
| 62 | Huyện Sơn Tịnh | 527 | Xã Tịnh Thọ | 21175 | Xã |
| 63 | Huyện Sơn Tịnh | 527 | Xã Tịnh Trà | 21178 | Xã |
| 64 | Huyện Sơn Tịnh | 527 | Xã Tịnh Phong | 21181 | Xã |
| 65 | Huyện Sơn Tịnh | 527 | Xã Tịnh Hiệp | 21184 | Xã |
| 66 | Huyện Sơn Tịnh | 527 | Xã Tịnh Bình | 21193 | Xã |
| 67 | Huyện Sơn Tịnh | 527 | Xã Tịnh Đông | 21196 | Xã |
| 68 | Huyện Sơn Tịnh | 527 | Xã Tịnh Bắc | 21205 | Xã |
| 69 | Huyện Sơn Tịnh | 527 | Xã Tịnh Sơn | 21217 | Xã |
| 70 | Huyện Sơn Tịnh | 527 | Xã Tịnh Hà | 21220 | Xã |
| 71 | Huyện Sơn Tịnh | 527 | Xã Tịnh Giang | 21226 | Xã |
| 72 | Huyện Sơn Tịnh | 527 | Xã Tịnh Minh | 21229 | Xã |
| 73 | Huyện Tư Nghĩa | 528 | Thị trấn La Hà | 21235 | Thị trấn |
| 74 | Huyện Tư Nghĩa | 528 | Thị trấn Sông Vệ | 21238 | Thị trấn |
| 75 | Huyện Tư Nghĩa | 528 | Xã Nghĩa Lâm | 21241 | Xã |
| 76 | Huyện Tư Nghĩa | 528 | Xã Nghĩa Thắng | 21244 | Xã |
| 77 | Huyện Tư Nghĩa | 528 | Xã Nghĩa Thuận | 21247 | Xã |
| 78 | Huyện Tư Nghĩa | 528 | Xã Nghĩa Kỳ | 21250 | Xã |
| 79 | Huyện Tư Nghĩa | 528 | Xã Nghĩa Sơn | 21259 | Xã |
| 80 | Huyện Tư Nghĩa | 528 | Xã Nghĩa Hòa | 21268 | Xã |
| 81 | Huyện Tư Nghĩa | 528 | Xã Nghĩa Điền | 21271 | Xã |
| 82 | Huyện Tư Nghĩa | 528 | Xã Nghĩa Thương | 21274 | Xã |
| 83 | Huyện Tư Nghĩa | 528 | Xã Nghĩa Trung | 21277 | Xã |
| 84 | Huyện Tư Nghĩa | 528 | Xã Nghĩa Hiệp | 21280 | Xã |
| 85 | Huyện Tư Nghĩa | 528 | Xã Nghĩa Phương | 21283 | Xã |
| 86 | Huyện Tư Nghĩa | 528 | Xã Nghĩa Mỹ | 21286 | Xã |
| 87 | Huyện Sơn Hà | 529 | Thị trấn Di Lăng | 21289 | Thị trấn |
| 88 | Huyện Sơn Hà | 529 | Xã Sơn Hạ | 21292 | Xã |
| 89 | Huyện Sơn Hà | 529 | Xã Sơn Thành | 21295 | Xã |
| 90 | Huyện Sơn Hà | 529 | Xã Sơn Nham | 21298 | Xã |
| 91 | Huyện Sơn Hà | 529 | Xã Sơn Bao | 21301 | Xã |
| 92 | Huyện Sơn Hà | 529 | Xã Sơn Linh | 21304 | Xã |
| 93 | Huyện Sơn Hà | 529 | Xã Sơn Giang | 21307 | Xã |
| 94 | Huyện Sơn Hà | 529 | Xã Sơn Trung | 21310 | Xã |
| 95 | Huyện Sơn Hà | 529 | Xã Sơn Thượng | 21313 | Xã |
| 96 | Huyện Sơn Hà | 529 | Xã Sơn Cao | 21316 | Xã |
| 97 | Huyện Sơn Hà | 529 | Xã Sơn Hải | 21319 | Xã |
| 98 | Huyện Sơn Hà | 529 | Xã Sơn Thủy | 21322 | Xã |
| 99 | Huyện Sơn Hà | 529 | Xã Sơn Kỳ | 21325 | Xã |
| 100 | Huyện Sơn Hà | 529 | Xã Sơn Ba | 21328 | Xã |
| 101 | Huyện Sơn Tây | 530 | Xã Sơn Bua | 21331 | Xã |
| 102 | Huyện Sơn Tây | 530 | Xã Sơn Mùa | 21334 | Xã |
| 103 | Huyện Sơn Tây | 530 | Xã Sơn Liên | 21335 | Xã |
| 104 | Huyện Sơn Tây | 530 | Xã Sơn Tân | 21337 | Xã |
| 105 | Huyện Sơn Tây | 530 | Xã Sơn Màu | 21338 | Xã |
| 106 | Huyện Sơn Tây | 530 | Xã Sơn Dung | 21340 | Xã |
| 107 | Huyện Sơn Tây | 530 | Xã Sơn Long | 21341 | Xã |
| 108 | Huyện Sơn Tây | 530 | Xã Sơn Tinh | 21343 | Xã |
| 109 | Huyện Sơn Tây | 530 | Xã Sơn Lập | 21346 | Xã |
| 110 | Huyện Minh Long | 531 | Xã Long Sơn | 21349 | Xã |
| 111 | Huyện Minh Long | 531 | Xã Long Mai | 21352 | Xã |
| 112 | Huyện Minh Long | 531 | Xã Thanh An | 21355 | Xã |
| 113 | Huyện Minh Long | 531 | Xã Long Môn | 21358 | Xã |
| 114 | Huyện Minh Long | 531 | Xã Long Hiệp | 21361 | Xã |
| 115 | Huyện Nghĩa Hành | 532 | Thị trấn Chợ Chùa | 21364 | Thị trấn |
| 116 | Huyện Nghĩa Hành | 532 | Xã Hành Thuận | 21367 | Xã |
| 117 | Huyện Nghĩa Hành | 532 | Xã Hành Dũng | 21370 | Xã |
| 118 | Huyện Nghĩa Hành | 532 | Xã Hành Trung | 21373 | Xã |
| 119 | Huyện Nghĩa Hành | 532 | Xã Hành Nhân | 21376 | Xã |
| 120 | Huyện Nghĩa Hành | 532 | Xã Hành Đức | 21379 | Xã |
| 121 | Huyện Nghĩa Hành | 532 | Xã Hành Minh | 21382 | Xã |
| 122 | Huyện Nghĩa Hành | 532 | Xã Hành Phước | 21385 | Xã |
| 123 | Huyện Nghĩa Hành | 532 | Xã Hành Thiện | 21388 | Xã |
| 124 | Huyện Nghĩa Hành | 532 | Xã Hành Thịnh | 21391 | Xã |
| 125 | Huyện Nghĩa Hành | 532 | Xã Hành Tín Tây | 21394 | Xã |
| 126 | Huyện Nghĩa Hành | 532 | Xã Hành Tín Đông | 21397 | Xã |
| 127 | Huyện Mộ Đức | 533 | Thị trấn Mộ Đức | 21400 | Thị trấn |
| 128 | Huyện Mộ Đức | 533 | Xã Đức Lợi | 21403 | Xã |
| 129 | Huyện Mộ Đức | 533 | Xã Đức Thắng | 21406 | Xã |
| 130 | Huyện Mộ Đức | 533 | Xã Đức Nhuận | 21409 | Xã |
| 131 | Huyện Mộ Đức | 533 | Xã Đức Chánh | 21412 | Xã |
| 132 | Huyện Mộ Đức | 533 | Xã Đức Hiệp | 21415 | Xã |
| 133 | Huyện Mộ Đức | 533 | Xã Đức Minh | 21418 | Xã |
| 134 | Huyện Mộ Đức | 533 | Xã Đức Thạnh | 21421 | Xã |
| 135 | Huyện Mộ Đức | 533 | Xã Đức Hòa | 21424 | Xã |
| 136 | Huyện Mộ Đức | 533 | Xã Đức Tân | 21427 | Xã |
| 137 | Huyện Mộ Đức | 533 | Xã Đức Phú | 21430 | Xã |
| 138 | Huyện Mộ Đức | 533 | Xã Đức Phong | 21433 | Xã |
| 139 | Huyện Mộ Đức | 533 | Xã Đức Lân | 21436 | Xã |
| 140 | Thị xã Đức Phổ | 534 | Phường Nguyễn Nghiêm | 21439 | Phường |
| 141 | Thị xã Đức Phổ | 534 | Xã Phổ An | 21442 | Xã |
| 142 | Thị xã Đức Phổ | 534 | Xã Phổ Phong | 21445 | Xã |
| 143 | Thị xã Đức Phổ | 534 | Xã Phổ Thuận | 21448 | Xã |
| 144 | Thị xã Đức Phổ | 534 | Phường Phổ Văn | 21451 | Phường |
| 145 | Thị xã Đức Phổ | 534 | Phường Phổ Quang | 21454 | Phường |
| 146 | Thị xã Đức Phổ | 534 | Xã Phổ Nhơn | 21457 | Xã |
| 147 | Thị xã Đức Phổ | 534 | Phường Phổ Ninh | 21460 | Phường |
| 148 | Thị xã Đức Phổ | 534 | Phường Phổ Minh | 21463 | Phường |
| 149 | Thị xã Đức Phổ | 534 | Phường Phổ Vinh | 21466 | Phường |
| 150 | Thị xã Đức Phổ | 534 | Phường Phổ Hòa | 21469 | Phường |
| 151 | Thị xã Đức Phổ | 534 | Xã Phổ Cường | 21472 | Xã |
| 152 | Thị xã Đức Phổ | 534 | Xã Phổ Khánh | 21475 | Xã |
| 153 | Thị xã Đức Phổ | 534 | Phường Phổ Thạnh | 21478 | Phường |
| 154 | Thị xã Đức Phổ | 534 | Xã Phổ Châu | 21481 | Xã |
| 155 | Huyện Ba Tơ | 535 | Thị trấn Ba Tơ | 21484 | Thị trấn |
| 156 | Huyện Ba Tơ | 535 | Xã Ba Điền | 21487 | Xã |
| 157 | Huyện Ba Tơ | 535 | Xã Ba Vinh | 21490 | Xã |
| 158 | Huyện Ba Tơ | 535 | Xã Ba Thành | 21493 | Xã |
| 159 | Huyện Ba Tơ | 535 | Xã Ba Động | 21496 | Xã |
| 160 | Huyện Ba Tơ | 535 | Xã Ba Dinh | 21499 | Xã |
| 161 | Huyện Ba Tơ | 535 | Xã Ba Giang | 21500 | Xã |
| 162 | Huyện Ba Tơ | 535 | Xã Ba Liên | 21502 | Xã |
| 163 | Huyện Ba Tơ | 535 | Xã Ba Ngạc | 21505 | Xã |
| 164 | Huyện Ba Tơ | 535 | Xã Ba Khâm | 21508 | Xã |
| 165 | Huyện Ba Tơ | 535 | Xã Ba Cung | 21511 | Xã |
| 166 | Huyện Ba Tơ | 535 | Xã Ba Tiêu | 21517 | Xã |
| 167 | Huyện Ba Tơ | 535 | Xã Ba Trang | 21520 | Xã |
| 168 | Huyện Ba Tơ | 535 | Xã Ba Tô | 21523 | Xã |
| 169 | Huyện Ba Tơ | 535 | Xã Ba Bích | 21526 | Xã |
| 170 | Huyện Ba Tơ | 535 | Xã Ba Vì | 21529 | Xã |
| 171 | Huyện Ba Tơ | 535 | Xã Ba Lế | 21532 | Xã |
| 172 | Huyện Ba Tơ | 535 | Xã Ba Nam | 21535 | Xã |
| 173 | Huyện Ba Tơ | 535 | Xã Ba Xa | 21538 | Xã |
KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH QUẢNG NGÃI
- Khu công nghiệp Quảng Phú
- Khu công nghiệp Tịnh Phong
- Khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi
- Khu công nghiệp Phổ Phong
- Khu công nghiệp Dung Quất phía Đông
- Khu công nghiệp Dung Quất phía Tây
- Khu đô thị công nghiệp Dung Quất
- Khu công nghiệp Sài Gòn – Dung Quất
- Khu công nghiệp Bình Hòa – Bình Phước
- Khu công nghiệp Dung Quất 2
HỌC LÁI XE NÂNG Ở QUẢNG NAM

Quảng Nam hiện có 18 đơn vị hành chính cấp huyện bao gồm 2 thành phố, 1 thị xã và 15 huyện, trong đó có với 241 đơn vị cấp xã (25 phường, 12 thị trấn, 203 xã).
| 1 | Thành phố Tam Kỳ | 502 | Phường Tân Thạnh | 20335 | Phường |
| 2 | Thành phố Tam Kỳ | 502 | Phường Phước Hòa | 20338 | Phường |
| 3 | Thành phố Tam Kỳ | 502 | Phường An Mỹ | 20341 | Phường |
| 4 | Thành phố Tam Kỳ | 502 | Phường Hòa Hương | 20344 | Phường |
| 5 | Thành phố Tam Kỳ | 502 | Phường An Xuân | 20347 | Phường |
| 6 | Thành phố Tam Kỳ | 502 | Phường An Sơn | 20350 | Phường |
| 7 | Thành phố Tam Kỳ | 502 | Phường Trường Xuân | 20353 | Phường |
| 8 | Thành phố Tam Kỳ | 502 | Phường An Phú | 20356 | Phường |
| 9 | Thành phố Tam Kỳ | 502 | Xã Tam Thanh | 20359 | Xã |
| 10 | Thành phố Tam Kỳ | 502 | Xã Tam Thăng | 20362 | Xã |
| 11 | Thành phố Tam Kỳ | 502 | Xã Tam Phú | 20371 | Xã |
| 12 | Thành phố Tam Kỳ | 502 | Phường Hoà Thuận | 20375 | Phường |
| 13 | Thành phố Tam Kỳ | 502 | Xã Tam Ngọc | 20389 | Xã |
| 14 | Thành phố Hội An | 503 | Phường Minh An | 20398 | Phường |
| 15 | Thành phố Hội An | 503 | Phường Tân An | 20401 | Phường |
| 16 | Thành phố Hội An | 503 | Phường Cẩm Phô | 20404 | Phường |
| 17 | Thành phố Hội An | 503 | Phường Thanh Hà | 20407 | Phường |
| 18 | Thành phố Hội An | 503 | Phường Sơn Phong | 20410 | Phường |
| 19 | Thành phố Hội An | 503 | Phường Cẩm Châu | 20413 | Phường |
| 20 | Thành phố Hội An | 503 | Phường Cửa Đại | 20416 | Phường |
| 21 | Thành phố Hội An | 503 | Phường Cẩm An | 20419 | Phường |
| 22 | Thành phố Hội An | 503 | Xã Cẩm Hà | 20422 | Xã |
| 23 | Thành phố Hội An | 503 | Xã Cẩm Kim | 20425 | Xã |
| 24 | Thành phố Hội An | 503 | Phường Cẩm Nam | 20428 | Phường |
| 25 | Thành phố Hội An | 503 | Xã Cẩm Thanh | 20431 | Xã |
| 26 | Thành phố Hội An | 503 | Xã Tân Hiệp | 20434 | Xã |
| 27 | Huyện Tây Giang | 504 | Xã Ch’ơm | 20437 | Xã |
| 28 | Huyện Tây Giang | 504 | Xã Ga Ri | 20440 | Xã |
| 29 | Huyện Tây Giang | 504 | Xã A Xan | 20443 | Xã |
| 30 | Huyện Tây Giang | 504 | Xã Tr’Hy | 20446 | Xã |
| 31 | Huyện Tây Giang | 504 | Xã Lăng | 20449 | Xã |
| 32 | Huyện Tây Giang | 504 | Xã A Nông | 20452 | Xã |
| 33 | Huyện Tây Giang | 504 | Xã A Tiêng | 20455 | Xã |
| 34 | Huyện Tây Giang | 504 | Xã Bha Lê | 20458 | Xã |
| 35 | Huyện Tây Giang | 504 | Xã A Vương | 20461 | Xã |
| 36 | Huyện Tây Giang | 504 | Xã Dang | 20464 | Xã |
| 37 | Huyện Đông Giang | 505 | Thị trấn P Rao | 20467 | Thị trấn |
| 38 | Huyện Đông Giang | 505 | Xã Tà Lu | 20470 | Xã |
| 39 | Huyện Đông Giang | 505 | Xã Sông Kôn | 20473 | Xã |
| 40 | Huyện Đông Giang | 505 | Xã Jơ Ngây | 20476 | Xã |
| 41 | Huyện Đông Giang | 505 | Xã A Ting | 20479 | Xã |
| 42 | Huyện Đông Giang | 505 | Xã Tư | 20482 | Xã |
| 43 | Huyện Đông Giang | 505 | Xã Ba | 20485 | Xã |
| 44 | Huyện Đông Giang | 505 | Xã A Rooi | 20488 | Xã |
| 45 | Huyện Đông Giang | 505 | Xã Za Hung | 20491 | Xã |
| 46 | Huyện Đông Giang | 505 | Xã Mà Cooi | 20494 | Xã |
| 47 | Huyện Đông Giang | 505 | Xã Ka Dăng | 20497 | Xã |
| 48 | Huyện Đại Lộc | 506 | Thị Trấn Ái Nghĩa | 20500 | Thị trấn |
| 49 | Huyện Đại Lộc | 506 | Xã Đại Sơn | 20503 | Xã |
| 50 | Huyện Đại Lộc | 506 | Xã Đại Lãnh | 20506 | Xã |
| 51 | Huyện Đại Lộc | 506 | Xã Đại Hưng | 20509 | Xã |
| 52 | Huyện Đại Lộc | 506 | Xã Đại Hồng | 20512 | Xã |
| 53 | Huyện Đại Lộc | 506 | Xã Đại Đồng | 20515 | Xã |
| 54 | Huyện Đại Lộc | 506 | Xã Đại Quang | 20518 | Xã |
| 55 | Huyện Đại Lộc | 506 | Xã Đại Nghĩa | 20521 | Xã |
| 56 | Huyện Đại Lộc | 506 | Xã Đại Hiệp | 20524 | Xã |
| 57 | Huyện Đại Lộc | 506 | Xã Đại Thạnh | 20527 | Xã |
| 58 | Huyện Đại Lộc | 506 | Xã Đại Chánh | 20530 | Xã |
| 59 | Huyện Đại Lộc | 506 | Xã Đại Tân | 20533 | Xã |
| 60 | Huyện Đại Lộc | 506 | Xã Đại Phong | 20536 | Xã |
| 61 | Huyện Đại Lộc | 506 | Xã Đại Minh | 20539 | Xã |
| 62 | Huyện Đại Lộc | 506 | Xã Đại Thắng | 20542 | Xã |
| 63 | Huyện Đại Lộc | 506 | Xã Đại Cường | 20545 | Xã |
| 64 | Huyện Đại Lộc | 506 | Xã Đại An | 20547 | Xã |
| 65 | Huyện Đại Lộc | 506 | Xã Đại Hòa | 20548 | Xã |
| 66 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Phường Vĩnh Điện | 20551 | Phường |
| 67 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Xã Điện Tiến | 20554 | Xã |
| 68 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Xã Điện Hòa | 20557 | Xã |
| 69 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Xã Điện Thắng Bắc | 20560 | Xã |
| 70 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Xã Điện Thắng Trung | 20561 | Xã |
| 71 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Xã Điện Thắng Nam | 20562 | Xã |
| 72 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Phường Điện Ngọc | 20563 | Phường |
| 73 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Xã Điện Hồng | 20566 | Xã |
| 74 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Xã Điện Thọ | 20569 | Xã |
| 75 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Xã Điện Phước | 20572 | Xã |
| 76 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Phường Điện An | 20575 | Phường |
| 77 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Phường Điện Nam Bắc | 20578 | Phường |
| 78 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Phường Điện Nam Trung | 20579 | Phường |
| 79 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Phường Điện Nam Đông | 20580 | Phường |
| 80 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Phường Điện Dương | 20581 | Phường |
| 81 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Xã Điện Quang | 20584 | Xã |
| 82 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Xã Điện Trung | 20587 | Xã |
| 83 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Xã Điện Phong | 20590 | Xã |
| 84 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Xã Điện Minh | 20593 | Xã |
| 85 | Thị xã Điện Bàn | 507 | Xã Điện Phương | 20596 | Xã |
| 86 | Huyện Duy Xuyên | 508 | Thị trấn Nam Phước | 20599 | Thị trấn |
| 87 | Huyện Duy Xuyên | 508 | Xã Duy Thu | 20602 | Xã |
| 88 | Huyện Duy Xuyên | 508 | Xã Duy Phú | 20605 | Xã |
| 89 | Huyện Duy Xuyên | 508 | Xã Duy Tân | 20608 | Xã |
| 90 | Huyện Duy Xuyên | 508 | Xã Duy Hòa | 20611 | Xã |
| 91 | Huyện Duy Xuyên | 508 | Xã Duy Châu | 20614 | Xã |
| 92 | Huyện Duy Xuyên | 508 | Xã Duy Trinh | 20617 | Xã |
| 93 | Huyện Duy Xuyên | 508 | Xã Duy Sơn | 20620 | Xã |
| 94 | Huyện Duy Xuyên | 508 | Xã Duy Trung | 20623 | Xã |
| 95 | Huyện Duy Xuyên | 508 | Xã Duy Phước | 20626 | Xã |
| 96 | Huyện Duy Xuyên | 508 | Xã Duy Thành | 20629 | Xã |
| 97 | Huyện Duy Xuyên | 508 | Xã Duy Vinh | 20632 | Xã |
| 98 | Huyện Duy Xuyên | 508 | Xã Duy Nghĩa | 20635 | Xã |
| 99 | Huyện Duy Xuyên | 508 | Xã Duy Hải | 20638 | Xã |
| 100 | Huyện Quế Sơn | 509 | Thị trấn Đông Phú | 20641 | Thị trấn |
| 101 | Huyện Quế Sơn | 509 | Xã Quế Xuân 1 | 20644 | Xã |
| 102 | Huyện Quế Sơn | 509 | Xã Quế Xuân 2 | 20647 | Xã |
| 103 | Huyện Quế Sơn | 509 | Xã Quế Phú | 20650 | Xã |
| 104 | Huyện Quế Sơn | 509 | Thị trấn Hương An | 20651 | Thị trấn |
| 105 | Huyện Quế Sơn | 509 | Xã Quế Hiệp | 20659 | Xã |
| 106 | Huyện Quế Sơn | 509 | Xã Quế Thuận | 20662 | Xã |
| 107 | Huyện Quế Sơn | 509 | Xã Quế Mỹ | 20665 | Xã |
| 108 | Huyện Quế Sơn | 509 | Xã Quế Long | 20677 | Xã |
| 109 | Huyện Quế Sơn | 509 | Xã Quế Châu | 20680 | Xã |
| 110 | Huyện Quế Sơn | 509 | Xã Quế Phong | 20683 | Xã |
| 111 | Huyện Quế Sơn | 509 | Xã Quế An | 20686 | Xã |
| 112 | Huyện Quế Sơn | 509 | Xã Quế Minh | 20689 | Xã |
| 113 | Huyện Nam Giang | 510 | Thị trấn Thạnh Mỹ | 20695 | Thị trấn |
| 114 | Huyện Nam Giang | 510 | Xã Laêê | 20698 | Xã |
| 115 | Huyện Nam Giang | 510 | Xã Chơ Chun | 20699 | Xã |
| 116 | Huyện Nam Giang | 510 | Xã Zuôich | 20701 | Xã |
| 117 | Huyện Nam Giang | 510 | Xã Tà Pơơ | 20702 | Xã |
| 118 | Huyện Nam Giang | 510 | Xã La Dêê | 20704 | Xã |
| 119 | Huyện Nam Giang | 510 | Xã Đắc Tôi | 20705 | Xã |
| 120 | Huyện Nam Giang | 510 | Xã Chà Vàl | 20707 | Xã |
| 121 | Huyện Nam Giang | 510 | Xã Tà Bhinh | 20710 | Xã |
| 122 | Huyện Nam Giang | 510 | Xã Cà Dy | 20713 | Xã |
| 123 | Huyện Nam Giang | 510 | Xã Đắc Pre | 20716 | Xã |
| 124 | Huyện Nam Giang | 510 | Xã Đắc Pring | 20719 | Xã |
| 125 | Huyện Phước Sơn | 511 | Thị trấn Khâm Đức | 20722 | Thị trấn |
| 126 | Huyện Phước Sơn | 511 | Xã Phước Xuân | 20725 | Xã |
| 127 | Huyện Phước Sơn | 511 | Xã Phước Hiệp | 20728 | Xã |
| 128 | Huyện Phước Sơn | 511 | Xã Phước Hoà | 20729 | Xã |
| 129 | Huyện Phước Sơn | 511 | Xã Phước Đức | 20731 | Xã |
| 130 | Huyện Phước Sơn | 511 | Xã Phước Năng | 20734 | Xã |
| 131 | Huyện Phước Sơn | 511 | Xã Phước Mỹ | 20737 | Xã |
| 132 | Huyện Phước Sơn | 511 | Xã Phước Chánh | 20740 | Xã |
| 133 | Huyện Phước Sơn | 511 | Xã Phước Công | 20743 | Xã |
| 134 | Huyện Phước Sơn | 511 | Xã Phước Kim | 20746 | Xã |
| 135 | Huyện Phước Sơn | 511 | Xã Phước Lộc | 20749 | Xã |
| 136 | Huyện Phước Sơn | 511 | Xã Phước Thành | 20752 | Xã |
| 137 | Huyện Hiệp Đức | 512 | Xã Hiệp Hòa | 20758 | Xã |
| 138 | Huyện Hiệp Đức | 512 | Xã Hiệp Thuận | 20761 | Xã |
| 139 | Huyện Hiệp Đức | 512 | Xã Quế Thọ | 20764 | Xã |
| 140 | Huyện Hiệp Đức | 512 | Xã Bình Lâm | 20767 | Xã |
| 141 | Huyện Hiệp Đức | 512 | Xã Sông Trà | 20770 | Xã |
| 142 | Huyện Hiệp Đức | 512 | Xã Phước Trà | 20773 | Xã |
| 143 | Huyện Hiệp Đức | 512 | Xã Phước Gia | 20776 | Xã |
| 144 | Huyện Hiệp Đức | 512 | Thị trấn Tân Bình | 20779 | Thị trấn |
| 145 | Huyện Hiệp Đức | 512 | Xã Quế Lưu | 20782 | Xã |
| 146 | Huyện Hiệp Đức | 512 | Xã Thăng Phước | 20785 | Xã |
| 147 | Huyện Hiệp Đức | 512 | Xã Bình Sơn | 20788 | Xã |
| 148 | Huyện Thăng Bình | 513 | Thị trấn Hà Lam | 20791 | Thị trấn |
| 149 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Dương | 20794 | Xã |
| 150 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Giang | 20797 | Xã |
| 151 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Nguyên | 20800 | Xã |
| 152 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Phục | 20803 | Xã |
| 153 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Triều | 20806 | Xã |
| 154 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Đào | 20809 | Xã |
| 155 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Minh | 20812 | Xã |
| 156 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Lãnh | 20815 | Xã |
| 157 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Trị | 20818 | Xã |
| 158 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Định Bắc | 20821 | Xã |
| 159 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Định Nam | 20822 | Xã |
| 160 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Quý | 20824 | Xã |
| 161 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Phú | 20827 | Xã |
| 162 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Chánh | 20830 | Xã |
| 163 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Tú | 20833 | Xã |
| 164 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Sa | 20836 | Xã |
| 165 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Hải | 20839 | Xã |
| 166 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Quế | 20842 | Xã |
| 167 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình An | 20845 | Xã |
| 168 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Trung | 20848 | Xã |
| 169 | Huyện Thăng Bình | 513 | Xã Bình Nam | 20851 | Xã |
| 170 | Huyện Tiên Phước | 514 | Thị trấn Tiên Kỳ | 20854 | Thị trấn |
| 171 | Huyện Tiên Phước | 514 | Xã Tiên Sơn | 20857 | Xã |
| 172 | Huyện Tiên Phước | 514 | Xã Tiên Hà | 20860 | Xã |
| 173 | Huyện Tiên Phước | 514 | Xã Tiên Cẩm | 20863 | Xã |
| 174 | Huyện Tiên Phước | 514 | Xã Tiên Châu | 20866 | Xã |
| 175 | Huyện Tiên Phước | 514 | Xã Tiên Lãnh | 20869 | Xã |
| 176 | Huyện Tiên Phước | 514 | Xã Tiên Ngọc | 20872 | Xã |
| 177 | Huyện Tiên Phước | 514 | Xã Tiên Hiệp | 20875 | Xã |
| 178 | Huyện Tiên Phước | 514 | Xã Tiên Cảnh | 20878 | Xã |
| 179 | Huyện Tiên Phước | 514 | Xã Tiên Mỹ | 20881 | Xã |
| 180 | Huyện Tiên Phước | 514 | Xã Tiên Phong | 20884 | Xã |
| 181 | Huyện Tiên Phước | 514 | Xã Tiên Thọ | 20887 | Xã |
| 182 | Huyện Tiên Phước | 514 | Xã Tiên An | 20890 | Xã |
| 183 | Huyện Tiên Phước | 514 | Xã Tiên Lộc | 20893 | Xã |
| 184 | Huyện Tiên Phước | 514 | Xã Tiên Lập | 20896 | Xã |
| 185 | Huyện Bắc Trà My | 515 | Thị trấn Trà My | 20899 | Thị trấn |
| 186 | Huyện Bắc Trà My | 515 | Xã Trà Sơn | 20900 | Xã |
| 187 | Huyện Bắc Trà My | 515 | Xã Trà Kót | 20902 | Xã |
| 188 | Huyện Bắc Trà My | 515 | Xã Trà Nú | 20905 | Xã |
| 189 | Huyện Bắc Trà My | 515 | Xã Trà Đông | 20908 | Xã |
| 190 | Huyện Bắc Trà My | 515 | Xã Trà Dương | 20911 | Xã |
| 191 | Huyện Bắc Trà My | 515 | Xã Trà Giang | 20914 | Xã |
| 192 | Huyện Bắc Trà My | 515 | Xã Trà Bui | 20917 | Xã |
| 193 | Huyện Bắc Trà My | 515 | Xã Trà Đốc | 20920 | Xã |
| 194 | Huyện Bắc Trà My | 515 | Xã Trà Tân | 20923 | Xã |
| 195 | Huyện Bắc Trà My | 515 | Xã Trà Giác | 20926 | Xã |
| 196 | Huyện Bắc Trà My | 515 | Xã Trà Giáp | 20929 | Xã |
| 197 | Huyện Bắc Trà My | 515 | Xã Trà Ka | 20932 | Xã |
| 198 | Huyện Nam Trà My | 516 | Xã Trà Leng | 20935 | Xã |
| 199 | Huyện Nam Trà My | 516 | Xã Trà Dơn | 20938 | Xã |
| 200 | Huyện Nam Trà My | 516 | Xã Trà Tập | 20941 | Xã |
| 201 | Huyện Nam Trà My | 516 | Xã Trà Mai | 20944 | Xã |
| 202 | Huyện Nam Trà My | 516 | Xã Trà Cang | 20947 | Xã |
| 203 | Huyện Nam Trà My | 516 | Xã Trà Linh | 20950 | Xã |
| 204 | Huyện Nam Trà My | 516 | Xã Trà Nam | 20953 | Xã |
| 205 | Huyện Nam Trà My | 516 | Xã Trà Don | 20956 | Xã |
| 206 | Huyện Nam Trà My | 516 | Xã Trà Vân | 20959 | Xã |
| 207 | Huyện Nam Trà My | 516 | Xã Trà Vinh | 20962 | Xã |
| 208 | Huyện Núi Thành | 517 | Thị trấn Núi Thành | 20965 | Thị trấn |
| 209 | Huyện Núi Thành | 517 | Xã Tam Xuân I | 20968 | Xã |
| 210 | Huyện Núi Thành | 517 | Xã Tam Xuân II | 20971 | Xã |
| 211 | Huyện Núi Thành | 517 | Xã Tam Tiến | 20974 | Xã |
| 212 | Huyện Núi Thành | 517 | Xã Tam Sơn | 20977 | Xã |
| 213 | Huyện Núi Thành | 517 | Xã Tam Thạnh | 20980 | Xã |
| 214 | Huyện Núi Thành | 517 | Xã Tam Anh Bắc | 20983 | Xã |
| 215 | Huyện Núi Thành | 517 | Xã Tam Anh Nam | 20984 | Xã |
| 216 | Huyện Núi Thành | 517 | Xã Tam Hòa | 20986 | Xã |
| 217 | Huyện Núi Thành | 517 | Xã Tam Hiệp | 20989 | Xã |
| 218 | Huyện Núi Thành | 517 | Xã Tam Hải | 20992 | Xã |
| 219 | Huyện Núi Thành | 517 | Xã Tam Giang | 20995 | Xã |
| 220 | Huyện Núi Thành | 517 | Xã Tam Quang | 20998 | Xã |
| 221 | Huyện Núi Thành | 517 | Xã Tam Nghĩa | 21001 | Xã |
| 222 | Huyện Núi Thành | 517 | Xã Tam Mỹ Tây | 21004 | Xã |
| 223 | Huyện Núi Thành | 517 | Xã Tam Mỹ Đông | 21005 | Xã |
| 224 | Huyện Núi Thành | 517 | Xã Tam Trà | 21007 | Xã |
| 225 | Huyện Phú Ninh | 518 | Thị trấn Phú Thịnh | 20364 | Thị trấn |
| 226 | Huyện Phú Ninh | 518 | Xã Tam Thành | 20365 | Xã |
| 227 | Huyện Phú Ninh | 518 | Xã Tam An | 20368 | Xã |
| 228 | Huyện Phú Ninh | 518 | Xã Tam Đàn | 20374 | Xã |
| 229 | Huyện Phú Ninh | 518 | Xã Tam Lộc | 20377 | Xã |
| 230 | Huyện Phú Ninh | 518 | Xã Tam Phước | 20380 | Xã |
| 231 | Huyện Phú Ninh | 518 | Xã Tam Vinh | 20383 | Xã |
| 232 | Huyện Phú Ninh | 518 | Xã Tam Thái | 20386 | Xã |
| 233 | Huyện Phú Ninh | 518 | Xã Tam Đại | 20387 | Xã |
| 234 | Huyện Phú Ninh | 518 | Xã Tam Dân | 20392 | Xã |
| 235 | Huyện Phú Ninh | 518 | Xã Tam Lãnh | 20395 | Xã |
| 236 | Huyện Nông Sơn | 519 | Xã Quế Trung | 20656 | Xã |
| 237 | Huyện Nông Sơn | 519 | Xã Ninh Phước | 20668 | Xã |
| 238 | Huyện Nông Sơn | 519 | Xã Phước Ninh | 20669 | Xã |
| 239 | Huyện Nông Sơn | 519 | Xã Quế Lộc | 20671 | Xã |
| 240 | Huyện Nông Sơn | 519 | Xã Sơn Viên | 20672 | Xã |
| 241 | Huyện Nông Sơn | 519 | Xã Quế Lâm | 20692 | Xã |
DANH SÁCH CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM
| STT | Khu công nghiệp | Tình trạng | Diện tích |
| 1 | Khu công nghiệp cơ khí ô tô Chu Lai – Trường Hải | Đã đi vào hoạt động | 243,3ha |
| 2 | Khu công nghiệp Điện Nam – Điện Ngọc | Đã đi vào hoạt động | 357,08ha |
| 3 | Khu công nghiệp Tam Thăng | Đã đi vào hoạt động | 197,1ha |
| 4 | Khu công nghiệp Bắc Chu Lai | Đã đi vào hoạt động | 361,4ha |
| 5 | Khu công nghiệp cảng và hậu cần cảng Chu Lai – Trường Hải | Đã đi vào hoạt động | 142,33ha |
| 6 | Khu công nghiệp và hậu cần cảng Tam Hiệp | Đã đi vào hoạt động | 417ha |
| 7 | Khu công nghiệp Đông Quế Sơn | Đã đi vào hoạt động | 211,26ha |
| 8 | Khu công nghiệp Thuận Yên | Đã đi vào hoạt động | 148,42ha |
| 9 | Khu công nghiệp Tam Thăng 2 | Đã đi vào hoạt động | 103ha |
| 10 | Khu công nghiệp Tam Anh – Hàn Quốc | Đã đi vào hoạt động | 193,05ha |
| 11 | Khu công nghiệp Thaco – Chu Lai | Đang triển khai đầu tư | 415,86ha |
| 12 | Khu công nghiệp Tam Anh – An An Hòa | Đang triển khai đầu tư | 435,8ha |
| 13 | Khu công nghiệp Tam Anh 1 | Đang triển khai đầu tư | 167,05ha |
| 14 | Khu công nghiệp Tam Thăng mở rộng | Đang triển khai đầu tư | 248ha |
| 15 | Khu công nghiệp Nam Thăng Bình | Đang xin chủ trương đầu tư | Dự kiến khoảng 499ha |
| 16 | Khu công nghiệp Bắc Thăng Bình | Đang xin chủ trương đầu tư | Dự kiến khoảng 239ha |
| 17 | Khu công nghiệp Phú Xuân | Đang xin chủ trương đầu tư | Dự kiến khoảng 108ha |
| 18 | Khu công nghiệp Tam Anh 3 | Đang xin chủ trương đầu tư | Dự kiến khoảng 190ha |
HỌC LÁI XE NÂNG Ở ĐÀ NẴNG

Thành phố Đà Nẵng có 8 đơn vị hành chính cấp huyện, gồm 6 quận và 2 huyện. Tổng diện tích thành phố là 1285,4 km², gồm 56 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó có 45 phường và 11 xã. Ngoại trừ quận Cẩm Lệ, năm quận còn lại của thành phố đều giáp biển
| 1 | Quận Liên Chiểu | 490 | Phường Hòa Hiệp Bắc | 20194 | Phường |
| 2 | Quận Liên Chiểu | 490 | Phường Hòa Hiệp Nam | 20195 | Phường |
| 3 | Quận Liên Chiểu | 490 | Phường Hòa Khánh Bắc | 20197 | Phường |
| 4 | Quận Liên Chiểu | 490 | Phường Hòa Khánh Nam | 20198 | Phường |
| 5 | Quận Liên Chiểu | 490 | Phường Hòa Minh | 20200 | Phường |
| 6 | Quận Thanh Khê | 491 | Phường Tam Thuận | 20203 | Phường |
| 7 | Quận Thanh Khê | 491 | Phường Thanh Khê Tây | 20206 | Phường |
| 8 | Quận Thanh Khê | 491 | Phường Thanh Khê Đông | 20207 | Phường |
| 9 | Quận Thanh Khê | 491 | Phường Xuân Hà | 20209 | Phường |
| 10 | Quận Thanh Khê | 491 | Phường Tân Chính | 20212 | Phường |
| 11 | Quận Thanh Khê | 491 | Phường Chính Gián | 20215 | Phường |
| 12 | Quận Thanh Khê | 491 | Phường Vĩnh Trung | 20218 | Phường |
| 13 | Quận Thanh Khê | 491 | Phường Thạc Gián | 20221 | Phường |
| 14 | Quận Thanh Khê | 491 | Phường An Khê | 20224 | Phường |
| 15 | Quận Thanh Khê | 491 | Phường Hòa Khê | 20225 | Phường |
| 16 | Quận Hải Châu | 492 | Phường Thanh Bình | 20227 | Phường |
| 17 | Quận Hải Châu | 492 | Phường Thuận Phước | 20230 | Phường |
| 18 | Quận Hải Châu | 492 | Phường Thạch Thang | 20233 | Phường |
| 19 | Quận Hải Châu | 492 | Phường Hải Châu I | 20236 | Phường |
| 20 | Quận Hải Châu | 492 | Phường Hải Châu II | 20239 | Phường |
| 21 | Quận Hải Châu | 492 | Phường Phước Ninh | 20242 | Phường |
| 22 | Quận Hải Châu | 492 | Phường Hòa Thuận Tây | 20245 | Phường |
| 23 | Quận Hải Châu | 492 | Phường Hòa Thuận Đông | 20246 | Phường |
| 24 | Quận Hải Châu | 492 | Phường Nam Dương | 20248 | Phường |
| 25 | Quận Hải Châu | 492 | Phường Bình Hiên | 20251 | Phường |
| 26 | Quận Hải Châu | 492 | Phường Bình Thuận | 20254 | Phường |
| 27 | Quận Hải Châu | 492 | Phường Hòa Cường Bắc | 20257 | Phường |
| 28 | Quận Hải Châu | 492 | Phường Hòa Cường Nam | 20258 | Phường |
| 29 | Quận Sơn Trà | 493 | Phường Thọ Quang | 20263 | Phường |
| 30 | Quận Sơn Trà | 493 | Phường Nại Hiên Đông | 20266 | Phường |
| 31 | Quận Sơn Trà | 493 | Phường Mân Thái | 20269 | Phường |
| 32 | Quận Sơn Trà | 493 | Phường An Hải Bắc | 20272 | Phường |
| 33 | Quận Sơn Trà | 493 | Phường Phước Mỹ | 20275 | Phường |
| 34 | Quận Sơn Trà | 493 | Phường An Hải Tây | 20278 | Phường |
| 35 | Quận Sơn Trà | 493 | Phường An Hải Đông | 20281 | Phường |
| 36 | Quận Ngũ Hành Sơn | 494 | Phường Mỹ An | 20284 | Phường |
| 37 | Quận Ngũ Hành Sơn | 494 | Phường Khuê Mỹ | 20285 | Phường |
| 38 | Quận Ngũ Hành Sơn | 494 | Phường Hoà Quý | 20287 | Phường |
| 39 | Quận Ngũ Hành Sơn | 494 | Phường Hoà Hải | 20290 | Phường |
| 40 | Quận Cẩm Lệ | 495 | Phường Khuê Trung | 20260 | Phường |
| 41 | Quận Cẩm Lệ | 495 | Phường Hòa Phát | 20305 | Phường |
| 42 | Quận Cẩm Lệ | 495 | Phường Hòa An | 20306 | Phường |
| 43 | Quận Cẩm Lệ | 495 | Phường Hòa Thọ Tây | 20311 | Phường |
| 44 | Quận Cẩm Lệ | 495 | Phường Hòa Thọ Đông | 20312 | Phường |
| 45 | Quận Cẩm Lệ | 495 | Phường Hòa Xuân | 20314 | Phường |
| 46 | Huyện Hòa Vang | 497 | Xã Hòa Bắc | 20293 | Xã |
| 47 | Huyện Hòa Vang | 497 | Xã Hòa Liên | 20296 | Xã |
| 48 | Huyện Hòa Vang | 497 | Xã Hòa Ninh | 20299 | Xã |
| 49 | Huyện Hòa Vang | 497 | Xã Hòa Sơn | 20302 | Xã |
| 50 | Huyện Hòa Vang | 497 | Xã Hòa Nhơn | 20308 | Xã |
| 51 | Huyện Hòa Vang | 497 | Xã Hòa Phú | 20317 | Xã |
| 52 | Huyện Hòa Vang | 497 | Xã Hòa Phong | 20320 | Xã |
| 53 | Huyện Hòa Vang | 497 | Xã Hòa Châu | 20323 | Xã |
| 54 | Huyện Hòa Vang | 497 | Xã Hòa Tiến | 20326 | Xã |
| 55 | Huyện Hòa Vang | 497 | Xã Hòa Phước | 20329 | Xã |
| 56 | Huyện Hòa Vang | 497 | Xã Hòa Khương | 20332 | Xã |
| 57 | Huyện Hoàng Sa | 498 | Huyện |
KHU CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
- Khu công nghiệp Hòa Cầm
- Khu công nghiệp Liên Chiểu
- Khu công nghiệp Đà Nẵng (An Đồn)
- Khu công nghiệp Hòa Khánh
- Khu công nghiệp Hòa Khánh mở rộng
- Khu công nghiệp Dịch vụ thủy sản Đà Nẵng
- Khu công nghệ cao Đà Nẵng
- Khu công nghiệp Hòa Cầm mở rộng
- Khu công nghiệp Hòa Nhơn
- Khu công nghiệp Hòa Ninh
- Khu công nghiệp Hòa Sơn
HỌC LÁI XE NÂNG Ở QUẢNG TRỊ

Quảng Trị hiện bao gồm 1 thành phố, 1 thị xã và 8 huyện với 125 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 101 xã, 13 phường và 11 thị trấn.
| 1 | Thành phố Đông Hà | 461 | Phường Đông Giang | 19330 | Phường |
| 2 | Thành phố Đông Hà | 461 | Phường 1 | 19333 | Phường |
| 3 | Thành phố Đông Hà | 461 | Phường Đông Lễ | 19336 | Phường |
| 4 | Thành phố Đông Hà | 461 | Phường Đông Thanh | 19339 | Phường |
| 5 | Thành phố Đông Hà | 461 | Phường 2 | 19342 | Phường |
| 6 | Thành phố Đông Hà | 461 | Phường 4 | 19345 | Phường |
| 7 | Thành phố Đông Hà | 461 | Phường 5 | 19348 | Phường |
| 8 | Thành phố Đông Hà | 461 | Phường Đông Lương | 19351 | Phường |
| 9 | Thành phố Đông Hà | 461 | Phường 3 | 19354 | Phường |
| 10 | Thị xã Quảng Trị | 462 | Phường 1 | 19357 | Phường |
| 11 | Thị xã Quảng Trị | 462 | Phường An Đôn | 19358 | Phường |
| 12 | Thị xã Quảng Trị | 462 | Phường 2 | 19360 | Phường |
| 13 | Thị xã Quảng Trị | 462 | Phường 3 | 19361 | Phường |
| 14 | Thị xã Quảng Trị | 462 | Xã Hải Lệ | 19705 | Xã |
| 15 | Huyện Vĩnh Linh | 464 | Thị trấn Hồ Xá | 19363 | Thị trấn |
| 16 | Huyện Vĩnh Linh | 464 | Thị trấn Bến Quan | 19366 | Thị trấn |
| 17 | Huyện Vĩnh Linh | 464 | Xã Vĩnh Thái | 19369 | Xã |
| 18 | Huyện Vĩnh Linh | 464 | Xã Vĩnh Tú | 19372 | Xã |
| 19 | Huyện Vĩnh Linh | 464 | Xã Vĩnh Chấp | 19375 | Xã |
| 20 | Huyện Vĩnh Linh | 464 | Xã Trung Nam | 19378 | Xã |
| 21 | Huyện Vĩnh Linh | 464 | Xã Kim Thạch | 19384 | Xã |
| 22 | Huyện Vĩnh Linh | 464 | Xã Vĩnh Long | 19387 | Xã |
| 23 | Huyện Vĩnh Linh | 464 | Xã Vĩnh Khê | 19393 | Xã |
| 24 | Huyện Vĩnh Linh | 464 | Xã Vĩnh Hòa | 19396 | Xã |
| 25 | Huyện Vĩnh Linh | 464 | Xã Vĩnh Thủy | 19402 | Xã |
| 26 | Huyện Vĩnh Linh | 464 | Xã Vĩnh Lâm | 19405 | Xã |
| 27 | Huyện Vĩnh Linh | 464 | Xã Hiền Thành | 19408 | Xã |
| 28 | Huyện Vĩnh Linh | 464 | Thị trấn Cửa Tùng | 19414 | Thị trấn |
| 29 | Huyện Vĩnh Linh | 464 | Xã Vĩnh Hà | 19417 | Xã |
| 30 | Huyện Vĩnh Linh | 464 | Xã Vĩnh Sơn | 19420 | Xã |
| 31 | Huyện Vĩnh Linh | 464 | Xã Vĩnh Giang | 19423 | Xã |
| 32 | Huyện Vĩnh Linh | 464 | Xã Vĩnh Ô | 19426 | Xã |
| 33 | Huyện Hướng Hóa | 465 | Thị trấn Khe Sanh | 19429 | Thị trấn |
| 34 | Huyện Hướng Hóa | 465 | Thị trấn Lao Bảo | 19432 | Thị trấn |
| 35 | Huyện Hướng Hóa | 465 | Xã Hướng Lập | 19435 | Xã |
| 36 | Huyện Hướng Hóa | 465 | Xã Hướng Việt | 19438 | Xã |
| 37 | Huyện Hướng Hóa | 465 | Xã Hướng Phùng | 19441 | Xã |
| 38 | Huyện Hướng Hóa | 465 | Xã Hướng Sơn | 19444 | Xã |
| 39 | Huyện Hướng Hóa | 465 | Xã Hướng Linh | 19447 | Xã |
| 40 | Huyện Hướng Hóa | 465 | Xã Tân Hợp | 19450 | Xã |
| 41 | Huyện Hướng Hóa | 465 | Xã Hướng Tân | 19453 | Xã |
| 42 | Huyện Hướng Hóa | 465 | Xã Tân Thành | 19456 | Xã |
| 43 | Huyện Hướng Hóa | 465 | Xã Tân Long | 19459 | Xã |
| 44 | Huyện Hướng Hóa | 465 | Xã Tân Lập | 19462 | Xã |
| 45 | Huyện Hướng Hóa | 465 | Xã Tân Liên | 19465 | Xã |
| 46 | Huyện Hướng Hóa | 465 | Xã Húc | 19468 | Xã |
| 47 | Huyện Hướng Hóa | 465 | Xã Thuận | 19471 | Xã |
| 48 | Huyện Hướng Hóa | 465 | Xã Hướng Lộc | 19474 | Xã |
| 49 | Huyện Hướng Hóa | 465 | Xã Ba Tầng | 19477 | Xã |
| 50 | Huyện Hướng Hóa | 465 | Xã Thanh | 19480 | Xã |
| 51 | Huyện Hướng Hóa | 465 | Xã A Dơi | 19483 | Xã |
| 52 | Huyện Hướng Hóa | 465 | Xã Lìa | 19489 | Xã |
| 53 | Huyện Hướng Hóa | 465 | Xã Xy | 19492 | Xã |
| 54 | Huyện Gio Linh | 466 | Thị trấn Gio Linh | 19495 | Thị trấn |
| 55 | Huyện Gio Linh | 466 | Thị trấn Cửa Việt | 19496 | Thị trấn |
| 56 | Huyện Gio Linh | 466 | Xã Trung Giang | 19498 | Xã |
| 57 | Huyện Gio Linh | 466 | Xã Trung Hải | 19501 | Xã |
| 58 | Huyện Gio Linh | 466 | Xã Trung Sơn | 19504 | Xã |
| 59 | Huyện Gio Linh | 466 | Xã Phong Bình | 19507 | Xã |
| 60 | Huyện Gio Linh | 466 | Xã Gio Mỹ | 19510 | Xã |
| 61 | Huyện Gio Linh | 466 | Xã Gio Hải | 19519 | Xã |
| 62 | Huyện Gio Linh | 466 | Xã Gio An | 19522 | Xã |
| 63 | Huyện Gio Linh | 466 | Xã Gio Châu | 19525 | Xã |
| 64 | Huyện Gio Linh | 466 | Xã Gio Việt | 19531 | Xã |
| 65 | Huyện Gio Linh | 466 | Xã Linh Trường | 19534 | Xã |
| 66 | Huyện Gio Linh | 466 | Xã Gio Sơn | 19537 | Xã |
| 67 | Huyện Gio Linh | 466 | Xã Gio Mai | 19543 | Xã |
| 68 | Huyện Gio Linh | 466 | Xã Hải Thái | 19546 | Xã |
| 69 | Huyện Gio Linh | 466 | Xã Linh Hải | 19549 | Xã |
| 70 | Huyện Gio Linh | 466 | Xã Gio Quang | 19552 | Xã |
| 71 | Huyện Đa Krông | 467 | Thị trấn Krông Klang | 19555 | Thị trấn |
| 72 | Huyện Đa Krông | 467 | Xã Mò Ó | 19558 | Xã |
| 73 | Huyện Đa Krông | 467 | Xã Hướng Hiệp | 19561 | Xã |
| 74 | Huyện Đa Krông | 467 | Xã Đa Krông | 19564 | Xã |
| 75 | Huyện Đa Krông | 467 | Xã Triệu Nguyên | 19567 | Xã |
| 76 | Huyện Đa Krông | 467 | Xã Ba Lòng | 19570 | Xã |
| 77 | Huyện Đa Krông | 467 | Xã Ba Nang | 19576 | Xã |
| 78 | Huyện Đa Krông | 467 | Xã Tà Long | 19579 | Xã |
| 79 | Huyện Đa Krông | 467 | Xã Húc Nghì | 19582 | Xã |
| 80 | Huyện Đa Krông | 467 | Xã A Vao | 19585 | Xã |
| 81 | Huyện Đa Krông | 467 | Xã Tà Rụt | 19588 | Xã |
| 82 | Huyện Đa Krông | 467 | Xã A Bung | 19591 | Xã |
| 83 | Huyện Đa Krông | 467 | Xã A Ngo | 19594 | Xã |
| 84 | Huyện Cam Lộ | 468 | Thị trấn Cam Lộ | 19597 | Thị trấn |
| 85 | Huyện Cam Lộ | 468 | Xã Cam Tuyền | 19600 | Xã |
| 86 | Huyện Cam Lộ | 468 | Xã Thanh An | 19603 | Xã |
| 87 | Huyện Cam Lộ | 468 | Xã Cam Thủy | 19606 | Xã |
| 88 | Huyện Cam Lộ | 468 | Xã Cam Thành | 19612 | Xã |
| 89 | Huyện Cam Lộ | 468 | Xã Cam Hiếu | 19615 | Xã |
| 90 | Huyện Cam Lộ | 468 | Xã Cam Chính | 19618 | Xã |
| 91 | Huyện Cam Lộ | 468 | Xã Cam Nghĩa | 19621 | Xã |
| 92 | Huyện Triệu Phong | 469 | Thị Trấn Ái Tử | 19624 | Thị trấn |
| 93 | Huyện Triệu Phong | 469 | Xã Triệu An | 19627 | Xã |
| 94 | Huyện Triệu Phong | 469 | Xã Triệu Vân | 19630 | Xã |
| 95 | Huyện Triệu Phong | 469 | Xã Triệu Phước | 19633 | Xã |
| 96 | Huyện Triệu Phong | 469 | Xã Triệu Độ | 19636 | Xã |
| 97 | Huyện Triệu Phong | 469 | Xã Triệu Trạch | 19639 | Xã |
| 98 | Huyện Triệu Phong | 469 | Xã Triệu Thuận | 19642 | Xã |
| 99 | Huyện Triệu Phong | 469 | Xã Triệu Đại | 19645 | Xã |
| 100 | Huyện Triệu Phong | 469 | Xã Triệu Hòa | 19648 | Xã |
| 101 | Huyện Triệu Phong | 469 | Xã Triệu Lăng | 19651 | Xã |
| 102 | Huyện Triệu Phong | 469 | Xã Triệu Sơn | 19654 | Xã |
| 103 | Huyện Triệu Phong | 469 | Xã Triệu Long | 19657 | Xã |
| 104 | Huyện Triệu Phong | 469 | Xã Triệu Tài | 19660 | Xã |
| 105 | Huyện Triệu Phong | 469 | Xã Triệu Trung | 19666 | Xã |
| 106 | Huyện Triệu Phong | 469 | Xã Triệu Ái | 19669 | Xã |
| 107 | Huyện Triệu Phong | 469 | Xã Triệu Thượng | 19672 | Xã |
| 108 | Huyện Triệu Phong | 469 | Xã Triệu Giang | 19675 | Xã |
| 109 | Huyện Triệu Phong | 469 | Xã Triệu Thành | 19678 | Xã |
| 110 | Huyện Hải Lăng | 470 | Thị trấn Diên Sanh | 19681 | Thị trấn |
| 111 | Huyện Hải Lăng | 470 | Xã Hải An | 19684 | Xã |
| 112 | Huyện Hải Lăng | 470 | Xã Hải Ba | 19687 | Xã |
| 113 | Huyện Hải Lăng | 470 | Xã Hải Quy | 19693 | Xã |
| 114 | Huyện Hải Lăng | 470 | Xã Hải Quế | 19696 | Xã |
| 115 | Huyện Hải Lăng | 470 | Xã Hải Hưng | 19699 | Xã |
| 116 | Huyện Hải Lăng | 470 | Xã Hải Phú | 19702 | Xã |
| 117 | Huyện Hải Lăng | 470 | Xã Hải Thượng | 19708 | Xã |
| 118 | Huyện Hải Lăng | 470 | Xã Hải Dương | 19711 | Xã |
| 119 | Huyện Hải Lăng | 470 | Xã Hải Định | 19714 | Xã |
| 120 | Huyện Hải Lăng | 470 | Xã Hải Lâm | 19717 | Xã |
| 121 | Huyện Hải Lăng | 470 | Xã Hải Phong | 19726 | Xã |
| 122 | Huyện Hải Lăng | 470 | Xã Hải Trường | 19729 | Xã |
| 123 | Huyện Hải Lăng | 470 | Xã Hải Sơn | 19735 | Xã |
| 124 | Huyện Hải Lăng | 470 | Xã Hải Chánh | 19738 | Xã |
| 125 | Huyện Hải Lăng | 470 | Xã Hải Khê | 19741 | Xã |
| 126 | Huyện Cồn Cỏ | 471 | Huyện |
KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH QUẢNG TRỊ
- Khu công nghiệp Nam Đông Hà
- Khu công nghiệp Quán Ngang 1 và 2
- Khu công nghiệp Quán Ngang 3
- Khu công nghiệp Tây Bắc Hồ Xá A
- Khu công nghiệp Tây Bắc Hồ Xá B
HỌC LÁI XE NÂNG Ở THỪA THIÊN HUẾ

Tỉnh Thừa Thiên – Huế có 9 đơn vị hành chính cấp huyện trực thuộc, bao gồm 1 thành phố, 2 thị xã, 6 huyện với 145 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 98 xã, 39 phường, 8 thị trấn.
| 1 | Thành phố Huế | 474 | Phường Phú Thuận | 19744 | Phường |
| 2 | Thành phố Huế | 474 | Phường Phú Bình | 19747 | Phường |
| 3 | Thành phố Huế | 474 | Phường Tây Lộc | 19750 | Phường |
| 4 | Thành phố Huế | 474 | Phường Thuận Lộc | 19753 | Phường |
| 5 | Thành phố Huế | 474 | Phường Phú Hiệp | 19756 | Phường |
| 6 | Thành phố Huế | 474 | Phường Phú Hậu | 19759 | Phường |
| 7 | Thành phố Huế | 474 | Phường Thuận Hòa | 19762 | Phường |
| 8 | Thành phố Huế | 474 | Phường Thuận Thành | 19765 | Phường |
| 9 | Thành phố Huế | 474 | Phường Phú Hòa | 19768 | Phường |
| 10 | Thành phố Huế | 474 | Phường Phú Cát | 19771 | Phường |
| 11 | Thành phố Huế | 474 | Phường Kim Long | 19774 | Phường |
| 12 | Thành phố Huế | 474 | Phường Vĩ Dạ | 19777 | Phường |
| 13 | Thành phố Huế | 474 | Phường Phường Đúc | 19780 | Phường |
| 14 | Thành phố Huế | 474 | Phường Vĩnh Ninh | 19783 | Phường |
| 15 | Thành phố Huế | 474 | Phường Phú Hội | 19786 | Phường |
| 16 | Thành phố Huế | 474 | Phường Phú Nhuận | 19789 | Phường |
| 17 | Thành phố Huế | 474 | Phường Xuân Phú | 19792 | Phường |
| 18 | Thành phố Huế | 474 | Phường Trường An | 19795 | Phường |
| 19 | Thành phố Huế | 474 | Phường Phước Vĩnh | 19798 | Phường |
| 20 | Thành phố Huế | 474 | Phường An Cựu | 19801 | Phường |
| 21 | Thành phố Huế | 474 | Phường An Hòa | 19803 | Phường |
| 22 | Thành phố Huế | 474 | Phường Hương Sơ | 19804 | Phường |
| 23 | Thành phố Huế | 474 | Phường Thuỷ Biều | 19807 | Phường |
| 24 | Thành phố Huế | 474 | Phường Hương Long | 19810 | Phường |
| 25 | Thành phố Huế | 474 | Phường Thuỷ Xuân | 19813 | Phường |
| 26 | Thành phố Huế | 474 | Phường An Đông | 19815 | Phường |
| 27 | Thành phố Huế | 474 | Phường An Tây | 19816 | Phường |
| 28 | Huyện Phong Điền | 476 | Thị trấn Phong Điền | 19819 | Thị trấn |
| 29 | Huyện Phong Điền | 476 | Xã Điền Hương | 19822 | Xã |
| 30 | Huyện Phong Điền | 476 | Xã Điền Môn | 19825 | Xã |
| 31 | Huyện Phong Điền | 476 | Xã Điền Lộc | 19828 | Xã |
| 32 | Huyện Phong Điền | 476 | Xã Phong Bình | 19831 | Xã |
| 33 | Huyện Phong Điền | 476 | Xã Điền Hòa | 19834 | Xã |
| 34 | Huyện Phong Điền | 476 | Xã Phong Chương | 19837 | Xã |
| 35 | Huyện Phong Điền | 476 | Xã Phong Hải | 19840 | Xã |
| 36 | Huyện Phong Điền | 476 | Xã Điền Hải | 19843 | Xã |
| 37 | Huyện Phong Điền | 476 | Xã Phong Hòa | 19846 | Xã |
| 38 | Huyện Phong Điền | 476 | Xã Phong Thu | 19849 | Xã |
| 39 | Huyện Phong Điền | 476 | Xã Phong Hiền | 19852 | Xã |
| 40 | Huyện Phong Điền | 476 | Xã Phong Mỹ | 19855 | Xã |
| 41 | Huyện Phong Điền | 476 | Xã Phong An | 19858 | Xã |
| 42 | Huyện Phong Điền | 476 | Xã Phong Xuân | 19861 | Xã |
| 43 | Huyện Phong Điền | 476 | Xã Phong Sơn | 19864 | Xã |
| 44 | Huyện Quảng Điền | 477 | Thị trấn Sịa | 19867 | Thị trấn |
| 45 | Huyện Quảng Điền | 477 | Xã Quảng Thái | 19870 | Xã |
| 46 | Huyện Quảng Điền | 477 | Xã Quảng Ngạn | 19873 | Xã |
| 47 | Huyện Quảng Điền | 477 | Xã Quảng Lợi | 19876 | Xã |
| 48 | Huyện Quảng Điền | 477 | Xã Quảng Công | 19879 | Xã |
| 49 | Huyện Quảng Điền | 477 | Xã Quảng Phước | 19882 | Xã |
| 50 | Huyện Quảng Điền | 477 | Xã Quảng Vinh | 19885 | Xã |
| 51 | Huyện Quảng Điền | 477 | Xã Quảng An | 19888 | Xã |
| 52 | Huyện Quảng Điền | 477 | Xã Quảng Thành | 19891 | Xã |
| 53 | Huyện Quảng Điền | 477 | Xã Quảng Thọ | 19894 | Xã |
| 54 | Huyện Quảng Điền | 477 | Xã Quảng Phú | 19897 | Xã |
| 55 | Huyện Phú Vang | 478 | Thị trấn Thuận An | 19900 | Thị trấn |
| 56 | Huyện Phú Vang | 478 | Xã Phú Thuận | 19903 | Xã |
| 57 | Huyện Phú Vang | 478 | Xã Phú Dương | 19906 | Xã |
| 58 | Huyện Phú Vang | 478 | Xã Phú Mậu | 19909 | Xã |
| 59 | Huyện Phú Vang | 478 | Xã Phú An | 19912 | Xã |
| 60 | Huyện Phú Vang | 478 | Xã Phú Hải | 19915 | Xã |
| 61 | Huyện Phú Vang | 478 | Xã Phú Xuân | 19918 | Xã |
| 62 | Huyện Phú Vang | 478 | Xã Phú Diên | 19921 | Xã |
| 63 | Huyện Phú Vang | 478 | Xã Phú Thanh | 19924 | Xã |
| 64 | Huyện Phú Vang | 478 | Xã Phú Mỹ | 19927 | Xã |
| 65 | Huyện Phú Vang | 478 | Xã Phú Thượng | 19930 | Xã |
| 66 | Huyện Phú Vang | 478 | Xã Phú Hồ | 19933 | Xã |
| 67 | Huyện Phú Vang | 478 | Xã Vinh Xuân | 19936 | Xã |
| 68 | Huyện Phú Vang | 478 | Xã Phú Lương | 19939 | Xã |
| 69 | Huyện Phú Vang | 478 | Thị trấn Phú Đa | 19942 | Thị trấn |
| 70 | Huyện Phú Vang | 478 | Xã Vinh Thanh | 19945 | Xã |
| 71 | Huyện Phú Vang | 478 | Xã Vinh An | 19948 | Xã |
| 72 | Huyện Phú Vang | 478 | Xã Phú Gia | 19954 | Xã |
| 73 | Huyện Phú Vang | 478 | Xã Vinh Hà | 19957 | Xã |
| 74 | Thị xã Hương Thủy | 479 | Phường Phú Bài | 19960 | Phường |
| 75 | Thị xã Hương Thủy | 479 | Xã Thủy Vân | 19963 | Xã |
| 76 | Thị xã Hương Thủy | 479 | Xã Thủy Thanh | 19966 | Xã |
| 77 | Thị xã Hương Thủy | 479 | Phường Thủy Dương | 19969 | Phường |
| 78 | Thị xã Hương Thủy | 479 | Phường Thủy Phương | 19972 | Phường |
| 79 | Thị xã Hương Thủy | 479 | Phường Thủy Châu | 19975 | Phường |
| 80 | Thị xã Hương Thủy | 479 | Phường Thủy Lương | 19978 | Phường |
| 81 | Thị xã Hương Thủy | 479 | Xã Thủy Bằng | 19981 | Xã |
| 82 | Thị xã Hương Thủy | 479 | Xã Thủy Tân | 19984 | Xã |
| 83 | Thị xã Hương Thủy | 479 | Xã Thủy Phù | 19987 | Xã |
| 84 | Thị xã Hương Thủy | 479 | Xã Phú Sơn | 19990 | Xã |
| 85 | Thị xã Hương Thủy | 479 | Xã Dương Hòa | 19993 | Xã |
| 86 | Thị xã Hương Trà | 480 | Phường Tứ Hạ | 19996 | Phường |
| 87 | Thị xã Hương Trà | 480 | Xã Hải Dương | 19999 | Xã |
| 88 | Thị xã Hương Trà | 480 | Xã Hương Phong | 20002 | Xã |
| 89 | Thị xã Hương Trà | 480 | Xã Hương Toàn | 20005 | Xã |
| 90 | Thị xã Hương Trà | 480 | Phường Hương Vân | 20008 | Phường |
| 91 | Thị xã Hương Trà | 480 | Phường Hương Văn | 20011 | Phường |
| 92 | Thị xã Hương Trà | 480 | Xã Hương Vinh | 20014 | Xã |
| 93 | Thị xã Hương Trà | 480 | Phường Hương Xuân | 20017 | Phường |
| 94 | Thị xã Hương Trà | 480 | Phường Hương Chữ | 20020 | Phường |
| 95 | Thị xã Hương Trà | 480 | Phường Hương An | 20023 | Phường |
| 96 | Thị xã Hương Trà | 480 | Xã Hương Bình | 20026 | Xã |
| 97 | Thị xã Hương Trà | 480 | Phường Hương Hồ | 20029 | Phường |
| 98 | Thị xã Hương Trà | 480 | Xã Hương Thọ | 20032 | Xã |
| 99 | Thị xã Hương Trà | 480 | Xã Bình Tiến | 20035 | Xã |
| 100 | Thị xã Hương Trà | 480 | Xã Bình Thành | 20041 | Xã |
| 101 | Huyện A Lưới | 481 | Thị trấn A Lưới | 20044 | Thị trấn |
| 102 | Huyện A Lưới | 481 | Xã Hồng Vân | 20047 | Xã |
| 103 | Huyện A Lưới | 481 | Xã Hồng Hạ | 20050 | Xã |
| 104 | Huyện A Lưới | 481 | Xã Hồng Kim | 20053 | Xã |
| 105 | Huyện A Lưới | 481 | Xã Trung Sơn | 20056 | Xã |
| 106 | Huyện A Lưới | 481 | Xã Hương Nguyên | 20059 | Xã |
| 107 | Huyện A Lưới | 481 | Xã Hồng Bắc | 20065 | Xã |
| 108 | Huyện A Lưới | 481 | Xã A Ngo | 20068 | Xã |
| 109 | Huyện A Lưới | 481 | Xã Sơn Thủy | 20071 | Xã |
| 110 | Huyện A Lưới | 481 | Xã Phú Vinh | 20074 | Xã |
| 111 | Huyện A Lưới | 481 | Xã Hương Phong | 20080 | Xã |
| 112 | Huyện A Lưới | 481 | Xã Quảng Nhâm | 20083 | Xã |
| 113 | Huyện A Lưới | 481 | Xã Hồng Thượng | 20086 | Xã |
| 114 | Huyện A Lưới | 481 | Xã Hồng Thái | 20089 | Xã |
| 115 | Huyện A Lưới | 481 | Xã A Roằng | 20095 | Xã |
| 116 | Huyện A Lưới | 481 | Xã Đông Sơn | 20098 | Xã |
| 117 | Huyện A Lưới | 481 | Xã Lâm Đớt | 20101 | Xã |
| 118 | Huyện A Lưới | 481 | Xã Hồng Thủy | 20104 | Xã |
| 119 | Huyện Phú Lộc | 482 | Thị trấn Phú Lộc | 20107 | Thị trấn |
| 120 | Huyện Phú Lộc | 482 | Thị trấn Lăng Cô | 20110 | Thị trấn |
| 121 | Huyện Phú Lộc | 482 | Xã Vinh Mỹ | 20113 | Xã |
| 122 | Huyện Phú Lộc | 482 | Xã Vinh Hưng | 20116 | Xã |
| 123 | Huyện Phú Lộc | 482 | Xã Giang Hải | 20122 | Xã |
| 124 | Huyện Phú Lộc | 482 | Xã Vinh Hiền | 20125 | Xã |
| 125 | Huyện Phú Lộc | 482 | Xã Lộc Bổn | 20128 | Xã |
| 126 | Huyện Phú Lộc | 482 | Xã Lộc Sơn | 20131 | Xã |
| 127 | Huyện Phú Lộc | 482 | Xã Lộc Bình | 20134 | Xã |
| 128 | Huyện Phú Lộc | 482 | Xã Lộc Vĩnh | 20137 | Xã |
| 129 | Huyện Phú Lộc | 482 | Xã Lộc An | 20140 | Xã |
| 130 | Huyện Phú Lộc | 482 | Xã Lộc Điền | 20143 | Xã |
| 131 | Huyện Phú Lộc | 482 | Xã Lộc Thủy | 20146 | Xã |
| 132 | Huyện Phú Lộc | 482 | Xã Lộc Trì | 20149 | Xã |
| 133 | Huyện Phú Lộc | 482 | Xã Lộc Tiến | 20152 | Xã |
| 134 | Huyện Phú Lộc | 482 | Xã Lộc Hòa | 20155 | Xã |
| 135 | Huyện Phú Lộc | 482 | Xã Xuân Lộc | 20158 | Xã |
| 136 | Huyện Nam Đông | 483 | Thị trấn Khe Tre | 20161 | Thị trấn |
| 137 | Huyện Nam Đông | 483 | Xã Hương Phú | 20164 | Xã |
| 138 | Huyện Nam Đông | 483 | Xã Hương Sơn | 20167 | Xã |
| 139 | Huyện Nam Đông | 483 | Xã Hương Lộc | 20170 | Xã |
| 140 | Huyện Nam Đông | 483 | Xã Thượng Quảng | 20173 | Xã |
| 141 | Huyện Nam Đông | 483 | Xã Hương Xuân | 20179 | Xã |
| 142 | Huyện Nam Đông | 483 | Xã Hương Hữu | 20182 | Xã |
| 143 | Huyện Nam Đông | 483 | Xã Thượng Lộ | 20185 | Xã |
| 144 | Huyện Nam Đông | 483 | Xã Thượng Long | 20188 | Xã |
| 145 | Huyện Nam Đông | 483 | Xã Thượng Nhật | 20191 | Xã |
KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
- Khu công nghiệp Phú Bài (giai đoạn 1 và 2)
- Khu công nghiệp Phú Bài giai đoạn 3
- Khu công nghiệp Phú Bài giai đoạn 4
- Khu công nghiệp Phong Điền A
- Khu công nghiệp Phong Điền B
- Khu công nghiệp Phong Điền C (Hàn Quốc)
- Khu công nghiệp Phong Điền mở rộng
- Khu công nghiệp Tứ Hạ
- Khu công nghiệp La Sơn
- Khu công nghiệp số 1 phía Tây và khu phi thuế quan Sài Gòn – Chân Mây
- Khu công nghiệp số 1 phía Đông Chân Mây – Lăng Cô
- Khu công nghiệp số 2 Chân Mây – Lăng Cô
- Khu công nghệ cao Chân Mây – Lăng Cô
- Khu công nghiệp Quảng Vinh
- Khu công nghiệp Phú Đa
HỌC LÁI XE NÂNG Ở THANH HÓA

Tỉnh Thanh Hóa có 27 đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm 2 thành phố, 2 thị xã và 23 huyện với 559 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 60 phường, 28 thị trấn và 471 xã.
| 1 | Thành phố Thanh Hóa | 380 | Phường Hàm Rồng | 14755 | Phường |
| 2 | Thành phố Thanh Hóa | 380 | Phường Đông Thọ | 14758 | Phường |
| 3 | Thành phố Thanh Hóa | 380 | Phường Nam Ngạn | 14761 | Phường |
| 4 | Thành phố Thanh Hóa | 380 | Phường Trường Thi | 14764 | Phường |
| 5 | Thành phố Thanh Hóa | 380 | Phường Điện Biên | 14767 | Phường |
| 6 | Thành phố Thanh Hóa | 380 | Phường Phú Sơn | 14770 | Phường |
| 7 | Thành phố Thanh Hóa | 380 | Phường Lam Sơn | 14773 | Phường |
| 8 | Thành phố Thanh Hóa | 380 | Phường Ba Đình | 14776 | Phường |
| 9 | Thành phố Thanh Hóa | 380 | Phường Ngọc Trạo | 14779 | Phường |
| 10 | Thành phố Thanh Hóa | 380 | Phường Đông Vệ | 14782 | Phường |
| 11 | Thành phố Thanh Hóa | 380 | Phường Đông Sơn | 14785 | Phường |
| 12 | Thành phố Thanh Hóa | 380 | Phường Tân Sơn | 14788 | Phường |
| 13 | Thành phố Thanh Hóa | 380 | Phường Đông Cương | 14791 | Phường |
| 14 | Thành phố Thanh Hóa | 380 | Phường Đông Hương | 14794 | Phường |
| 15 | Thành phố Thanh Hóa | 380 | Phường Đông Hải | 14797 | Phường |
| 16 | Thành phố Thanh Hóa | 380 | Phường Quảng Hưng | 14800 | Phường |
| 17 | Thành phố Thanh Hóa | 380 | Phường Quảng Thắng | 14803 | Phường |
| 18 | Thành phố Thanh Hóa | 380 | Phường Quảng Thành | 14806 | Phường |
| 19 | Thành phố Thanh Hóa | 380 | Xã Thiệu Vân | 15850 | Xã |
| 20 | Thành phố Thanh Hóa | 380 | Xã Thiệu Khánh | 15856 | Xã |
| 21 | Thành phố Thanh Hóa | 380 | Xã Thiệu Dương | 15859 | Xã |
| 22 | Thành phố Thanh Hóa | 380 | Phường Tào Xuyên | 15913 | Phường |
| 23 | Thành phố Thanh Hóa | 380 | Xã Long Anh | 15922 | Xã |
| 24 | Thành phố Thanh Hóa | 380 | Xã Hoằng Quang | 15925 | Xã |
| 25 | Thành phố Thanh Hóa | 380 | Xã Hoằng Đại | 15970 | Xã |
| 26 | Thành phố Thanh Hóa | 380 | Xã Đông Lĩnh | 16396 | Xã |
| 27 | Thành phố Thanh Hóa | 380 | Xã Đông Vinh | 16429 | Xã |
| 28 | Thành phố Thanh Hóa | 380 | Xã Đông Tân | 16432 | Xã |
| 29 | Thành phố Thanh Hóa | 380 | Phường An Hưng | 16435 | Phường |
| 30 | Thành phố Thanh Hóa | 380 | Xã Quảng Thịnh | 16441 | Xã |
| 31 | Thành phố Thanh Hóa | 380 | Xã Quảng Đông | 16459 | Xã |
| 32 | Thành phố Thanh Hóa | 380 | Xã Quảng Cát | 16507 | Xã |
| 33 | Thành phố Thanh Hóa | 380 | Xã Quảng Phú | 16522 | Xã |
| 34 | Thành phố Thanh Hóa | 380 | Xã Quảng Tâm | 16525 | Xã |
| 35 | Thị xã Bỉm Sơn | 381 | Phường Bắc Sơn | 14809 | Phường |
| 36 | Thị xã Bỉm Sơn | 381 | Phường Ba Đình | 14812 | Phường |
| 37 | Thị xã Bỉm Sơn | 381 | Phường Lam Sơn | 14815 | Phường |
| 38 | Thị xã Bỉm Sơn | 381 | Phường Ngọc Trạo | 14818 | Phường |
| 39 | Thị xã Bỉm Sơn | 381 | Phường Đông Sơn | 14821 | Phường |
| 40 | Thị xã Bỉm Sơn | 381 | Phường Phú Sơn | 14823 | Phường |
| 41 | Thị xã Bỉm Sơn | 381 | Xã Quang Trung | 14824 | Xã |
| 42 | Thành phố Sầm Sơn | 382 | Phường Trung Sơn | 14830 | Phường |
| 43 | Thành phố Sầm Sơn | 382 | Phường Bắc Sơn | 14833 | Phường |
| 44 | Thành phố Sầm Sơn | 382 | Phường Trường Sơn | 14836 | Phường |
| 45 | Thành phố Sầm Sơn | 382 | Phường Quảng Cư | 14839 | Phường |
| 46 | Thành phố Sầm Sơn | 382 | Phường Quảng Tiến | 14842 | Phường |
| 47 | Thành phố Sầm Sơn | 382 | Xã Quảng Minh | 16513 | Xã |
| 48 | Thành phố Sầm Sơn | 382 | Xã Quảng Hùng | 16516 | Xã |
| 49 | Thành phố Sầm Sơn | 382 | Phường Quảng Thọ | 16528 | Phường |
| 50 | Thành phố Sầm Sơn | 382 | Phường Quảng Châu | 16531 | Phường |
| 51 | Thành phố Sầm Sơn | 382 | Phường Quảng Vinh | 16534 | Phường |
| 52 | Thành phố Sầm Sơn | 382 | Xã Quảng Đại | 16537 | Xã |
| 53 | Huyện Mường Lát | 384 | Thị trấn Mường Lát | 14845 | Thị trấn |
| 54 | Huyện Mường Lát | 384 | Xã Tam Chung | 14848 | Xã |
| 55 | Huyện Mường Lát | 384 | Xã Mường Lý | 14854 | Xã |
| 56 | Huyện Mường Lát | 384 | Xã Trung Lý | 14857 | Xã |
| 57 | Huyện Mường Lát | 384 | Xã Quang Chiểu | 14860 | Xã |
| 58 | Huyện Mường Lát | 384 | Xã Pù Nhi | 14863 | Xã |
| 59 | Huyện Mường Lát | 384 | Xã Nhi Sơn | 14864 | Xã |
| 60 | Huyện Mường Lát | 384 | Xã Mường Chanh | 14866 | Xã |
| 61 | Huyện Quan Hóa | 385 | Thị trấn Hồi Xuân | 14869 | Thị trấn |
| 62 | Huyện Quan Hóa | 385 | Xã Thành Sơn | 14872 | Xã |
| 63 | Huyện Quan Hóa | 385 | Xã Trung Sơn | 14875 | Xã |
| 64 | Huyện Quan Hóa | 385 | Xã Phú Thanh | 14878 | Xã |
| 65 | Huyện Quan Hóa | 385 | Xã Trung Thành | 14881 | Xã |
| 66 | Huyện Quan Hóa | 385 | Xã Phú Lệ | 14884 | Xã |
| 67 | Huyện Quan Hóa | 385 | Xã Phú Sơn | 14887 | Xã |
| 68 | Huyện Quan Hóa | 385 | Xã Phú Xuân | 14890 | Xã |
| 69 | Huyện Quan Hóa | 385 | Xã Hiền Chung | 14896 | Xã |
| 70 | Huyện Quan Hóa | 385 | Xã Hiền Kiệt | 14899 | Xã |
| 71 | Huyện Quan Hóa | 385 | Xã Nam Tiến | 14902 | Xã |
| 72 | Huyện Quan Hóa | 385 | Xã Thiên Phủ | 14908 | Xã |
| 73 | Huyện Quan Hóa | 385 | Xã Phú Nghiêm | 14911 | Xã |
| 74 | Huyện Quan Hóa | 385 | Xã Nam Xuân | 14914 | Xã |
| 75 | Huyện Quan Hóa | 385 | Xã Nam Động | 14917 | Xã |
| 76 | Huyện Bá Thước | 386 | Thị trấn Cành Nàng | 14923 | Thị trấn |
| 77 | Huyện Bá Thước | 386 | Xã Điền Thượng | 14926 | Xã |
| 78 | Huyện Bá Thước | 386 | Xã Điền Hạ | 14929 | Xã |
| 79 | Huyện Bá Thước | 386 | Xã Điền Quang | 14932 | Xã |
| 80 | Huyện Bá Thước | 386 | Xã Điền Trung | 14935 | Xã |
| 81 | Huyện Bá Thước | 386 | Xã Thành Sơn | 14938 | Xã |
| 82 | Huyện Bá Thước | 386 | Xã Lương Ngoại | 14941 | Xã |
| 83 | Huyện Bá Thước | 386 | Xã Ái Thượng | 14944 | Xã |
| 84 | Huyện Bá Thước | 386 | Xã Lương Nội | 14947 | Xã |
| 85 | Huyện Bá Thước | 386 | Xã Điền Lư | 14950 | Xã |
| 86 | Huyện Bá Thước | 386 | Xã Lương Trung | 14953 | Xã |
| 87 | Huyện Bá Thước | 386 | Xã Lũng Niêm | 14956 | Xã |
| 88 | Huyện Bá Thước | 386 | Xã Lũng Cao | 14959 | Xã |
| 89 | Huyện Bá Thước | 386 | Xã Hạ Trung | 14962 | Xã |
| 90 | Huyện Bá Thước | 386 | Xã Cổ Lũng | 14965 | Xã |
| 91 | Huyện Bá Thước | 386 | Xã Thành Lâm | 14968 | Xã |
| 92 | Huyện Bá Thước | 386 | Xã Ban Công | 14971 | Xã |
| 93 | Huyện Bá Thước | 386 | Xã Kỳ Tân | 14974 | Xã |
| 94 | Huyện Bá Thước | 386 | Xã Văn Nho | 14977 | Xã |
| 95 | Huyện Bá Thước | 386 | Xã Thiết Ống | 14980 | Xã |
| 96 | Huyện Bá Thước | 386 | Xã Thiết Kế | 14986 | Xã |
| 97 | Huyện Quan Sơn | 387 | Xã Trung Xuân | 14995 | Xã |
| 98 | Huyện Quan Sơn | 387 | Xã Trung Thượng | 14998 | Xã |
| 99 | Huyện Quan Sơn | 387 | Xã Trung Tiến | 14999 | Xã |
| 100 | Huyện Quan Sơn | 387 | Xã Trung Hạ | 15001 | Xã |
| 101 | Huyện Quan Sơn | 387 | Xã Sơn Hà | 15004 | Xã |
| 102 | Huyện Quan Sơn | 387 | Xã Tam Thanh | 15007 | Xã |
| 103 | Huyện Quan Sơn | 387 | Xã Sơn Thủy | 15010 | Xã |
| 104 | Huyện Quan Sơn | 387 | Xã Na Mèo | 15013 | Xã |
| 105 | Huyện Quan Sơn | 387 | Thị trấn Sơn Lư | 15016 | Thị trấn |
| 106 | Huyện Quan Sơn | 387 | Xã Tam Lư | 15019 | Xã |
| 107 | Huyện Quan Sơn | 387 | Xã Sơn Điện | 15022 | Xã |
| 108 | Huyện Quan Sơn | 387 | Xã Mường Mìn | 15025 | Xã |
| 109 | Huyện Lang Chánh | 388 | Xã Yên Khương | 15031 | Xã |
| 110 | Huyện Lang Chánh | 388 | Xã Yên Thắng | 15034 | Xã |
| 111 | Huyện Lang Chánh | 388 | Xã Trí Nang | 15037 | Xã |
| 112 | Huyện Lang Chánh | 388 | Xã Giao An | 15040 | Xã |
| 113 | Huyện Lang Chánh | 388 | Xã Giao Thiện | 15043 | Xã |
| 114 | Huyện Lang Chánh | 388 | Xã Tân Phúc | 15046 | Xã |
| 115 | Huyện Lang Chánh | 388 | Xã Tam Văn | 15049 | Xã |
| 116 | Huyện Lang Chánh | 388 | Xã Lâm Phú | 15052 | Xã |
| 117 | Huyện Lang Chánh | 388 | Thị trấn Lang Chánh | 15055 | Thị trấn |
| 118 | Huyện Lang Chánh | 388 | Xã Đồng Lương | 15058 | Xã |
| 119 | Huyện Ngọc Lặc | 389 | Thị Trấn Ngọc Lặc | 15061 | Thị trấn |
| 120 | Huyện Ngọc Lặc | 389 | Xã Lam Sơn | 15064 | Xã |
| 121 | Huyện Ngọc Lặc | 389 | Xã Mỹ Tân | 15067 | Xã |
| 122 | Huyện Ngọc Lặc | 389 | Xã Thúy Sơn | 15070 | Xã |
| 123 | Huyện Ngọc Lặc | 389 | Xã Thạch Lập | 15073 | Xã |
| 124 | Huyện Ngọc Lặc | 389 | Xã Vân Âm | 15076 | Xã |
| 125 | Huyện Ngọc Lặc | 389 | Xã Cao Ngọc | 15079 | Xã |
| 126 | Huyện Ngọc Lặc | 389 | Xã Quang Trung | 15085 | Xã |
| 127 | Huyện Ngọc Lặc | 389 | Xã Đồng Thịnh | 15088 | Xã |
| 128 | Huyện Ngọc Lặc | 389 | Xã Ngọc Liên | 15091 | Xã |
| 129 | Huyện Ngọc Lặc | 389 | Xã Ngọc Sơn | 15094 | Xã |
| 130 | Huyện Ngọc Lặc | 389 | Xã Lộc Thịnh | 15097 | Xã |
| 131 | Huyện Ngọc Lặc | 389 | Xã Cao Thịnh | 15100 | Xã |
| 132 | Huyện Ngọc Lặc | 389 | Xã Ngọc Trung | 15103 | Xã |
| 133 | Huyện Ngọc Lặc | 389 | Xã Phùng Giáo | 15106 | Xã |
| 134 | Huyện Ngọc Lặc | 389 | Xã Phùng Minh | 15109 | Xã |
| 135 | Huyện Ngọc Lặc | 389 | Xã Phúc Thịnh | 15112 | Xã |
| 136 | Huyện Ngọc Lặc | 389 | Xã Nguyệt Ấn | 15115 | Xã |
| 137 | Huyện Ngọc Lặc | 389 | Xã Kiên Thọ | 15118 | Xã |
| 138 | Huyện Ngọc Lặc | 389 | Xã Minh Tiến | 15121 | Xã |
| 139 | Huyện Ngọc Lặc | 389 | Xã Minh Sơn | 15124 | Xã |
| 140 | Huyện Cẩm Thủy | 390 | Thị trấn Phong Sơn | 15127 | Thị trấn |
| 141 | Huyện Cẩm Thủy | 390 | Xã Cẩm Thành | 15133 | Xã |
| 142 | Huyện Cẩm Thủy | 390 | Xã Cẩm Quý | 15136 | Xã |
| 143 | Huyện Cẩm Thủy | 390 | Xã Cẩm Lương | 15139 | Xã |
| 144 | Huyện Cẩm Thủy | 390 | Xã Cẩm Thạch | 15142 | Xã |
| 145 | Huyện Cẩm Thủy | 390 | Xã Cẩm Liên | 15145 | Xã |
| 146 | Huyện Cẩm Thủy | 390 | Xã Cẩm Giang | 15148 | Xã |
| 147 | Huyện Cẩm Thủy | 390 | Xã Cẩm Bình | 15151 | Xã |
| 148 | Huyện Cẩm Thủy | 390 | Xã Cẩm Tú | 15154 | Xã |
| 149 | Huyện Cẩm Thủy | 390 | Xã Cẩm Châu | 15160 | Xã |
| 150 | Huyện Cẩm Thủy | 390 | Xã Cẩm Tâm | 15163 | Xã |
| 151 | Huyện Cẩm Thủy | 390 | Xã Cẩm Ngọc | 15169 | Xã |
| 152 | Huyện Cẩm Thủy | 390 | Xã Cẩm Long | 15172 | Xã |
| 153 | Huyện Cẩm Thủy | 390 | Xã Cẩm Yên | 15175 | Xã |
| 154 | Huyện Cẩm Thủy | 390 | Xã Cẩm Tân | 15178 | Xã |
| 155 | Huyện Cẩm Thủy | 390 | Xã Cẩm Phú | 15181 | Xã |
| 156 | Huyện Cẩm Thủy | 390 | Xã Cẩm Vân | 15184 | Xã |
| 157 | Huyện Thạch Thành | 391 | Thị trấn Kim Tân | 15187 | Thị trấn |
| 158 | Huyện Thạch Thành | 391 | Thị trấn Vân Du | 15190 | Thị trấn |
| 159 | Huyện Thạch Thành | 391 | Xã Thạch Lâm | 15196 | Xã |
| 160 | Huyện Thạch Thành | 391 | Xã Thạch Quảng | 15199 | Xã |
| 161 | Huyện Thạch Thành | 391 | Xã Thạch Tượng | 15202 | Xã |
| 162 | Huyện Thạch Thành | 391 | Xã Thạch Cẩm | 15205 | Xã |
| 163 | Huyện Thạch Thành | 391 | Xã Thạch Sơn | 15208 | Xã |
| 164 | Huyện Thạch Thành | 391 | Xã Thạch Bình | 15211 | Xã |
| 165 | Huyện Thạch Thành | 391 | Xã Thạch Định | 15214 | Xã |
| 166 | Huyện Thạch Thành | 391 | Xã Thạch Đồng | 15217 | Xã |
| 167 | Huyện Thạch Thành | 391 | Xã Thạch Long | 15220 | Xã |
| 168 | Huyện Thạch Thành | 391 | Xã Thành Mỹ | 15223 | Xã |
| 169 | Huyện Thạch Thành | 391 | Xã Thành Yên | 15226 | Xã |
| 170 | Huyện Thạch Thành | 391 | Xã Thành Vinh | 15229 | Xã |
| 171 | Huyện Thạch Thành | 391 | Xã Thành Minh | 15232 | Xã |
| 172 | Huyện Thạch Thành | 391 | Xã Thành Công | 15235 | Xã |
| 173 | Huyện Thạch Thành | 391 | Xã Thành Tân | 15238 | Xã |
| 174 | Huyện Thạch Thành | 391 | Xã Thành Trực | 15241 | Xã |
| 175 | Huyện Thạch Thành | 391 | Xã Thành Tâm | 15247 | Xã |
| 176 | Huyện Thạch Thành | 391 | Xã Thành An | 15250 | Xã |
| 177 | Huyện Thạch Thành | 391 | Xã Thành Thọ | 15253 | Xã |
| 178 | Huyện Thạch Thành | 391 | Xã Thành Tiến | 15256 | Xã |
| 179 | Huyện Thạch Thành | 391 | Xã Thành Long | 15259 | Xã |
| 180 | Huyện Thạch Thành | 391 | Xã Thành Hưng | 15265 | Xã |
| 181 | Huyện Thạch Thành | 391 | Xã Ngọc Trạo | 15268 | Xã |
| 182 | Huyện Hà Trung | 392 | Thị trấn Hà Trung | 15271 | Thị trấn |
| 183 | Huyện Hà Trung | 392 | Xã Hà Long | 15274 | Xã |
| 184 | Huyện Hà Trung | 392 | Xã Hà Vinh | 15277 | Xã |
| 185 | Huyện Hà Trung | 392 | Xã Hà Bắc | 15280 | Xã |
| 186 | Huyện Hà Trung | 392 | Xã Hoạt Giang | 15283 | Xã |
| 187 | Huyện Hà Trung | 392 | Xã Yên Dương | 15286 | Xã |
| 188 | Huyện Hà Trung | 392 | Xã Hà Giang | 15292 | Xã |
| 189 | Huyện Hà Trung | 392 | Xã Lĩnh Toại | 15298 | Xã |
| 190 | Huyện Hà Trung | 392 | Xã Hà Ngọc | 15304 | Xã |
| 191 | Huyện Hà Trung | 392 | Xã Yến Sơn | 15307 | Xã |
| 192 | Huyện Hà Trung | 392 | Xã Hà Sơn | 15313 | Xã |
| 193 | Huyện Hà Trung | 392 | Xã Hà Lĩnh | 15316 | Xã |
| 194 | Huyện Hà Trung | 392 | Xã Hà Đông | 15319 | Xã |
| 195 | Huyện Hà Trung | 392 | Xã Hà Tân | 15322 | Xã |
| 196 | Huyện Hà Trung | 392 | Xã Hà Tiến | 15325 | Xã |
| 197 | Huyện Hà Trung | 392 | Xã Hà Bình | 15328 | Xã |
| 198 | Huyện Hà Trung | 392 | Xã Hà Lai | 15331 | Xã |
| 199 | Huyện Hà Trung | 392 | Xã Hà Châu | 15334 | Xã |
| 200 | Huyện Hà Trung | 392 | Xã Hà Thái | 15340 | Xã |
| 201 | Huyện Hà Trung | 392 | Xã Hà Hải | 15343 | Xã |
| 202 | Huyện Vĩnh Lộc | 393 | Thị trấn Vĩnh Lộc | 15349 | Thị trấn |
| 203 | Huyện Vĩnh Lộc | 393 | Xã Vĩnh Quang | 15352 | Xã |
| 204 | Huyện Vĩnh Lộc | 393 | Xã Vĩnh Yên | 15355 | Xã |
| 205 | Huyện Vĩnh Lộc | 393 | Xã Vĩnh Tiến | 15358 | Xã |
| 206 | Huyện Vĩnh Lộc | 393 | Xã Vĩnh Long | 15361 | Xã |
| 207 | Huyện Vĩnh Lộc | 393 | Xã Vĩnh Phúc | 15364 | Xã |
| 208 | Huyện Vĩnh Lộc | 393 | Xã Vĩnh Hưng | 15367 | Xã |
| 209 | Huyện Vĩnh Lộc | 393 | Xã Vĩnh Hòa | 15376 | Xã |
| 210 | Huyện Vĩnh Lộc | 393 | Xã Vĩnh Hùng | 15379 | Xã |
| 211 | Huyện Vĩnh Lộc | 393 | Xã Minh Tân | 15382 | Xã |
| 212 | Huyện Vĩnh Lộc | 393 | Xã Ninh Khang | 15385 | Xã |
| 213 | Huyện Vĩnh Lộc | 393 | Xã Vĩnh Thịnh | 15388 | Xã |
| 214 | Huyện Vĩnh Lộc | 393 | Xã Vĩnh An | 15391 | Xã |
| 215 | Huyện Yên Định | 394 | Thị trấn Thống Nhất | 15397 | Thị trấn |
| 216 | Huyện Yên Định | 394 | Xã Yên Lâm | 15403 | Xã |
| 217 | Huyện Yên Định | 394 | Xã Yên Tâm | 15406 | Xã |
| 218 | Huyện Yên Định | 394 | Xã Yên Phú | 15409 | Xã |
| 219 | Huyện Yên Định | 394 | Xã Quí Lộc | 15412 | Xã |
| 220 | Huyện Yên Định | 394 | Xã Yên Thọ | 15415 | Xã |
| 221 | Huyện Yên Định | 394 | Xã Yên Trung | 15418 | Xã |
| 222 | Huyện Yên Định | 394 | Xã Yên Trường | 15421 | Xã |
| 223 | Huyện Yên Định | 394 | Xã Yên Phong | 15427 | Xã |
| 224 | Huyện Yên Định | 394 | Xã Yên Thái | 15430 | Xã |
| 225 | Huyện Yên Định | 394 | Xã Yên Hùng | 15433 | Xã |
| 226 | Huyện Yên Định | 394 | Xã Yên Thịnh | 15436 | Xã |
| 227 | Huyện Yên Định | 394 | Xã Yên Ninh | 15439 | Xã |
| 228 | Huyện Yên Định | 394 | Xã Yên Lạc | 15442 | Xã |
| 229 | Huyện Yên Định | 394 | Xã Định Tăng | 15445 | Xã |
| 230 | Huyện Yên Định | 394 | Xã Định Hòa | 15448 | Xã |
| 231 | Huyện Yên Định | 394 | Xã Định Thành | 15451 | Xã |
| 232 | Huyện Yên Định | 394 | Xã Định Công | 15454 | Xã |
| 233 | Huyện Yên Định | 394 | Xã Định Tân | 15457 | Xã |
| 234 | Huyện Yên Định | 394 | Xã Định Tiến | 15460 | Xã |
| 235 | Huyện Yên Định | 394 | Xã Định Long | 15463 | Xã |
| 236 | Huyện Yên Định | 394 | Xã Định Liên | 15466 | Xã |
| 237 | Huyện Yên Định | 394 | Thị trấn Quán Lào | 15469 | Thị trấn |
| 238 | Huyện Yên Định | 394 | Xã Định Hưng | 15472 | Xã |
| 239 | Huyện Yên Định | 394 | Xã Định Hải | 15475 | Xã |
| 240 | Huyện Yên Định | 394 | Xã Định Bình | 15478 | Xã |
| 241 | Huyện Thọ Xuân | 395 | Xã Xuân Hồng | 15493 | Xã |
| 242 | Huyện Thọ Xuân | 395 | Thị trấn Thọ Xuân | 15499 | Thị trấn |
| 243 | Huyện Thọ Xuân | 395 | Xã Bắc Lương | 15502 | Xã |
| 244 | Huyện Thọ Xuân | 395 | Xã Nam Giang | 15505 | Xã |
| 245 | Huyện Thọ Xuân | 395 | Xã Xuân Phong | 15508 | Xã |
| 246 | Huyện Thọ Xuân | 395 | Xã Thọ Lộc | 15511 | Xã |
| 247 | Huyện Thọ Xuân | 395 | Xã Xuân Trường | 15514 | Xã |
| 248 | Huyện Thọ Xuân | 395 | Xã Xuân Hòa | 15517 | Xã |
| 249 | Huyện Thọ Xuân | 395 | Xã Thọ Hải | 15520 | Xã |
| 250 | Huyện Thọ Xuân | 395 | Xã Tây Hồ | 15523 | Xã |
| 251 | Huyện Thọ Xuân | 395 | Xã Xuân Giang | 15526 | Xã |
| 252 | Huyện Thọ Xuân | 395 | Xã Xuân Sinh | 15532 | Xã |
| 253 | Huyện Thọ Xuân | 395 | Xã Xuân Hưng | 15535 | Xã |
| 254 | Huyện Thọ Xuân | 395 | Xã Thọ Diên | 15538 | Xã |
| 255 | Huyện Thọ Xuân | 395 | Xã Thọ Lâm | 15541 | Xã |
| 256 | Huyện Thọ Xuân | 395 | Xã Thọ Xương | 15544 | Xã |
| 257 | Huyện Thọ Xuân | 395 | Xã Xuân Bái | 15547 | Xã |
| 258 | Huyện Thọ Xuân | 395 | Xã Xuân Phú | 15550 | Xã |
| 259 | Huyện Thọ Xuân | 395 | Thị trấn Sao Vàng | 15553 | Thị trấn |
| 260 | Huyện Thọ Xuân | 395 | Thị trấn Lam Sơn | 15556 | Thị trấn |
| 261 | Huyện Thọ Xuân | 395 | Xã Xuân Thiên | 15559 | Xã |
| 262 | Huyện Thọ Xuân | 395 | Xã Thuận Minh | 15565 | Xã |
| 263 | Huyện Thọ Xuân | 395 | Xã Thọ Lập | 15568 | Xã |
| 264 | Huyện Thọ Xuân | 395 | Xã Quảng Phú | 15571 | Xã |
| 265 | Huyện Thọ Xuân | 395 | Xã Xuân Tín | 15574 | Xã |
| 266 | Huyện Thọ Xuân | 395 | Xã Phú Xuân | 15577 | Xã |
| 267 | Huyện Thọ Xuân | 395 | Xã Xuân Lai | 15583 | Xã |
| 268 | Huyện Thọ Xuân | 395 | Xã Xuân Lập | 15586 | Xã |
| 269 | Huyện Thọ Xuân | 395 | Xã Xuân Minh | 15592 | Xã |
| 270 | Huyện Thọ Xuân | 395 | Xã Trường Xuân | 15598 | Xã |
| 271 | Huyện Thường Xuân | 396 | Xã Bát Mọt | 15607 | Xã |
| 272 | Huyện Thường Xuân | 396 | Xã Yên Nhân | 15610 | Xã |
| 273 | Huyện Thường Xuân | 396 | Xã Xuân Lẹ | 15619 | Xã |
| 274 | Huyện Thường Xuân | 396 | Xã Vạn Xuân | 15622 | Xã |
| 275 | Huyện Thường Xuân | 396 | Xã Lương Sơn | 15628 | Xã |
| 276 | Huyện Thường Xuân | 396 | Xã Xuân Cao | 15631 | Xã |
| 277 | Huyện Thường Xuân | 396 | Xã Luận Thành | 15634 | Xã |
| 278 | Huyện Thường Xuân | 396 | Xã Luận Khê | 15637 | Xã |
| 279 | Huyện Thường Xuân | 396 | Xã Xuân Thắng | 15640 | Xã |
| 280 | Huyện Thường Xuân | 396 | Xã Xuân Lộc | 15643 | Xã |
| 281 | Huyện Thường Xuân | 396 | Thị trấn Thường Xuân | 15646 | Thị trấn |
| 282 | Huyện Thường Xuân | 396 | Xã Xuân Dương | 15649 | Xã |
| 283 | Huyện Thường Xuân | 396 | Xã Thọ Thanh | 15652 | Xã |
| 284 | Huyện Thường Xuân | 396 | Xã Ngọc Phụng | 15655 | Xã |
| 285 | Huyện Thường Xuân | 396 | Xã Xuân Chinh | 15658 | Xã |
| 286 | Huyện Thường Xuân | 396 | Xã Tân Thành | 15661 | Xã |
| 287 | Huyện Triệu Sơn | 397 | Thị trấn Triệu Sơn | 15664 | Thị trấn |
| 288 | Huyện Triệu Sơn | 397 | Xã Thọ Sơn | 15667 | Xã |
| 289 | Huyện Triệu Sơn | 397 | Xã Thọ Bình | 15670 | Xã |
| 290 | Huyện Triệu Sơn | 397 | Xã Thọ Tiến | 15673 | Xã |
| 291 | Huyện Triệu Sơn | 397 | Xã Hợp Lý | 15676 | Xã |
| 292 | Huyện Triệu Sơn | 397 | Xã Hợp Tiến | 15679 | Xã |
| 293 | Huyện Triệu Sơn | 397 | Xã Hợp Thành | 15682 | Xã |
| 294 | Huyện Triệu Sơn | 397 | Xã Triệu Thành | 15685 | Xã |
| 295 | Huyện Triệu Sơn | 397 | Xã Hợp Thắng | 15688 | Xã |
| 296 | Huyện Triệu Sơn | 397 | Xã Minh Sơn | 15691 | Xã |
| 297 | Huyện Triệu Sơn | 397 | Xã Dân Lực | 15700 | Xã |
| 298 | Huyện Triệu Sơn | 397 | Xã Dân Lý | 15703 | Xã |
| 299 | Huyện Triệu Sơn | 397 | Xã Dân Quyền | 15706 | Xã |
| 300 | Huyện Triệu Sơn | 397 | Xã An Nông | 15709 | Xã |
| 301 | Huyện Triệu Sơn | 397 | Xã Văn Sơn | 15712 | Xã |
| 302 | Huyện Triệu Sơn | 397 | Xã Thái Hòa | 15715 | Xã |
| 303 | Huyện Triệu Sơn | 397 | Thị trấn Nưa | 15718 | Thị trấn |
| 304 | Huyện Triệu Sơn | 397 | Xã Đồng Lợi | 15721 | Xã |
| 305 | Huyện Triệu Sơn | 397 | Xã Đồng Tiến | 15724 | Xã |
| 306 | Huyện Triệu Sơn | 397 | Xã Đồng Thắng | 15727 | Xã |
| 307 | Huyện Triệu Sơn | 397 | Xã Tiến Nông | 15730 | Xã |
| 308 | Huyện Triệu Sơn | 397 | Xã Khuyến Nông | 15733 | Xã |
| 309 | Huyện Triệu Sơn | 397 | Xã Xuân Thịnh | 15736 | Xã |
| 310 | Huyện Triệu Sơn | 397 | Xã Xuân Lộc | 15739 | Xã |
| 311 | Huyện Triệu Sơn | 397 | Xã Thọ Dân | 15742 | Xã |
| 312 | Huyện Triệu Sơn | 397 | Xã Xuân Thọ | 15745 | Xã |
| 313 | Huyện Triệu Sơn | 397 | Xã Thọ Tân | 15748 | Xã |
| 314 | Huyện Triệu Sơn | 397 | Xã Thọ Ngọc | 15751 | Xã |
| 315 | Huyện Triệu Sơn | 397 | Xã Thọ Cường | 15754 | Xã |
| 316 | Huyện Triệu Sơn | 397 | Xã Thọ Phú | 15757 | Xã |
| 317 | Huyện Triệu Sơn | 397 | Xã Thọ Vực | 15760 | Xã |
| 318 | Huyện Triệu Sơn | 397 | Xã Thọ Thế | 15763 | Xã |
| 319 | Huyện Triệu Sơn | 397 | Xã Nông Trường | 15766 | Xã |
| 320 | Huyện Triệu Sơn | 397 | Xã Bình Sơn | 15769 | Xã |
| 321 | Huyện Thiệu Hóa | 398 | Thị trấn Thiệu Hóa | 15772 | Thị trấn |
| 322 | Huyện Thiệu Hóa | 398 | Xã Thiệu Ngọc | 15775 | Xã |
| 323 | Huyện Thiệu Hóa | 398 | Xã Thiệu Vũ | 15778 | Xã |
| 324 | Huyện Thiệu Hóa | 398 | Xã Thiệu Phúc | 15781 | Xã |
| 325 | Huyện Thiệu Hóa | 398 | Xã Thiệu Tiến | 15784 | Xã |
| 326 | Huyện Thiệu Hóa | 398 | Xã Thiệu Công | 15787 | Xã |
| 327 | Huyện Thiệu Hóa | 398 | Xã Thiệu Phú | 15790 | Xã |
| 328 | Huyện Thiệu Hóa | 398 | Xã Thiệu Long | 15793 | Xã |
| 329 | Huyện Thiệu Hóa | 398 | Xã Thiệu Giang | 15796 | Xã |
| 330 | Huyện Thiệu Hóa | 398 | Xã Thiệu Duy | 15799 | Xã |
| 331 | Huyện Thiệu Hóa | 398 | Xã Thiệu Nguyên | 15802 | Xã |
| 332 | Huyện Thiệu Hóa | 398 | Xã Thiệu Hợp | 15805 | Xã |
| 333 | Huyện Thiệu Hóa | 398 | Xã Thiệu Thịnh | 15808 | Xã |
| 334 | Huyện Thiệu Hóa | 398 | Xã Thiệu Quang | 15811 | Xã |
| 335 | Huyện Thiệu Hóa | 398 | Xã Thiệu Thành | 15814 | Xã |
| 336 | Huyện Thiệu Hóa | 398 | Xã Thiệu Toán | 15817 | Xã |
| 337 | Huyện Thiệu Hóa | 398 | Xã Thiệu Chính | 15820 | Xã |
| 338 | Huyện Thiệu Hóa | 398 | Xã Thiệu Hòa | 15823 | Xã |
| 339 | Huyện Thiệu Hóa | 398 | Xã Minh Tâm | 15829 | Xã |
| 340 | Huyện Thiệu Hóa | 398 | Xã Thiệu Viên | 15832 | Xã |
| 341 | Huyện Thiệu Hóa | 398 | Xã Thiệu Lý | 15835 | Xã |
| 342 | Huyện Thiệu Hóa | 398 | Xã Thiệu Vận | 15838 | Xã |
| 343 | Huyện Thiệu Hóa | 398 | Xã Thiệu Trung | 15841 | Xã |
| 344 | Huyện Thiệu Hóa | 398 | Xã Tân Châu | 15847 | Xã |
| 345 | Huyện Thiệu Hóa | 398 | Xã Thiệu Giao | 15853 | Xã |
| 346 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Thị trấn Bút Sơn | 15865 | Thị trấn |
| 347 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Giang | 15871 | Xã |
| 348 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Xuân | 15877 | Xã |
| 349 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Phượng | 15880 | Xã |
| 350 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Phú | 15883 | Xã |
| 351 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Quỳ | 15886 | Xã |
| 352 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Kim | 15889 | Xã |
| 353 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Trung | 15892 | Xã |
| 354 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Trinh | 15895 | Xã |
| 355 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Sơn | 15901 | Xã |
| 356 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Cát | 15907 | Xã |
| 357 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Xuyên | 15910 | Xã |
| 358 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Quý | 15916 | Xã |
| 359 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Hợp | 15919 | Xã |
| 360 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Đức | 15928 | Xã |
| 361 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Hà | 15937 | Xã |
| 362 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Đạt | 15940 | Xã |
| 363 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Đạo | 15946 | Xã |
| 364 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Thắng | 15949 | Xã |
| 365 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Đồng | 15952 | Xã |
| 366 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Thái | 15955 | Xã |
| 367 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Thịnh | 15958 | Xã |
| 368 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Thành | 15961 | Xã |
| 369 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Lộc | 15964 | Xã |
| 370 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Trạch | 15967 | Xã |
| 371 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Phong | 15973 | Xã |
| 372 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Lưu | 15976 | Xã |
| 373 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Châu | 15979 | Xã |
| 374 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Tân | 15982 | Xã |
| 375 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Yến | 15985 | Xã |
| 376 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Tiến | 15988 | Xã |
| 377 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Hải | 15991 | Xã |
| 378 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Ngọc | 15994 | Xã |
| 379 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Đông | 15997 | Xã |
| 380 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Thanh | 16000 | Xã |
| 381 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Phụ | 16003 | Xã |
| 382 | Huyện Hoằng Hóa | 399 | Xã Hoằng Trường | 16006 | Xã |
| 383 | Huyện Hậu Lộc | 400 | Thị trấn Hậu Lộc | 16012 | Thị trấn |
| 384 | Huyện Hậu Lộc | 400 | Xã Đồng Lộc | 16015 | Xã |
| 385 | Huyện Hậu Lộc | 400 | Xã Đại Lộc | 16018 | Xã |
| 386 | Huyện Hậu Lộc | 400 | Xã Triệu Lộc | 16021 | Xã |
| 387 | Huyện Hậu Lộc | 400 | Xã Tiến Lộc | 16027 | Xã |
| 388 | Huyện Hậu Lộc | 400 | Xã Lộc Sơn | 16030 | Xã |
| 389 | Huyện Hậu Lộc | 400 | Xã Cầu Lộc | 16033 | Xã |
| 390 | Huyện Hậu Lộc | 400 | Xã Thành Lộc | 16036 | Xã |
| 391 | Huyện Hậu Lộc | 400 | Xã Tuy Lộc | 16039 | Xã |
| 392 | Huyện Hậu Lộc | 400 | Xã Phong Lộc | 16042 | Xã |
| 393 | Huyện Hậu Lộc | 400 | Xã Mỹ Lộc | 16045 | Xã |
| 394 | Huyện Hậu Lộc | 400 | Xã Thuần Lộc | 16048 | Xã |
| 395 | Huyện Hậu Lộc | 400 | Xã Xuân Lộc | 16057 | Xã |
| 396 | Huyện Hậu Lộc | 400 | Xã Hoa Lộc | 16063 | Xã |
| 397 | Huyện Hậu Lộc | 400 | Xã Liên Lộc | 16066 | Xã |
| 398 | Huyện Hậu Lộc | 400 | Xã Quang Lộc | 16069 | Xã |
| 399 | Huyện Hậu Lộc | 400 | Xã Phú Lộc | 16072 | Xã |
| 400 | Huyện Hậu Lộc | 400 | Xã Hòa Lộc | 16075 | Xã |
| 401 | Huyện Hậu Lộc | 400 | Xã Minh Lộc | 16078 | Xã |
| 402 | Huyện Hậu Lộc | 400 | Xã Hưng Lộc | 16081 | Xã |
| 403 | Huyện Hậu Lộc | 400 | Xã Hải Lộc | 16084 | Xã |
| 404 | Huyện Hậu Lộc | 400 | Xã Đa Lộc | 16087 | Xã |
| 405 | Huyện Hậu Lộc | 400 | Xã Ngư Lộc | 16090 | Xã |
| 406 | Huyện Nga Sơn | 401 | Thị trấn Nga Sơn | 16093 | Thị trấn |
| 407 | Huyện Nga Sơn | 401 | Xã Ba Đình | 16096 | Xã |
| 408 | Huyện Nga Sơn | 401 | Xã Nga Vịnh | 16099 | Xã |
| 409 | Huyện Nga Sơn | 401 | Xã Nga Văn | 16102 | Xã |
| 410 | Huyện Nga Sơn | 401 | Xã Nga Thiện | 16105 | Xã |
| 411 | Huyện Nga Sơn | 401 | Xã Nga Tiến | 16108 | Xã |
| 412 | Huyện Nga Sơn | 401 | Xã Nga Phượng | 16114 | Xã |
| 413 | Huyện Nga Sơn | 401 | Xã Nga Trung | 16117 | Xã |
| 414 | Huyện Nga Sơn | 401 | Xã Nga Bạch | 16120 | Xã |
| 415 | Huyện Nga Sơn | 401 | Xã Nga Thanh | 16123 | Xã |
| 416 | Huyện Nga Sơn | 401 | Xã Nga Yên | 16132 | Xã |
| 417 | Huyện Nga Sơn | 401 | Xã Nga Giáp | 16135 | Xã |
| 418 | Huyện Nga Sơn | 401 | Xã Nga Hải | 16138 | Xã |
| 419 | Huyện Nga Sơn | 401 | Xã Nga Thành | 16141 | Xã |
| 420 | Huyện Nga Sơn | 401 | Xã Nga An | 16144 | Xã |
| 421 | Huyện Nga Sơn | 401 | Xã Nga Phú | 16147 | Xã |
| 422 | Huyện Nga Sơn | 401 | Xã Nga Điền | 16150 | Xã |
| 423 | Huyện Nga Sơn | 401 | Xã Nga Tân | 16153 | Xã |
| 424 | Huyện Nga Sơn | 401 | Xã Nga Thủy | 16156 | Xã |
| 425 | Huyện Nga Sơn | 401 | Xã Nga Liên | 16159 | Xã |
| 426 | Huyện Nga Sơn | 401 | Xã Nga Thái | 16162 | Xã |
| 427 | Huyện Nga Sơn | 401 | Xã Nga Thạch | 16165 | Xã |
| 428 | Huyện Nga Sơn | 401 | Xã Nga Thắng | 16168 | Xã |
| 429 | Huyện Nga Sơn | 401 | Xã Nga Trường | 16171 | Xã |
| 430 | Huyện Như Xuân | 402 | Thị trấn Yên Cát | 16174 | Thị trấn |
| 431 | Huyện Như Xuân | 402 | Xã Bãi Trành | 16177 | Xã |
| 432 | Huyện Như Xuân | 402 | Xã Xuân Hòa | 16180 | Xã |
| 433 | Huyện Như Xuân | 402 | Xã Xuân Bình | 16183 | Xã |
| 434 | Huyện Như Xuân | 402 | Xã Hóa Quỳ | 16186 | Xã |
| 435 | Huyện Như Xuân | 402 | Xã Cát Vân | 16195 | Xã |
| 436 | Huyện Như Xuân | 402 | Xã Cát Tân | 16198 | Xã |
| 437 | Huyện Như Xuân | 402 | Xã Tân Bình | 16201 | Xã |
| 438 | Huyện Như Xuân | 402 | Xã Bình Lương | 16204 | Xã |
| 439 | Huyện Như Xuân | 402 | Xã Thanh Quân | 16207 | Xã |
| 440 | Huyện Như Xuân | 402 | Xã Thanh Xuân | 16210 | Xã |
| 441 | Huyện Như Xuân | 402 | Xã Thanh Hòa | 16213 | Xã |
| 442 | Huyện Như Xuân | 402 | Xã Thanh Phong | 16216 | Xã |
| 443 | Huyện Như Xuân | 402 | Xã Thanh Lâm | 16219 | Xã |
| 444 | Huyện Như Xuân | 402 | Xã Thanh Sơn | 16222 | Xã |
| 445 | Huyện Như Xuân | 402 | Xã Thượng Ninh | 16225 | Xã |
| 446 | Huyện Như Thanh | 403 | Thị trấn Bến Sung | 16228 | Thị trấn |
| 447 | Huyện Như Thanh | 403 | Xã Cán Khê | 16231 | Xã |
| 448 | Huyện Như Thanh | 403 | Xã Xuân Du | 16234 | Xã |
| 449 | Huyện Như Thanh | 403 | Xã Phượng Nghi | 16240 | Xã |
| 450 | Huyện Như Thanh | 403 | Xã Mậu Lâm | 16243 | Xã |
| 451 | Huyện Như Thanh | 403 | Xã Xuân Khang | 16246 | Xã |
| 452 | Huyện Như Thanh | 403 | Xã Phú Nhuận | 16249 | Xã |
| 453 | Huyện Như Thanh | 403 | Xã Hải Long | 16252 | Xã |
| 454 | Huyện Như Thanh | 403 | Xã Xuân Thái | 16258 | Xã |
| 455 | Huyện Như Thanh | 403 | Xã Xuân Phúc | 16261 | Xã |
| 456 | Huyện Như Thanh | 403 | Xã Yên Thọ | 16264 | Xã |
| 457 | Huyện Như Thanh | 403 | Xã Yên Lạc | 16267 | Xã |
| 458 | Huyện Như Thanh | 403 | Xã Thanh Tân | 16273 | Xã |
| 459 | Huyện Như Thanh | 403 | Xã Thanh Kỳ | 16276 | Xã |
| 460 | Huyện Nông Cống | 404 | Thị trấn Nông Cống | 16279 | Thị trấn |
| 461 | Huyện Nông Cống | 404 | Xã Tân Phúc | 16282 | Xã |
| 462 | Huyện Nông Cống | 404 | Xã Tân Thọ | 16285 | Xã |
| 463 | Huyện Nông Cống | 404 | Xã Hoàng Sơn | 16288 | Xã |
| 464 | Huyện Nông Cống | 404 | Xã Tân Khang | 16291 | Xã |
| 465 | Huyện Nông Cống | 404 | Xã Hoàng Giang | 16294 | Xã |
| 466 | Huyện Nông Cống | 404 | Xã Trung Chính | 16297 | Xã |
| 467 | Huyện Nông Cống | 404 | Xã Trung Thành | 16303 | Xã |
| 468 | Huyện Nông Cống | 404 | Xã Tế Thắng | 16309 | Xã |
| 469 | Huyện Nông Cống | 404 | Xã Tế Lợi | 16315 | Xã |
| 470 | Huyện Nông Cống | 404 | Xã Tế Nông | 16318 | Xã |
| 471 | Huyện Nông Cống | 404 | Xã Minh Nghĩa | 16321 | Xã |
| 472 | Huyện Nông Cống | 404 | Xã Minh Khôi | 16324 | Xã |
| 473 | Huyện Nông Cống | 404 | Xã Vạn Hòa | 16327 | Xã |
| 474 | Huyện Nông Cống | 404 | Xã Trường Trung | 16330 | Xã |
| 475 | Huyện Nông Cống | 404 | Xã Vạn Thắng | 16333 | Xã |
| 476 | Huyện Nông Cống | 404 | Xã Trường Giang | 16336 | Xã |
| 477 | Huyện Nông Cống | 404 | Xã Vạn Thiện | 16339 | Xã |
| 478 | Huyện Nông Cống | 404 | Xã Thăng Long | 16342 | Xã |
| 479 | Huyện Nông Cống | 404 | Xã Trường Minh | 16345 | Xã |
| 480 | Huyện Nông Cống | 404 | Xã Trường Sơn | 16348 | Xã |
| 481 | Huyện Nông Cống | 404 | Xã Thăng Bình | 16351 | Xã |
| 482 | Huyện Nông Cống | 404 | Xã Công Liêm | 16354 | Xã |
| 483 | Huyện Nông Cống | 404 | Xã Tượng Văn | 16357 | Xã |
| 484 | Huyện Nông Cống | 404 | Xã Thăng Thọ | 16360 | Xã |
| 485 | Huyện Nông Cống | 404 | Xã Tượng Lĩnh | 16363 | Xã |
| 486 | Huyện Nông Cống | 404 | Xã Tượng Sơn | 16366 | Xã |
| 487 | Huyện Nông Cống | 404 | Xã Công Chính | 16369 | Xã |
| 488 | Huyện Nông Cống | 404 | Xã Yên Mỹ | 16375 | Xã |
| 489 | Huyện Đông Sơn | 405 | Thị trấn Rừng Thông | 16378 | Thị trấn |
| 490 | Huyện Đông Sơn | 405 | Xã Đông Hoàng | 16381 | Xã |
| 491 | Huyện Đông Sơn | 405 | Xã Đông Ninh | 16384 | Xã |
| 492 | Huyện Đông Sơn | 405 | Xã Đông Hòa | 16390 | Xã |
| 493 | Huyện Đông Sơn | 405 | Xã Đông Yên | 16393 | Xã |
| 494 | Huyện Đông Sơn | 405 | Xã Đông Minh | 16399 | Xã |
| 495 | Huyện Đông Sơn | 405 | Xã Đông Thanh | 16402 | Xã |
| 496 | Huyện Đông Sơn | 405 | Xã Đông Tiến | 16405 | Xã |
| 497 | Huyện Đông Sơn | 405 | Xã Đông Khê | 16408 | Xã |
| 498 | Huyện Đông Sơn | 405 | Xã Đông Thịnh | 16414 | Xã |
| 499 | Huyện Đông Sơn | 405 | Xã Đông Văn | 16417 | Xã |
| 500 | Huyện Đông Sơn | 405 | Xã Đông Phú | 16420 | Xã |
| 501 | Huyện Đông Sơn | 405 | Xã Đông Nam | 16423 | Xã |
| 502 | Huyện Đông Sơn | 405 | Xã Đông Quang | 16426 | Xã |
| 503 | Huyện Quảng Xương | 406 | Thị trấn Tân Phong | 16438 | Thị trấn |
| 504 | Huyện Quảng Xương | 406 | Xã Quảng Trạch | 16447 | Xã |
| 505 | Huyện Quảng Xương | 406 | Xã Quảng Đức | 16453 | Xã |
| 506 | Huyện Quảng Xương | 406 | Xã Quảng Định | 16456 | Xã |
| 507 | Huyện Quảng Xương | 406 | Xã Quảng Nhân | 16462 | Xã |
| 508 | Huyện Quảng Xương | 406 | Xã Quảng Ninh | 16465 | Xã |
| 509 | Huyện Quảng Xương | 406 | Xã Quảng Bình | 16468 | Xã |
| 510 | Huyện Quảng Xương | 406 | Xã Quảng Hợp | 16471 | Xã |
| 511 | Huyện Quảng Xương | 406 | Xã Quảng Văn | 16474 | Xã |
| 512 | Huyện Quảng Xương | 406 | Xã Quảng Long | 16477 | Xã |
| 513 | Huyện Quảng Xương | 406 | Xã Quảng Yên | 16480 | Xã |
| 514 | Huyện Quảng Xương | 406 | Xã Quảng Hòa | 16483 | Xã |
| 515 | Huyện Quảng Xương | 406 | Xã Quảng Khê | 16489 | Xã |
| 516 | Huyện Quảng Xương | 406 | Xã Quảng Trung | 16492 | Xã |
| 517 | Huyện Quảng Xương | 406 | Xã Quảng Chính | 16495 | Xã |
| 518 | Huyện Quảng Xương | 406 | Xã Quảng Ngọc | 16498 | Xã |
| 519 | Huyện Quảng Xương | 406 | Xã Quảng Trường | 16501 | Xã |
| 520 | Huyện Quảng Xương | 406 | Xã Quảng Phúc | 16510 | Xã |
| 521 | Huyện Quảng Xương | 406 | Xã Quảng Giao | 16519 | Xã |
| 522 | Huyện Quảng Xương | 406 | Xã Quảng Hải | 16540 | Xã |
| 523 | Huyện Quảng Xương | 406 | Xã Quảng Lưu | 16543 | Xã |
| 524 | Huyện Quảng Xương | 406 | Xã Quảng Lộc | 16546 | Xã |
| 525 | Huyện Quảng Xương | 406 | Xã Tiên Trang | 16549 | Xã |
| 526 | Huyện Quảng Xương | 406 | Xã Quảng Nham | 16552 | Xã |
| 527 | Huyện Quảng Xương | 406 | Xã Quảng Thạch | 16555 | Xã |
| 528 | Huyện Quảng Xương | 406 | Xã Quảng Thái | 16558 | Xã |
| 529 | Thị xã Nghi Sơn | 407 | Phường Hải Hòa | 16561 | Phường |
| 530 | Thị xã Nghi Sơn | 407 | Phường Hải Châu | 16564 | Phường |
| 531 | Thị xã Nghi Sơn | 407 | Xã Thanh Thủy | 16567 | Xã |
| 532 | Thị xã Nghi Sơn | 407 | Xã Thanh Sơn | 16570 | Xã |
| 533 | Thị xã Nghi Sơn | 407 | Phường Hải Ninh | 16576 | Phường |
| 534 | Thị xã Nghi Sơn | 407 | Xã Anh Sơn | 16579 | Xã |
| 535 | Thị xã Nghi Sơn | 407 | Xã Ngọc Lĩnh | 16582 | Xã |
| 536 | Thị xã Nghi Sơn | 407 | Phường Hải An | 16585 | Phường |
| 537 | Thị xã Nghi Sơn | 407 | Xã Các Sơn | 16591 | Xã |
| 538 | Thị xã Nghi Sơn | 407 | Phường Tân Dân | 16594 | Phường |
| 539 | Thị xã Nghi Sơn | 407 | Phường Hải Lĩnh | 16597 | Phường |
| 540 | Thị xã Nghi Sơn | 407 | Xã Định Hải | 16600 | Xã |
| 541 | Thị xã Nghi Sơn | 407 | Xã Phú Sơn | 16603 | Xã |
| 542 | Thị xã Nghi Sơn | 407 | Phường Ninh Hải | 16606 | Phường |
| 543 | Thị xã Nghi Sơn | 407 | Phường Nguyên Bình | 16609 | Phường |
| 544 | Thị xã Nghi Sơn | 407 | Xã Hải Nhân | 16612 | Xã |
| 545 | Thị xã Nghi Sơn | 407 | Phường Bình Minh | 16618 | Phường |
| 546 | Thị xã Nghi Sơn | 407 | Phường Hải Thanh | 16621 | Phường |
| 547 | Thị xã Nghi Sơn | 407 | Xã Phú Lâm | 16624 | Xã |
| 548 | Thị xã Nghi Sơn | 407 | Phường Xuân Lâm | 16627 | Phường |
| 549 | Thị xã Nghi Sơn | 407 | Phường Trúc Lâm | 16630 | Phường |
| 550 | Thị xã Nghi Sơn | 407 | Phường Hải Bình | 16633 | Phường |
| 551 | Thị xã Nghi Sơn | 407 | Xã Tân Trường | 16636 | Xã |
| 552 | Thị xã Nghi Sơn | 407 | Xã Tùng Lâm | 16639 | Xã |
| 553 | Thị xã Nghi Sơn | 407 | Phường Tĩnh Hải | 16642 | Phường |
| 554 | Thị xã Nghi Sơn | 407 | Phường Mai Lâm | 16645 | Phường |
| 555 | Thị xã Nghi Sơn | 407 | Xã Trường Lâm | 16648 | Xã |
| 556 | Thị xã Nghi Sơn | 407 | Xã Hải Yến | 16651 | Xã |
| 557 | Thị xã Nghi Sơn | 407 | Phường Hải Thượng | 16654 | Phường |
| 558 | Thị xã Nghi Sơn | 407 | Xã Nghi Sơn | 16657 | Xã |
| 559 | Thị xã Nghi Sơn | 407 | Xã Hải Hà | 16660 | Xã |
KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH THANH HÓA
- Khu công nghiệp Lễ Môn
- Khu công nghiệp Đình Hương – Tây Bắc Ga
- Khu công nghiệp Bỉm Sơn – A phía Bắc
- Khu công nghiệp Bỉm Sơn – A phía Nam (Kovipark)
- Khu công nghiệp Bỉm Sơn – B
- Khu công nghiệp Lam Sơn – Sao Vàng
- Khu công nghiệp Hoàng Long
- Khu công nghiệp Bãi Trành
- Khu công nghiệp Ngọc Lặc
- Khu công nghiệp Thạch Quảng
- Khu công nghiệp Lọc hóa dầu Nghi Sơn
- Khu công nghiệp số 1 – Nghi Sơn
- Khu công nghiệp số 2 – Nghi Sơn
- Khu công nghiệp số 3 – Nghi Sơn (công nghiệp thép)
- Khu công nghiệp số 4 – Nghi Sơn (công nghiệp cơ khí và lắp ráp động cơ)
- Khu công nghiệp số 5 – Nghi Sơn
- Khu công nghiệp luyện kim Nghi Sơn
HỌC LÁI XE NÂNG Ở QUẢNG BÌNH

Tỉnh Quảng Bình có 8 đơn vị hành chính cấp huyện, gồm 1 thành phố, 1 thị xã, 6 huyện với 151 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 8 thị trấn, 15 phường và 128 xã.
| 1 | Thành Phố Đồng Hới | 450 | Phường Hải Thành | 18853 | Phường |
| 2 | Thành Phố Đồng Hới | 450 | Phường Đồng Phú | 18856 | Phường |
| 3 | Thành Phố Đồng Hới | 450 | Phường Bắc Lý | 18859 | Phường |
| 4 | Thành Phố Đồng Hới | 450 | Phường Nam Lý | 18865 | Phường |
| 5 | Thành Phố Đồng Hới | 450 | Phường Đồng Hải | 18868 | Phường |
| 6 | Thành Phố Đồng Hới | 450 | Phường Đồng Sơn | 18871 | Phường |
| 7 | Thành Phố Đồng Hới | 450 | Phường Phú Hải | 18874 | Phường |
| 8 | Thành Phố Đồng Hới | 450 | Phường Bắc Nghĩa | 18877 | Phường |
| 9 | Thành Phố Đồng Hới | 450 | Phường Đức Ninh Đông | 18880 | Phường |
| 10 | Thành Phố Đồng Hới | 450 | Xã Quang Phú | 18883 | Xã |
| 11 | Thành Phố Đồng Hới | 450 | Xã Lộc Ninh | 18886 | Xã |
| 12 | Thành Phố Đồng Hới | 450 | Xã Bảo Ninh | 18889 | Xã |
| 13 | Thành Phố Đồng Hới | 450 | Xã Nghĩa Ninh | 18892 | Xã |
| 14 | Thành Phố Đồng Hới | 450 | Xã Thuận Đức | 18895 | Xã |
| 15 | Thành Phố Đồng Hới | 450 | Xã Đức Ninh | 18898 | Xã |
| 16 | Huyện Minh Hóa | 452 | Thị trấn Quy Đạt | 18901 | Thị trấn |
| 17 | Huyện Minh Hóa | 452 | Xã Dân Hóa | 18904 | Xã |
| 18 | Huyện Minh Hóa | 452 | Xã Trọng Hóa | 18907 | Xã |
| 19 | Huyện Minh Hóa | 452 | Xã Hóa Phúc | 18910 | Xã |
| 20 | Huyện Minh Hóa | 452 | Xã Hồng Hóa | 18913 | Xã |
| 21 | Huyện Minh Hóa | 452 | Xã Hóa Thanh | 18916 | Xã |
| 22 | Huyện Minh Hóa | 452 | Xã Hóa Tiến | 18919 | Xã |
| 23 | Huyện Minh Hóa | 452 | Xã Hóa Hợp | 18922 | Xã |
| 24 | Huyện Minh Hóa | 452 | Xã Xuân Hóa | 18925 | Xã |
| 25 | Huyện Minh Hóa | 452 | Xã Yên Hóa | 18928 | Xã |
| 26 | Huyện Minh Hóa | 452 | Xã Minh Hóa | 18931 | Xã |
| 27 | Huyện Minh Hóa | 452 | Xã Tân Hóa | 18934 | Xã |
| 28 | Huyện Minh Hóa | 452 | Xã Hóa Sơn | 18937 | Xã |
| 29 | Huyện Minh Hóa | 452 | Xã Trung Hóa | 18943 | Xã |
| 30 | Huyện Minh Hóa | 452 | Xã Thượng Hóa | 18946 | Xã |
| 31 | Huyện Tuyên Hóa | 453 | Thị trấn Đồng Lê | 18949 | Thị trấn |
| 32 | Huyện Tuyên Hóa | 453 | Xã Hương Hóa | 18952 | Xã |
| 33 | Huyện Tuyên Hóa | 453 | Xã Kim Hóa | 18955 | Xã |
| 34 | Huyện Tuyên Hóa | 453 | Xã Thanh Hóa | 18958 | Xã |
| 35 | Huyện Tuyên Hóa | 453 | Xã Thanh Thạch | 18961 | Xã |
| 36 | Huyện Tuyên Hóa | 453 | Xã Thuận Hóa | 18964 | Xã |
| 37 | Huyện Tuyên Hóa | 453 | Xã Lâm Hóa | 18967 | Xã |
| 38 | Huyện Tuyên Hóa | 453 | Xã Lê Hóa | 18970 | Xã |
| 39 | Huyện Tuyên Hóa | 453 | Xã Sơn Hóa | 18973 | Xã |
| 40 | Huyện Tuyên Hóa | 453 | Xã Đồng Hóa | 18976 | Xã |
| 41 | Huyện Tuyên Hóa | 453 | Xã Ngư Hóa | 18979 | Xã |
| 42 | Huyện Tuyên Hóa | 453 | Xã Thạch Hóa | 18985 | Xã |
| 43 | Huyện Tuyên Hóa | 453 | Xã Đức Hóa | 18988 | Xã |
| 44 | Huyện Tuyên Hóa | 453 | Xã Phong Hóa | 18991 | Xã |
| 45 | Huyện Tuyên Hóa | 453 | Xã Mai Hóa | 18994 | Xã |
| 46 | Huyện Tuyên Hóa | 453 | Xã Tiến Hóa | 18997 | Xã |
| 47 | Huyện Tuyên Hóa | 453 | Xã Châu Hóa | 19000 | Xã |
| 48 | Huyện Tuyên Hóa | 453 | Xã Cao Quảng | 19003 | Xã |
| 49 | Huyện Tuyên Hóa | 453 | Xã Văn Hóa | 19006 | Xã |
| 50 | Huyện Quảng Trạch | 454 | Xã Quảng Hợp | 19012 | Xã |
| 51 | Huyện Quảng Trạch | 454 | Xã Quảng Kim | 19015 | Xã |
| 52 | Huyện Quảng Trạch | 454 | Xã Quảng Đông | 19018 | Xã |
| 53 | Huyện Quảng Trạch | 454 | Xã Quảng Phú | 19021 | Xã |
| 54 | Huyện Quảng Trạch | 454 | Xã Quảng Châu | 19024 | Xã |
| 55 | Huyện Quảng Trạch | 454 | Xã Quảng Thạch | 19027 | Xã |
| 56 | Huyện Quảng Trạch | 454 | Xã Quảng Lưu | 19030 | Xã |
| 57 | Huyện Quảng Trạch | 454 | Xã Quảng Tùng | 19033 | Xã |
| 58 | Huyện Quảng Trạch | 454 | Xã Cảnh Dương | 19036 | Xã |
| 59 | Huyện Quảng Trạch | 454 | Xã Quảng Tiến | 19039 | Xã |
| 60 | Huyện Quảng Trạch | 454 | Xã Quảng Hưng | 19042 | Xã |
| 61 | Huyện Quảng Trạch | 454 | Xã Quảng Xuân | 19045 | Xã |
| 62 | Huyện Quảng Trạch | 454 | Xã Cảnh Hóa | 19048 | Xã |
| 63 | Huyện Quảng Trạch | 454 | Xã Liên Trường | 19051 | Xã |
| 64 | Huyện Quảng Trạch | 454 | Xã Quảng Phương | 19057 | Xã |
| 65 | Huyện Quảng Trạch | 454 | Xã Phù Hóa | 19063 | Xã |
| 66 | Huyện Quảng Trạch | 454 | Xã Quảng Thanh | 19072 | Xã |
| 67 | Huyện Bố Trạch | 455 | Thị trấn Hoàn Lão | 19111 | Thị trấn |
| 68 | Huyện Bố Trạch | 455 | Thị trấn NT Việt Trung | 19114 | Thị trấn |
| 69 | Huyện Bố Trạch | 455 | Xã Xuân Trạch | 19117 | Xã |
| 70 | Huyện Bố Trạch | 455 | Xã Mỹ Trạch | 19120 | Xã |
| 71 | Huyện Bố Trạch | 455 | Xã Hạ Trạch | 19123 | Xã |
| 72 | Huyện Bố Trạch | 455 | Xã Bắc Trạch | 19126 | Xã |
| 73 | Huyện Bố Trạch | 455 | Xã Lâm Trạch | 19129 | Xã |
| 74 | Huyện Bố Trạch | 455 | Xã Thanh Trạch | 19132 | Xã |
| 75 | Huyện Bố Trạch | 455 | Xã Liên Trạch | 19135 | Xã |
| 76 | Huyện Bố Trạch | 455 | Xã Phúc Trạch | 19138 | Xã |
| 77 | Huyện Bố Trạch | 455 | Xã Cự Nẫm | 19141 | Xã |
| 78 | Huyện Bố Trạch | 455 | Xã Hải Phú | 19144 | Xã |
| 79 | Huyện Bố Trạch | 455 | Xã Thượng Trạch | 19147 | Xã |
| 80 | Huyện Bố Trạch | 455 | Xã Sơn Lộc | 19150 | Xã |
| 81 | Huyện Bố Trạch | 455 | Xã Hưng Trạch | 19156 | Xã |
| 82 | Huyện Bố Trạch | 455 | Xã Đồng Trạch | 19159 | Xã |
| 83 | Huyện Bố Trạch | 455 | Xã Đức Trạch | 19162 | Xã |
| 84 | Huyện Bố Trạch | 455 | Thị trấn Phong Nha | 19165 | Thị trấn |
| 85 | Huyện Bố Trạch | 455 | Xã Vạn Trạch | 19168 | Xã |
| 86 | Huyện Bố Trạch | 455 | Xã Phú Định | 19174 | Xã |
| 87 | Huyện Bố Trạch | 455 | Xã Trung Trạch | 19177 | Xã |
| 88 | Huyện Bố Trạch | 455 | Xã Tây Trạch | 19180 | Xã |
| 89 | Huyện Bố Trạch | 455 | Xã Hòa Trạch | 19183 | Xã |
| 90 | Huyện Bố Trạch | 455 | Xã Đại Trạch | 19186 | Xã |
| 91 | Huyện Bố Trạch | 455 | Xã Nhân Trạch | 19189 | Xã |
| 92 | Huyện Bố Trạch | 455 | Xã Tân Trạch | 19192 | Xã |
| 93 | Huyện Bố Trạch | 455 | Xã Nam Trạch | 19195 | Xã |
| 94 | Huyện Bố Trạch | 455 | Xã Lý Trạch | 19198 | Xã |
| 95 | Huyện Quảng Ninh | 456 | Thị trấn Quán Hàu | 19201 | Thị trấn |
| 96 | Huyện Quảng Ninh | 456 | Xã Trường Sơn | 19204 | Xã |
| 97 | Huyện Quảng Ninh | 456 | Xã Lương Ninh | 19207 | Xã |
| 98 | Huyện Quảng Ninh | 456 | Xã Vĩnh Ninh | 19210 | Xã |
| 99 | Huyện Quảng Ninh | 456 | Xã Võ Ninh | 19213 | Xã |
| 100 | Huyện Quảng Ninh | 456 | Xã Hải Ninh | 19216 | Xã |
| 101 | Huyện Quảng Ninh | 456 | Xã Hàm Ninh | 19219 | Xã |
| 102 | Huyện Quảng Ninh | 456 | Xã Duy Ninh | 19222 | Xã |
| 103 | Huyện Quảng Ninh | 456 | Xã Gia Ninh | 19225 | Xã |
| 104 | Huyện Quảng Ninh | 456 | Xã Trường Xuân | 19228 | Xã |
| 105 | Huyện Quảng Ninh | 456 | Xã Hiền Ninh | 19231 | Xã |
| 106 | Huyện Quảng Ninh | 456 | Xã Tân Ninh | 19234 | Xã |
| 107 | Huyện Quảng Ninh | 456 | Xã Xuân Ninh | 19237 | Xã |
| 108 | Huyện Quảng Ninh | 456 | Xã An Ninh | 19240 | Xã |
| 109 | Huyện Quảng Ninh | 456 | Xã Vạn Ninh | 19243 | Xã |
| 110 | Huyện Lệ Thủy | 457 | Thị trấn NT Lệ Ninh | 19246 | Thị trấn |
| 111 | Huyện Lệ Thủy | 457 | Thị trấn Kiến Giang | 19249 | Thị trấn |
| 112 | Huyện Lệ Thủy | 457 | Xã Hồng Thủy | 19252 | Xã |
| 113 | Huyện Lệ Thủy | 457 | Xã Ngư Thủy Bắc | 19255 | Xã |
| 114 | Huyện Lệ Thủy | 457 | Xã Hoa Thủy | 19258 | Xã |
| 115 | Huyện Lệ Thủy | 457 | Xã Thanh Thủy | 19261 | Xã |
| 116 | Huyện Lệ Thủy | 457 | Xã An Thủy | 19264 | Xã |
| 117 | Huyện Lệ Thủy | 457 | Xã Phong Thủy | 19267 | Xã |
| 118 | Huyện Lệ Thủy | 457 | Xã Cam Thủy | 19270 | Xã |
| 119 | Huyện Lệ Thủy | 457 | Xã Ngân Thủy | 19273 | Xã |
| 120 | Huyện Lệ Thủy | 457 | Xã Sơn Thủy | 19276 | Xã |
| 121 | Huyện Lệ Thủy | 457 | Xã Lộc Thủy | 19279 | Xã |
| 122 | Huyện Lệ Thủy | 457 | Xã Liên Thủy | 19285 | Xã |
| 123 | Huyện Lệ Thủy | 457 | Xã Hưng Thủy | 19288 | Xã |
| 124 | Huyện Lệ Thủy | 457 | Xã Dương Thủy | 19291 | Xã |
| 125 | Huyện Lệ Thủy | 457 | Xã Tân Thủy | 19294 | Xã |
| 126 | Huyện Lệ Thủy | 457 | Xã Phú Thủy | 19297 | Xã |
| 127 | Huyện Lệ Thủy | 457 | Xã Xuân Thủy | 19300 | Xã |
| 128 | Huyện Lệ Thủy | 457 | Xã Mỹ Thủy | 19303 | Xã |
| 129 | Huyện Lệ Thủy | 457 | Xã Ngư Thủy | 19306 | Xã |
| 130 | Huyện Lệ Thủy | 457 | Xã Mai Thủy | 19309 | Xã |
| 131 | Huyện Lệ Thủy | 457 | Xã Sen Thủy | 19312 | Xã |
| 132 | Huyện Lệ Thủy | 457 | Xã Thái Thủy | 19315 | Xã |
| 133 | Huyện Lệ Thủy | 457 | Xã Kim Thủy | 19318 | Xã |
| 134 | Huyện Lệ Thủy | 457 | Xã Trường Thủy | 19321 | Xã |
| 135 | Huyện Lệ Thủy | 457 | Xã Lâm Thủy | 19327 | Xã |
| 136 | Thị xã Ba Đồn | 458 | Phường Ba Đồn | 19009 | Phường |
| 137 | Thị xã Ba Đồn | 458 | Phường Quảng Long | 19060 | Phường |
| 138 | Thị xã Ba Đồn | 458 | Phường Quảng Thọ | 19066 | Phường |
| 139 | Thị xã Ba Đồn | 458 | Xã Quảng Tiên | 19069 | Xã |
| 140 | Thị xã Ba Đồn | 458 | Xã Quảng Trung | 19075 | Xã |
| 141 | Thị xã Ba Đồn | 458 | Phường Quảng Phong | 19078 | Phường |
| 142 | Thị xã Ba Đồn | 458 | Phường Quảng Thuận | 19081 | Phường |
| 143 | Thị xã Ba Đồn | 458 | Xã Quảng Tân | 19084 | Xã |
| 144 | Thị xã Ba Đồn | 458 | Xã Quảng Hải | 19087 | Xã |
| 145 | Thị xã Ba Đồn | 458 | Xã Quảng Sơn | 19090 | Xã |
| 146 | Thị xã Ba Đồn | 458 | Xã Quảng Lộc | 19093 | Xã |
| 147 | Thị xã Ba Đồn | 458 | Xã Quảng Thủy | 19096 | Xã |
| 148 | Thị xã Ba Đồn | 458 | Xã Quảng Văn | 19099 | Xã |
| 149 | Thị xã Ba Đồn | 458 | Phường Quảng Phúc | 19102 | Phường |
| 150 | Thị xã Ba Đồn | 458 | Xã Quảng Hòa | 19105 | Xã |
| 151 | Thị xã Ba Đồn | 458 | Xã Quảng Minh | 19108 | Xã |
KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH QUẢNG BÌNH
- Khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới
- Khu công nghiệp Bắc Đồng Hới
- Khu công nghiệp Bang
- Khu công nghiệp Cảng biển Hòn La
- Khu công nghiệp Hòn La 2
- Khu công nghiệp Phía Tây Hòn La
- Khu công nghiệp Cam Liên
- Khu công nghiệp Tây Bắc Quán Hàu – Khu A
- Khu công nghiệp Tây Bắc Quán Hàu – Khu B
- Khu công nghiệp Tây Bắc Quán Hàu – Khu C
HỌC LÁI XE NÂNG Ở NGHỆ AN

Tỉnh Nghệ An có 21 đơn vị cấp huyện, bao gồm 1 thành phố, 3 thị xã và 17 huyện với 460 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 411 xã, 32 phường và 17 thị trấn.
| 1 | Thành phố Vinh | 412 | Phường Đông Vĩnh | 16663 | Phường |
| 2 | Thành phố Vinh | 412 | Phường Hà Huy Tập | 16666 | Phường |
| 3 | Thành phố Vinh | 412 | Phường Lê Lợi | 16669 | Phường |
| 4 | Thành phố Vinh | 412 | Phường Quán Bàu | 16670 | Phường |
| 5 | Thành phố Vinh | 412 | Phường Hưng Bình | 16672 | Phường |
| 6 | Thành phố Vinh | 412 | Phường Hưng Phúc | 16673 | Phường |
| 7 | Thành phố Vinh | 412 | Phường Hưng Dũng | 16675 | Phường |
| 8 | Thành phố Vinh | 412 | Phường Cửa Nam | 16678 | Phường |
| 9 | Thành phố Vinh | 412 | Phường Quang Trung | 16681 | Phường |
| 10 | Thành phố Vinh | 412 | Phường Đội Cung | 16684 | Phường |
| 11 | Thành phố Vinh | 412 | Phường Lê Mao | 16687 | Phường |
| 12 | Thành phố Vinh | 412 | Phường Trường Thi | 16690 | Phường |
| 13 | Thành phố Vinh | 412 | Phường Bến Thủy | 16693 | Phường |
| 14 | Thành phố Vinh | 412 | Phường Hồng Sơn | 16696 | Phường |
| 15 | Thành phố Vinh | 412 | Phường Trung Đô | 16699 | Phường |
| 16 | Thành phố Vinh | 412 | Xã Nghi Phú | 16702 | Xã |
| 17 | Thành phố Vinh | 412 | Xã Hưng Đông | 16705 | Xã |
| 18 | Thành phố Vinh | 412 | Xã Hưng Lộc | 16708 | Xã |
| 19 | Thành phố Vinh | 412 | Xã Hưng Hòa | 16711 | Xã |
| 20 | Thành phố Vinh | 412 | Phường Vinh Tân | 16714 | Phường |
| 21 | Thành phố Vinh | 412 | Xã Nghi Liên | 17908 | Xã |
| 22 | Thành phố Vinh | 412 | Xã Nghi Ân | 17914 | Xã |
| 23 | Thành phố Vinh | 412 | Xã Nghi Kim | 17920 | Xã |
| 24 | Thành phố Vinh | 412 | Xã Nghi Đức | 17923 | Xã |
| 25 | Thành phố Vinh | 412 | Xã Hưng Chính | 18013 | Xã |
| 26 | Thị xã Cửa Lò | 413 | Phường Nghi Thuỷ | 16717 | Phường |
| 27 | Thị xã Cửa Lò | 413 | Phường Nghi Tân | 16720 | Phường |
| 28 | Thị xã Cửa Lò | 413 | Phường Thu Thuỷ | 16723 | Phường |
| 29 | Thị xã Cửa Lò | 413 | Phường Nghi Hòa | 16726 | Phường |
| 30 | Thị xã Cửa Lò | 413 | Phường Nghi Hải | 16729 | Phường |
| 31 | Thị xã Cửa Lò | 413 | Phường Nghi Hương | 16732 | Phường |
| 32 | Thị xã Cửa Lò | 413 | Phường Nghi Thu | 16735 | Phường |
| 33 | Thị xã Thái Hoà | 414 | Phường Hoà Hiếu | 16939 | Phường |
| 34 | Thị xã Thái Hoà | 414 | Phường Quang Phong | 16993 | Phường |
| 35 | Thị xã Thái Hoà | 414 | Phường Quang Tiến | 16994 | Phường |
| 36 | Thị xã Thái Hoà | 414 | Phường Long Sơn | 17003 | Phường |
| 37 | Thị xã Thái Hoà | 414 | Xã Nghĩa Tiến | 17005 | Xã |
| 38 | Thị xã Thái Hoà | 414 | Xã Nghĩa Mỹ | 17008 | Xã |
| 39 | Thị xã Thái Hoà | 414 | Xã Tây Hiếu | 17011 | Xã |
| 40 | Thị xã Thái Hoà | 414 | Xã Nghĩa Thuận | 17014 | Xã |
| 41 | Thị xã Thái Hoà | 414 | Xã Đông Hiếu | 17017 | Xã |
| 42 | Huyện Quế Phong | 415 | Thị trấn Kim Sơn | 16738 | Thị trấn |
| 43 | Huyện Quế Phong | 415 | Xã Thông Thụ | 16741 | Xã |
| 44 | Huyện Quế Phong | 415 | Xã Đồng Văn | 16744 | Xã |
| 45 | Huyện Quế Phong | 415 | Xã Hạnh Dịch | 16747 | Xã |
| 46 | Huyện Quế Phong | 415 | Xã Tiền Phong | 16750 | Xã |
| 47 | Huyện Quế Phong | 415 | Xã Nậm Giải | 16753 | Xã |
| 48 | Huyện Quế Phong | 415 | Xã Tri Lễ | 16756 | Xã |
| 49 | Huyện Quế Phong | 415 | Xã Châu Kim | 16759 | Xã |
| 50 | Huyện Quế Phong | 415 | Xã Mường Nọc | 16763 | Xã |
| 51 | Huyện Quế Phong | 415 | Xã Châu Thôn | 16765 | Xã |
| 52 | Huyện Quế Phong | 415 | Xã Nậm Nhoóng | 16768 | Xã |
| 53 | Huyện Quế Phong | 415 | Xã Quang Phong | 16771 | Xã |
| 54 | Huyện Quế Phong | 415 | Xã Căm Muộn | 16774 | Xã |
| 55 | Huyện Quỳ Châu | 416 | Thị trấn Tân Lạc | 16777 | Thị trấn |
| 56 | Huyện Quỳ Châu | 416 | Xã Châu Bính | 16780 | Xã |
| 57 | Huyện Quỳ Châu | 416 | Xã Châu Thuận | 16783 | Xã |
| 58 | Huyện Quỳ Châu | 416 | Xã Châu Hội | 16786 | Xã |
| 59 | Huyện Quỳ Châu | 416 | Xã Châu Nga | 16789 | Xã |
| 60 | Huyện Quỳ Châu | 416 | Xã Châu Tiến | 16792 | Xã |
| 61 | Huyện Quỳ Châu | 416 | Xã Châu Hạnh | 16795 | Xã |
| 62 | Huyện Quỳ Châu | 416 | Xã Châu Thắng | 16798 | Xã |
| 63 | Huyện Quỳ Châu | 416 | Xã Châu Phong | 16801 | Xã |
| 64 | Huyện Quỳ Châu | 416 | Xã Châu Bình | 16804 | Xã |
| 65 | Huyện Quỳ Châu | 416 | Xã Châu Hoàn | 16807 | Xã |
| 66 | Huyện Quỳ Châu | 416 | Xã Diên Lãm | 16810 | Xã |
| 67 | Huyện Kỳ Sơn | 417 | Thị trấn Mường Xén | 16813 | Thị trấn |
| 68 | Huyện Kỳ Sơn | 417 | Xã Mỹ Lý | 16816 | Xã |
| 69 | Huyện Kỳ Sơn | 417 | Xã Bắc Lý | 16819 | Xã |
| 70 | Huyện Kỳ Sơn | 417 | Xã Keng Đu | 16822 | Xã |
| 71 | Huyện Kỳ Sơn | 417 | Xã Đoọc Mạy | 16825 | Xã |
| 72 | Huyện Kỳ Sơn | 417 | Xã Huồi Tụ | 16828 | Xã |
| 73 | Huyện Kỳ Sơn | 417 | Xã Mường Lống | 16831 | Xã |
| 74 | Huyện Kỳ Sơn | 417 | Xã Na Loi | 16834 | Xã |
| 75 | Huyện Kỳ Sơn | 417 | Xã Nậm Cắn | 16837 | Xã |
| 76 | Huyện Kỳ Sơn | 417 | Xã Bảo Nam | 16840 | Xã |
| 77 | Huyện Kỳ Sơn | 417 | Xã Phà Đánh | 16843 | Xã |
| 78 | Huyện Kỳ Sơn | 417 | Xã Bảo Thắng | 16846 | Xã |
| 79 | Huyện Kỳ Sơn | 417 | Xã Hữu Lập | 16849 | Xã |
| 80 | Huyện Kỳ Sơn | 417 | Xã Tà Cạ | 16852 | Xã |
| 81 | Huyện Kỳ Sơn | 417 | Xã Chiêu Lưu | 16855 | Xã |
| 82 | Huyện Kỳ Sơn | 417 | Xã Mường Típ | 16858 | Xã |
| 83 | Huyện Kỳ Sơn | 417 | Xã Hữu Kiệm | 16861 | Xã |
| 84 | Huyện Kỳ Sơn | 417 | Xã Tây Sơn | 16864 | Xã |
| 85 | Huyện Kỳ Sơn | 417 | Xã Mường Ải | 16867 | Xã |
| 86 | Huyện Kỳ Sơn | 417 | Xã Na Ngoi | 16870 | Xã |
| 87 | Huyện Kỳ Sơn | 417 | Xã Nậm Càn | 16873 | Xã |
| 88 | Huyện Tương Dương | 418 | Thị trấn Thạch Giám | 16876 | Thị trấn |
| 89 | Huyện Tương Dương | 418 | Xã Mai Sơn | 16879 | Xã |
| 90 | Huyện Tương Dương | 418 | Xã Nhôn Mai | 16882 | Xã |
| 91 | Huyện Tương Dương | 418 | Xã Hữu Khuông | 16885 | Xã |
| 92 | Huyện Tương Dương | 418 | Xã Yên Tĩnh | 16900 | Xã |
| 93 | Huyện Tương Dương | 418 | Xã Nga My | 16903 | Xã |
| 94 | Huyện Tương Dương | 418 | Xã Xiêng My | 16904 | Xã |
| 95 | Huyện Tương Dương | 418 | Xã Lưỡng Minh | 16906 | Xã |
| 96 | Huyện Tương Dương | 418 | Xã Yên Hòa | 16909 | Xã |
| 97 | Huyện Tương Dương | 418 | Xã Yên Na | 16912 | Xã |
| 98 | Huyện Tương Dương | 418 | Xã Lưu Kiền | 16915 | Xã |
| 99 | Huyện Tương Dương | 418 | Xã Xá Lượng | 16921 | Xã |
| 100 | Huyện Tương Dương | 418 | Xã Tam Thái | 16924 | Xã |
| 101 | Huyện Tương Dương | 418 | Xã Tam Đình | 16927 | Xã |
| 102 | Huyện Tương Dương | 418 | Xã Yên Thắng | 16930 | Xã |
| 103 | Huyện Tương Dương | 418 | Xã Tam Quang | 16933 | Xã |
| 104 | Huyện Tương Dương | 418 | Xã Tam Hợp | 16936 | Xã |
| 105 | Huyện Nghĩa Đàn | 419 | Thị trấn Nghĩa Đàn | 16941 | Thị trấn |
| 106 | Huyện Nghĩa Đàn | 419 | Xã Nghĩa Mai | 16942 | Xã |
| 107 | Huyện Nghĩa Đàn | 419 | Xã Nghĩa Yên | 16945 | Xã |
| 108 | Huyện Nghĩa Đàn | 419 | Xã Nghĩa Lạc | 16948 | Xã |
| 109 | Huyện Nghĩa Đàn | 419 | Xã Nghĩa Lâm | 16951 | Xã |
| 110 | Huyện Nghĩa Đàn | 419 | Xã Nghĩa Sơn | 16954 | Xã |
| 111 | Huyện Nghĩa Đàn | 419 | Xã Nghĩa Lợi | 16957 | Xã |
| 112 | Huyện Nghĩa Đàn | 419 | Xã Nghĩa Bình | 16960 | Xã |
| 113 | Huyện Nghĩa Đàn | 419 | Xã Nghĩa Thọ | 16963 | Xã |
| 114 | Huyện Nghĩa Đàn | 419 | Xã Nghĩa Minh | 16966 | Xã |
| 115 | Huyện Nghĩa Đàn | 419 | Xã Nghĩa Phú | 16969 | Xã |
| 116 | Huyện Nghĩa Đàn | 419 | Xã Nghĩa Hưng | 16972 | Xã |
| 117 | Huyện Nghĩa Đàn | 419 | Xã Nghĩa Hồng | 16975 | Xã |
| 118 | Huyện Nghĩa Đàn | 419 | Xã Nghĩa Thịnh | 16978 | Xã |
| 119 | Huyện Nghĩa Đàn | 419 | Xã Nghĩa Trung | 16981 | Xã |
| 120 | Huyện Nghĩa Đàn | 419 | Xã Nghĩa Hội | 16984 | Xã |
| 121 | Huyện Nghĩa Đàn | 419 | Xã Nghĩa Thành | 16987 | Xã |
| 122 | Huyện Nghĩa Đàn | 419 | Xã Nghĩa Hiếu | 16996 | Xã |
| 123 | Huyện Nghĩa Đàn | 419 | Xã Nghĩa Đức | 17020 | Xã |
| 124 | Huyện Nghĩa Đàn | 419 | Xã Nghĩa An | 17023 | Xã |
| 125 | Huyện Nghĩa Đàn | 419 | Xã Nghĩa Long | 17026 | Xã |
| 126 | Huyện Nghĩa Đàn | 419 | Xã Nghĩa Lộc | 17029 | Xã |
| 127 | Huyện Nghĩa Đàn | 419 | Xã Nghĩa Khánh | 17032 | Xã |
| 128 | Huyện Quỳ Hợp | 420 | Thị trấn Quỳ Hợp | 17035 | Thị trấn |
| 129 | Huyện Quỳ Hợp | 420 | Xã Yên Hợp | 17038 | Xã |
| 130 | Huyện Quỳ Hợp | 420 | Xã Châu Tiến | 17041 | Xã |
| 131 | Huyện Quỳ Hợp | 420 | Xã Châu Hồng | 17044 | Xã |
| 132 | Huyện Quỳ Hợp | 420 | Xã Đồng Hợp | 17047 | Xã |
| 133 | Huyện Quỳ Hợp | 420 | Xã Châu Thành | 17050 | Xã |
| 134 | Huyện Quỳ Hợp | 420 | Xã Liên Hợp | 17053 | Xã |
| 135 | Huyện Quỳ Hợp | 420 | Xã Châu Lộc | 17056 | Xã |
| 136 | Huyện Quỳ Hợp | 420 | Xã Tam Hợp | 17059 | Xã |
| 137 | Huyện Quỳ Hợp | 420 | Xã Châu Cường | 17062 | Xã |
| 138 | Huyện Quỳ Hợp | 420 | Xã Châu Quang | 17065 | Xã |
| 139 | Huyện Quỳ Hợp | 420 | Xã Thọ Hợp | 17068 | Xã |
| 140 | Huyện Quỳ Hợp | 420 | Xã Minh Hợp | 17071 | Xã |
| 141 | Huyện Quỳ Hợp | 420 | Xã Nghĩa Xuân | 17074 | Xã |
| 142 | Huyện Quỳ Hợp | 420 | Xã Châu Thái | 17077 | Xã |
| 143 | Huyện Quỳ Hợp | 420 | Xã Châu Đình | 17080 | Xã |
| 144 | Huyện Quỳ Hợp | 420 | Xã Văn Lợi | 17083 | Xã |
| 145 | Huyện Quỳ Hợp | 420 | Xã Nam Sơn | 17086 | Xã |
| 146 | Huyện Quỳ Hợp | 420 | Xã Châu Lý | 17089 | Xã |
| 147 | Huyện Quỳ Hợp | 420 | Xã Hạ Sơn | 17092 | Xã |
| 148 | Huyện Quỳ Hợp | 420 | Xã Bắc Sơn | 17095 | Xã |
| 149 | Huyện Quỳnh Lưu | 421 | Thị trấn Cầu Giát | 17098 | Thị trấn |
| 150 | Huyện Quỳnh Lưu | 421 | Xã Quỳnh Thắng | 17101 | Xã |
| 151 | Huyện Quỳnh Lưu | 421 | Xã Quỳnh Tân | 17119 | Xã |
| 152 | Huyện Quỳnh Lưu | 421 | Xã Quỳnh Châu | 17122 | Xã |
| 153 | Huyện Quỳnh Lưu | 421 | Xã Tân Sơn | 17140 | Xã |
| 154 | Huyện Quỳnh Lưu | 421 | Xã Quỳnh Văn | 17143 | Xã |
| 155 | Huyện Quỳnh Lưu | 421 | Xã Ngọc Sơn | 17146 | Xã |
| 156 | Huyện Quỳnh Lưu | 421 | Xã Quỳnh Tam | 17149 | Xã |
| 157 | Huyện Quỳnh Lưu | 421 | Xã Quỳnh Hoa | 17152 | Xã |
| 158 | Huyện Quỳnh Lưu | 421 | Xã Quỳnh Thạch | 17155 | Xã |
| 159 | Huyện Quỳnh Lưu | 421 | Xã Quỳnh Bảng | 17158 | Xã |
| 160 | Huyện Quỳnh Lưu | 421 | Xã Quỳnh Mỹ | 17161 | Xã |
| 161 | Huyện Quỳnh Lưu | 421 | Xã Quỳnh Thanh | 17164 | Xã |
| 162 | Huyện Quỳnh Lưu | 421 | Xã Quỳnh Hậu | 17167 | Xã |
| 163 | Huyện Quỳnh Lưu | 421 | Xã Quỳnh Lâm | 17170 | Xã |
| 164 | Huyện Quỳnh Lưu | 421 | Xã Quỳnh Đôi | 17173 | Xã |
| 165 | Huyện Quỳnh Lưu | 421 | Xã Quỳnh Lương | 17176 | Xã |
| 166 | Huyện Quỳnh Lưu | 421 | Xã Quỳnh Hồng | 17179 | Xã |
| 167 | Huyện Quỳnh Lưu | 421 | Xã Quỳnh Yên | 17182 | Xã |
| 168 | Huyện Quỳnh Lưu | 421 | Xã Quỳnh Bá | 17185 | Xã |
| 169 | Huyện Quỳnh Lưu | 421 | Xã Quỳnh Minh | 17188 | Xã |
| 170 | Huyện Quỳnh Lưu | 421 | Xã Quỳnh Diễn | 17191 | Xã |
| 171 | Huyện Quỳnh Lưu | 421 | Xã Quỳnh Hưng | 17194 | Xã |
| 172 | Huyện Quỳnh Lưu | 421 | Xã Quỳnh Giang | 17197 | Xã |
| 173 | Huyện Quỳnh Lưu | 421 | Xã Quỳnh Ngọc | 17200 | Xã |
| 174 | Huyện Quỳnh Lưu | 421 | Xã Quỳnh Nghĩa | 17203 | Xã |
| 175 | Huyện Quỳnh Lưu | 421 | Xã An Hòa | 17206 | Xã |
| 176 | Huyện Quỳnh Lưu | 421 | Xã Tiến Thủy | 17209 | Xã |
| 177 | Huyện Quỳnh Lưu | 421 | Xã Sơn Hải | 17212 | Xã |
| 178 | Huyện Quỳnh Lưu | 421 | Xã Quỳnh Thọ | 17215 | Xã |
| 179 | Huyện Quỳnh Lưu | 421 | Xã Quỳnh Thuận | 17218 | Xã |
| 180 | Huyện Quỳnh Lưu | 421 | Xã Quỳnh Long | 17221 | Xã |
| 181 | Huyện Quỳnh Lưu | 421 | Xã Tân Thắng | 17224 | Xã |
| 182 | Huyện Con Cuông | 422 | Thị trấn Con Cuông | 17227 | Thị trấn |
| 183 | Huyện Con Cuông | 422 | Xã Bình Chuẩn | 17230 | Xã |
| 184 | Huyện Con Cuông | 422 | Xã Lạng Khê | 17233 | Xã |
| 185 | Huyện Con Cuông | 422 | Xã Cam Lâm | 17236 | Xã |
| 186 | Huyện Con Cuông | 422 | Xã Thạch Ngàn | 17239 | Xã |
| 187 | Huyện Con Cuông | 422 | Xã Đôn Phục | 17242 | Xã |
| 188 | Huyện Con Cuông | 422 | Xã Mậu Đức | 17245 | Xã |
| 189 | Huyện Con Cuông | 422 | Xã Châu Khê | 17248 | Xã |
| 190 | Huyện Con Cuông | 422 | Xã Chi Khê | 17251 | Xã |
| 191 | Huyện Con Cuông | 422 | Xã Bồng Khê | 17254 | Xã |
| 192 | Huyện Con Cuông | 422 | Xã Yên Khê | 17257 | Xã |
| 193 | Huyện Con Cuông | 422 | Xã Lục Dạ | 17260 | Xã |
| 194 | Huyện Con Cuông | 422 | Xã Môn Sơn | 17263 | Xã |
| 195 | Huyện Tân Kỳ | 423 | Thị trấn Tân Kỳ | 17266 | Thị trấn |
| 196 | Huyện Tân Kỳ | 423 | Xã Tân Hợp | 17269 | Xã |
| 197 | Huyện Tân Kỳ | 423 | Xã Tân Phú | 17272 | Xã |
| 198 | Huyện Tân Kỳ | 423 | Xã Tân Xuân | 17275 | Xã |
| 199 | Huyện Tân Kỳ | 423 | Xã Giai Xuân | 17278 | Xã |
| 200 | Huyện Tân Kỳ | 423 | Xã Nghĩa Bình | 17281 | Xã |
| 201 | Huyện Tân Kỳ | 423 | Xã Nghĩa Đồng | 17284 | Xã |
| 202 | Huyện Tân Kỳ | 423 | Xã Đồng Văn | 17287 | Xã |
| 203 | Huyện Tân Kỳ | 423 | Xã Nghĩa Thái | 17290 | Xã |
| 204 | Huyện Tân Kỳ | 423 | Xã Nghĩa Hợp | 17293 | Xã |
| 205 | Huyện Tân Kỳ | 423 | Xã Nghĩa Hoàn | 17296 | Xã |
| 206 | Huyện Tân Kỳ | 423 | Xã Nghĩa Phúc | 17299 | Xã |
| 207 | Huyện Tân Kỳ | 423 | Xã Tiên Kỳ | 17302 | Xã |
| 208 | Huyện Tân Kỳ | 423 | Xã Tân An | 17305 | Xã |
| 209 | Huyện Tân Kỳ | 423 | Xã Nghĩa Dũng | 17308 | Xã |
| 210 | Huyện Tân Kỳ | 423 | Xã Tân Long | 17311 | Xã |
| 211 | Huyện Tân Kỳ | 423 | Xã Kỳ Sơn | 17314 | Xã |
| 212 | Huyện Tân Kỳ | 423 | Xã Hương Sơn | 17317 | Xã |
| 213 | Huyện Tân Kỳ | 423 | Xã Kỳ Tân | 17320 | Xã |
| 214 | Huyện Tân Kỳ | 423 | Xã Phú Sơn | 17323 | Xã |
| 215 | Huyện Tân Kỳ | 423 | Xã Tân Hương | 17325 | Xã |
| 216 | Huyện Tân Kỳ | 423 | Xã Nghĩa Hành | 17326 | Xã |
| 217 | Huyện Anh Sơn | 424 | Thị trấn Anh Sơn | 17329 | Thị trấn |
| 218 | Huyện Anh Sơn | 424 | Xã Thọ Sơn | 17332 | Xã |
| 219 | Huyện Anh Sơn | 424 | Xã Thành Sơn | 17335 | Xã |
| 220 | Huyện Anh Sơn | 424 | Xã Bình Sơn | 17338 | Xã |
| 221 | Huyện Anh Sơn | 424 | Xã Tam Sơn | 17341 | Xã |
| 222 | Huyện Anh Sơn | 424 | Xã Đỉnh Sơn | 17344 | Xã |
| 223 | Huyện Anh Sơn | 424 | Xã Hùng Sơn | 17347 | Xã |
| 224 | Huyện Anh Sơn | 424 | Xã Cẩm Sơn | 17350 | Xã |
| 225 | Huyện Anh Sơn | 424 | Xã Đức Sơn | 17353 | Xã |
| 226 | Huyện Anh Sơn | 424 | Xã Tường Sơn | 17356 | Xã |
| 227 | Huyện Anh Sơn | 424 | Xã Hoa Sơn | 17357 | Xã |
| 228 | Huyện Anh Sơn | 424 | Xã Tào Sơn | 17359 | Xã |
| 229 | Huyện Anh Sơn | 424 | Xã Vĩnh Sơn | 17362 | Xã |
| 230 | Huyện Anh Sơn | 424 | Xã Lạng Sơn | 17365 | Xã |
| 231 | Huyện Anh Sơn | 424 | Xã Hội Sơn | 17368 | Xã |
| 232 | Huyện Anh Sơn | 424 | Xã Thạch Sơn | 17371 | Xã |
| 233 | Huyện Anh Sơn | 424 | Xã Phúc Sơn | 17374 | Xã |
| 234 | Huyện Anh Sơn | 424 | Xã Long Sơn | 17377 | Xã |
| 235 | Huyện Anh Sơn | 424 | Xã Khai Sơn | 17380 | Xã |
| 236 | Huyện Anh Sơn | 424 | Xã Lĩnh Sơn | 17383 | Xã |
| 237 | Huyện Anh Sơn | 424 | Xã Cao Sơn | 17386 | Xã |
| 238 | Huyện Diễn Châu | 425 | Thị trấn Diễn Châu | 17389 | Thị trấn |
| 239 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn Lâm | 17392 | Xã |
| 240 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn Đoài | 17395 | Xã |
| 241 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn Trường | 17398 | Xã |
| 242 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn Yên | 17401 | Xã |
| 243 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn Hoàng | 17404 | Xã |
| 244 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn Hùng | 17407 | Xã |
| 245 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn Mỹ | 17410 | Xã |
| 246 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn Hồng | 17413 | Xã |
| 247 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn Phong | 17416 | Xã |
| 248 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn Hải | 17419 | Xã |
| 249 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn Tháp | 17422 | Xã |
| 250 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn Liên | 17425 | Xã |
| 251 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn Vạn | 17428 | Xã |
| 252 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn Kim | 17431 | Xã |
| 253 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn Kỷ | 17434 | Xã |
| 254 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn Xuân | 17437 | Xã |
| 255 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn Thái | 17440 | Xã |
| 256 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn Đồng | 17443 | Xã |
| 257 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn Bích | 17446 | Xã |
| 258 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn Hạnh | 17449 | Xã |
| 259 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn Ngọc | 17452 | Xã |
| 260 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn Quảng | 17455 | Xã |
| 261 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn Nguyên | 17458 | Xã |
| 262 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn Hoa | 17461 | Xã |
| 263 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn Thành | 17464 | Xã |
| 264 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn Phúc | 17467 | Xã |
| 265 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn Cát | 17476 | Xã |
| 266 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn Thịnh | 17479 | Xã |
| 267 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn Tân | 17482 | Xã |
| 268 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Minh Châu | 17485 | Xã |
| 269 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn Thọ | 17488 | Xã |
| 270 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn Lợi | 17491 | Xã |
| 271 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn Lộc | 17494 | Xã |
| 272 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn Trung | 17497 | Xã |
| 273 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn An | 17500 | Xã |
| 274 | Huyện Diễn Châu | 425 | Xã Diễn Phú | 17503 | Xã |
| 275 | Huyện Yên Thành | 426 | Thị trấn Yên Thành | 17506 | Thị trấn |
| 276 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Mã Thành | 17509 | Xã |
| 277 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Tiến Thành | 17510 | Xã |
| 278 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Lăng Thành | 17512 | Xã |
| 279 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Tân Thành | 17515 | Xã |
| 280 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Đức Thành | 17518 | Xã |
| 281 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Kim Thành | 17521 | Xã |
| 282 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Hậu Thành | 17524 | Xã |
| 283 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Hùng Thành | 17525 | Xã |
| 284 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Đô Thành | 17527 | Xã |
| 285 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Thọ Thành | 17530 | Xã |
| 286 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Quang Thành | 17533 | Xã |
| 287 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Tây Thành | 17536 | Xã |
| 288 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Phúc Thành | 17539 | Xã |
| 289 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Hồng Thành | 17542 | Xã |
| 290 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Đồng Thành | 17545 | Xã |
| 291 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Phú Thành | 17548 | Xã |
| 292 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Hoa Thành | 17551 | Xã |
| 293 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Tăng Thành | 17554 | Xã |
| 294 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Văn Thành | 17557 | Xã |
| 295 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Thịnh Thành | 17560 | Xã |
| 296 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Hợp Thành | 17563 | Xã |
| 297 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Xuân Thành | 17566 | Xã |
| 298 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Bắc Thành | 17569 | Xã |
| 299 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Nhân Thành | 17572 | Xã |
| 300 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Trung Thành | 17575 | Xã |
| 301 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Long Thành | 17578 | Xã |
| 302 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Minh Thành | 17581 | Xã |
| 303 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Nam Thành | 17584 | Xã |
| 304 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Vĩnh Thành | 17587 | Xã |
| 305 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Lý Thành | 17590 | Xã |
| 306 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Khánh Thành | 17593 | Xã |
| 307 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Viên Thành | 17596 | Xã |
| 308 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Đại Thành | 17599 | Xã |
| 309 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Liên Thành | 17602 | Xã |
| 310 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Bảo Thành | 17605 | Xã |
| 311 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Mỹ Thành | 17608 | Xã |
| 312 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Công Thành | 17611 | Xã |
| 313 | Huyện Yên Thành | 426 | Xã Sơn Thành | 17614 | Xã |
| 314 | Huyện Đô Lương | 427 | Thị trấn Đô Lương | 17617 | Thị trấn |
| 315 | Huyện Đô Lương | 427 | Xã Giang Sơn Đông | 17619 | Xã |
| 316 | Huyện Đô Lương | 427 | Xã Giang Sơn Tây | 17620 | Xã |
| 317 | Huyện Đô Lương | 427 | Xã Lam Sơn | 17623 | Xã |
| 318 | Huyện Đô Lương | 427 | Xã Bồi Sơn | 17626 | Xã |
| 319 | Huyện Đô Lương | 427 | Xã Hồng Sơn | 17629 | Xã |
| 320 | Huyện Đô Lương | 427 | Xã Bài Sơn | 17632 | Xã |
| 321 | Huyện Đô Lương | 427 | Xã Ngọc Sơn | 17635 | Xã |
| 322 | Huyện Đô Lương | 427 | Xã Bắc Sơn | 17638 | Xã |
| 323 | Huyện Đô Lương | 427 | Xã Tràng Sơn | 17641 | Xã |
| 324 | Huyện Đô Lương | 427 | Xã Thượng Sơn | 17644 | Xã |
| 325 | Huyện Đô Lương | 427 | Xã Hòa Sơn | 17647 | Xã |
| 326 | Huyện Đô Lương | 427 | Xã Đặng Sơn | 17650 | Xã |
| 327 | Huyện Đô Lương | 427 | Xã Đông Sơn | 17653 | Xã |
| 328 | Huyện Đô Lương | 427 | Xã Nam Sơn | 17656 | Xã |
| 329 | Huyện Đô Lương | 427 | Xã Lưu Sơn | 17659 | Xã |
| 330 | Huyện Đô Lương | 427 | Xã Yên Sơn | 17662 | Xã |
| 331 | Huyện Đô Lương | 427 | Xã Văn Sơn | 17665 | Xã |
| 332 | Huyện Đô Lương | 427 | Xã Đà Sơn | 17668 | Xã |
| 333 | Huyện Đô Lương | 427 | Xã Lạc Sơn | 17671 | Xã |
| 334 | Huyện Đô Lương | 427 | Xã Tân Sơn | 17674 | Xã |
| 335 | Huyện Đô Lương | 427 | Xã Thái Sơn | 17677 | Xã |
| 336 | Huyện Đô Lương | 427 | Xã Quang Sơn | 17680 | Xã |
| 337 | Huyện Đô Lương | 427 | Xã Thịnh Sơn | 17683 | Xã |
| 338 | Huyện Đô Lương | 427 | Xã Trung Sơn | 17686 | Xã |
| 339 | Huyện Đô Lương | 427 | Xã Xuân Sơn | 17689 | Xã |
| 340 | Huyện Đô Lương | 427 | Xã Minh Sơn | 17692 | Xã |
| 341 | Huyện Đô Lương | 427 | Xã Thuận Sơn | 17695 | Xã |
| 342 | Huyện Đô Lương | 427 | Xã Nhân Sơn | 17698 | Xã |
| 343 | Huyện Đô Lương | 427 | Xã Hiến Sơn | 17701 | Xã |
| 344 | Huyện Đô Lương | 427 | Xã Mỹ Sơn | 17704 | Xã |
| 345 | Huyện Đô Lương | 427 | Xã Trù Sơn | 17707 | Xã |
| 346 | Huyện Đô Lương | 427 | Xã Đại Sơn | 17710 | Xã |
| 347 | Huyện Thanh Chương | 428 | Thị trấn Thanh Chương | 17713 | Thị trấn |
| 348 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Cát Văn | 17716 | Xã |
| 349 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Thanh Nho | 17719 | Xã |
| 350 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Hạnh Lâm | 17722 | Xã |
| 351 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Thanh Sơn | 17723 | Xã |
| 352 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Thanh Hòa | 17725 | Xã |
| 353 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Phong Thịnh | 17728 | Xã |
| 354 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Thanh Phong | 17731 | Xã |
| 355 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Thanh Mỹ | 17734 | Xã |
| 356 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Thanh Tiên | 17737 | Xã |
| 357 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Thanh Liên | 17743 | Xã |
| 358 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Đại Đồng | 17749 | Xã |
| 359 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Thanh Đồng | 17752 | Xã |
| 360 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Thanh Ngọc | 17755 | Xã |
| 361 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Thanh Hương | 17758 | Xã |
| 362 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Ngọc Lâm | 17759 | Xã |
| 363 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Thanh Lĩnh | 17761 | Xã |
| 364 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Đồng Văn | 17764 | Xã |
| 365 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Ngọc Sơn | 17767 | Xã |
| 366 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Thanh Thịnh | 17770 | Xã |
| 367 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Thanh An | 17773 | Xã |
| 368 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Thanh Chi | 17776 | Xã |
| 369 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Xuân Tường | 17779 | Xã |
| 370 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Thanh Dương | 17782 | Xã |
| 371 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Thanh Lương | 17785 | Xã |
| 372 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Thanh Khê | 17788 | Xã |
| 373 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Võ Liệt | 17791 | Xã |
| 374 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Thanh Long | 17794 | Xã |
| 375 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Thanh Thủy | 17797 | Xã |
| 376 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Thanh Khai | 17800 | Xã |
| 377 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Thanh Yên | 17803 | Xã |
| 378 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Thanh Hà | 17806 | Xã |
| 379 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Thanh Giang | 17809 | Xã |
| 380 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Thanh Tùng | 17812 | Xã |
| 381 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Thanh Lâm | 17815 | Xã |
| 382 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Thanh Mai | 17818 | Xã |
| 383 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Thanh Xuân | 17821 | Xã |
| 384 | Huyện Thanh Chương | 428 | Xã Thanh Đức | 17824 | Xã |
| 385 | Huyện Nghi Lộc | 429 | Thị trấn Quán Hành | 17827 | Thị trấn |
| 386 | Huyện Nghi Lộc | 429 | Xã Nghi Văn | 17830 | Xã |
| 387 | Huyện Nghi Lộc | 429 | Xã Nghi Yên | 17833 | Xã |
| 388 | Huyện Nghi Lộc | 429 | Xã Nghi Tiến | 17836 | Xã |
| 389 | Huyện Nghi Lộc | 429 | Xã Nghi Hưng | 17839 | Xã |
| 390 | Huyện Nghi Lộc | 429 | Xã Nghi Đồng | 17842 | Xã |
| 391 | Huyện Nghi Lộc | 429 | Xã Nghi Thiết | 17845 | Xã |
| 392 | Huyện Nghi Lộc | 429 | Xã Nghi Lâm | 17848 | Xã |
| 393 | Huyện Nghi Lộc | 429 | Xã Nghi Quang | 17851 | Xã |
| 394 | Huyện Nghi Lộc | 429 | Xã Nghi Kiều | 17854 | Xã |
| 395 | Huyện Nghi Lộc | 429 | Xã Nghi Mỹ | 17857 | Xã |
| 396 | Huyện Nghi Lộc | 429 | Xã Nghi Phương | 17860 | Xã |
| 397 | Huyện Nghi Lộc | 429 | Xã Nghi Thuận | 17863 | Xã |
| 398 | Huyện Nghi Lộc | 429 | Xã Nghi Long | 17866 | Xã |
| 399 | Huyện Nghi Lộc | 429 | Xã Nghi Xá | 17869 | Xã |
| 400 | Huyện Nghi Lộc | 429 | Xã Nghi Hoa | 17875 | Xã |
| 401 | Huyện Nghi Lộc | 429 | Xã Khánh Hợp | 17878 | Xã |
| 402 | Huyện Nghi Lộc | 429 | Xã Nghi Thịnh | 17881 | Xã |
| 403 | Huyện Nghi Lộc | 429 | Xã Nghi Công Bắc | 17884 | Xã |
| 404 | Huyện Nghi Lộc | 429 | Xã Nghi Công Nam | 17887 | Xã |
| 405 | Huyện Nghi Lộc | 429 | Xã Nghi Thạch | 17890 | Xã |
| 406 | Huyện Nghi Lộc | 429 | Xã Nghi Trung | 17893 | Xã |
| 407 | Huyện Nghi Lộc | 429 | Xã Nghi Trường | 17896 | Xã |
| 408 | Huyện Nghi Lộc | 429 | Xã Nghi Diên | 17899 | Xã |
| 409 | Huyện Nghi Lộc | 429 | Xã Nghi Phong | 17902 | Xã |
| 410 | Huyện Nghi Lộc | 429 | Xã Nghi Xuân | 17905 | Xã |
| 411 | Huyện Nghi Lộc | 429 | Xã Nghi Vạn | 17911 | Xã |
| 412 | Huyện Nghi Lộc | 429 | Xã Phúc Thọ | 17917 | Xã |
| 413 | Huyện Nghi Lộc | 429 | Xã Nghi Thái | 17926 | Xã |
| 414 | Huyện Nam Đàn | 430 | Xã Nam Hưng | 17932 | Xã |
| 415 | Huyện Nam Đàn | 430 | Xã Nam Nghĩa | 17935 | Xã |
| 416 | Huyện Nam Đàn | 430 | Xã Nam Thanh | 17938 | Xã |
| 417 | Huyện Nam Đàn | 430 | Xã Nam Anh | 17941 | Xã |
| 418 | Huyện Nam Đàn | 430 | Xã Nam Xuân | 17944 | Xã |
| 419 | Huyện Nam Đàn | 430 | Xã Nam Thái | 17947 | Xã |
| 420 | Huyện Nam Đàn | 430 | Thị trấn Nam Đàn | 17950 | Thị trấn |
| 421 | Huyện Nam Đàn | 430 | Xã Nam Lĩnh | 17953 | Xã |
| 422 | Huyện Nam Đàn | 430 | Xã Nam Giang | 17956 | Xã |
| 423 | Huyện Nam Đàn | 430 | Xã Xuân Hòa | 17959 | Xã |
| 424 | Huyện Nam Đàn | 430 | Xã Hùng Tiến | 17962 | Xã |
| 425 | Huyện Nam Đàn | 430 | Xã Thượng Tân Lộc | 17968 | Xã |
| 426 | Huyện Nam Đàn | 430 | Xã Kim Liên | 17971 | Xã |
| 427 | Huyện Nam Đàn | 430 | Xã Hồng Long | 17977 | Xã |
| 428 | Huyện Nam Đàn | 430 | Xã Xuân Lâm | 17980 | Xã |
| 429 | Huyện Nam Đàn | 430 | Xã Nam Cát | 17983 | Xã |
| 430 | Huyện Nam Đàn | 430 | Xã Khánh Sơn | 17986 | Xã |
| 431 | Huyện Nam Đàn | 430 | Xã Trung Phúc Cường | 17989 | Xã |
| 432 | Huyện Nam Đàn | 430 | Xã Nam Kim | 17998 | Xã |
| 433 | Huyện Hưng Nguyên | 431 | Thị trấn Hưng Nguyên | 18001 | Thị trấn |
| 434 | Huyện Hưng Nguyên | 431 | Xã Hưng Trung | 18004 | Xã |
| 435 | Huyện Hưng Nguyên | 431 | Xã Hưng Yên | 18007 | Xã |
| 436 | Huyện Hưng Nguyên | 431 | Xã Hưng Yên Bắc | 18008 | Xã |
| 437 | Huyện Hưng Nguyên | 431 | Xã Hưng Tây | 18010 | Xã |
| 438 | Huyện Hưng Nguyên | 431 | Xã Hưng Đạo | 18016 | Xã |
| 439 | Huyện Hưng Nguyên | 431 | Xã Hưng Mỹ | 18019 | Xã |
| 440 | Huyện Hưng Nguyên | 431 | Xã Hưng Thịnh | 18022 | Xã |
| 441 | Huyện Hưng Nguyên | 431 | Xã Hưng Lĩnh | 18025 | Xã |
| 442 | Huyện Hưng Nguyên | 431 | Xã Hưng Thông | 18028 | Xã |
| 443 | Huyện Hưng Nguyên | 431 | Xã Hưng Tân | 18031 | Xã |
| 444 | Huyện Hưng Nguyên | 431 | Xã Hưng Lợi | 18034 | Xã |
| 445 | Huyện Hưng Nguyên | 431 | Xã Hưng Nghĩa | 18037 | Xã |
| 446 | Huyện Hưng Nguyên | 431 | Xã Hưng Phúc | 18040 | Xã |
| 447 | Huyện Hưng Nguyên | 431 | Xã Long Xá | 18043 | Xã |
| 448 | Huyện Hưng Nguyên | 431 | Xã Châu Nhân | 18052 | Xã |
| 449 | Huyện Hưng Nguyên | 431 | Xã Xuân Lam | 18055 | Xã |
| 450 | Huyện Hưng Nguyên | 431 | Xã Hưng Thành | 18064 | Xã |
| 451 | Thị xã Hoàng Mai | 432 | Xã Quỳnh Vinh | 17104 | Xã |
| 452 | Thị xã Hoàng Mai | 432 | Xã Quỳnh Lộc | 17107 | Xã |
| 453 | Thị xã Hoàng Mai | 432 | Phường Quỳnh Thiện | 17110 | Phường |
| 454 | Thị xã Hoàng Mai | 432 | Xã Quỳnh Lập | 17113 | Xã |
| 455 | Thị xã Hoàng Mai | 432 | Xã Quỳnh Trang | 17116 | Xã |
| 456 | Thị xã Hoàng Mai | 432 | Phường Mai Hùng | 17125 | Phường |
| 457 | Thị xã Hoàng Mai | 432 | Phường Quỳnh Dị | 17128 | Phường |
| 458 | Thị xã Hoàng Mai | 432 | Phường Quỳnh Xuân | 17131 | Phường |
| 459 | Thị xã Hoàng Mai | 432 | Phường Quỳnh Phương | 17134 | Phường |
| 460 | Thị xã Hoàng Mai | 432 | Xã Quỳnh Liên | 17137 | Xã |
KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH NGHỆ AN
- Khu công nghiệp Bắc Vinh
- Khu công nghiệp VSIP Nghệ An
- Khu công nghiệp Hoàng Mai 1
- Khu công nghiệp Hoàng Mai 2
- Khu công nghiệp Wha 1 Nghệ An
- Khu công nghiệp Đông Hồi
- Khu công nghiệp Thọ Lộc A
- Khu công nghiệp Thọ Lộc B
- Khu công nghiệp Thọ Lộc C
- Khu công nghiệp Nam Cấm A
- Khu công nghiệp Nam Cấm B
- Khu công nghiệp Nam Cấm C
- Khu công nghiệp Nam Cấm D
- Khu công nghiệp Tân Kỳ
- Khu công nghiệp Nghĩa Đàn
- Khu công nghiệp Sông Dinh
- Khu công nghiệp Phủ Quỳ
- Khu công nghiệp Tri Lễ
- Khu công nghệ cao Nghệ An
HỌC LÁI XE NÂNG Ở LÂM ĐỒNG

Tỉnh Lâm Đồng có 12 đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm 2 thành phố trực thuộc tỉnh và 10 huyện với 142 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 111 xã, 18 phường và 13 thị trấn.
| 1 | Thành phố Đà Lạt | 672 | Phường 7 | 24769 | Phường |
| 2 | Thành phố Đà Lạt | 672 | Phường 8 | 24772 | Phường |
| 3 | Thành phố Đà Lạt | 672 | Phường 12 | 24775 | Phường |
| 4 | Thành phố Đà Lạt | 672 | Phường 9 | 24778 | Phường |
| 5 | Thành phố Đà Lạt | 672 | Phường 2 | 24781 | Phường |
| 6 | Thành phố Đà Lạt | 672 | Phường 1 | 24784 | Phường |
| 7 | Thành phố Đà Lạt | 672 | Phường 6 | 24787 | Phường |
| 8 | Thành phố Đà Lạt | 672 | Phường 5 | 24790 | Phường |
| 9 | Thành phố Đà Lạt | 672 | Phường 4 | 24793 | Phường |
| 10 | Thành phố Đà Lạt | 672 | Phường 10 | 24796 | Phường |
| 11 | Thành phố Đà Lạt | 672 | Phường 11 | 24799 | Phường |
| 12 | Thành phố Đà Lạt | 672 | Phường 3 | 24802 | Phường |
| 13 | Thành phố Đà Lạt | 672 | Xã Xuân Thọ | 24805 | Xã |
| 14 | Thành phố Đà Lạt | 672 | Xã Tà Nung | 24808 | Xã |
| 15 | Thành phố Đà Lạt | 672 | Xã Trạm Hành | 24810 | Xã |
| 16 | Thành phố Đà Lạt | 672 | Xã Xuân Trường | 24811 | Xã |
| 17 | Thành phố Bảo Lộc | 673 | Phường Lộc Phát | 24814 | Phường |
| 18 | Thành phố Bảo Lộc | 673 | Phường Lộc Tiến | 24817 | Phường |
| 19 | Thành phố Bảo Lộc | 673 | Phường 2 | 24820 | Phường |
| 20 | Thành phố Bảo Lộc | 673 | Phường 1 | 24823 | Phường |
| 21 | Thành phố Bảo Lộc | 673 | Phường B’lao | 24826 | Phường |
| 22 | Thành phố Bảo Lộc | 673 | Phường Lộc Sơn | 24829 | Phường |
| 23 | Thành phố Bảo Lộc | 673 | Xã Đạm Bri | 24832 | Xã |
| 24 | Thành phố Bảo Lộc | 673 | Xã Lộc Thanh | 24835 | Xã |
| 25 | Thành phố Bảo Lộc | 673 | Xã Lộc Nga | 24838 | Xã |
| 26 | Thành phố Bảo Lộc | 673 | Xã Lộc Châu | 24841 | Xã |
| 27 | Thành phố Bảo Lộc | 673 | Xã Đại Lào | 24844 | Xã |
| 28 | Huyện Đam Rông | 674 | Xã Đạ Tông | 24853 | Xã |
| 29 | Huyện Đam Rông | 674 | Xã Đạ Long | 24856 | Xã |
| 30 | Huyện Đam Rông | 674 | Xã Đạ M’ Rong | 24859 | Xã |
| 31 | Huyện Đam Rông | 674 | Xã Liêng Srônh | 24874 | Xã |
| 32 | Huyện Đam Rông | 674 | Xã Đạ Rsal | 24875 | Xã |
| 33 | Huyện Đam Rông | 674 | Xã Rô Men | 24877 | Xã |
| 34 | Huyện Đam Rông | 674 | Xã Phi Liêng | 24886 | Xã |
| 35 | Huyện Đam Rông | 674 | Xã Đạ K’ Nàng | 24889 | Xã |
| 36 | Huyện Lạc Dương | 675 | Thị trấn Lạc Dương | 24846 | Thị trấn |
| 37 | Huyện Lạc Dương | 675 | Xã Đạ Chais | 24847 | Xã |
| 38 | Huyện Lạc Dương | 675 | Xã Đạ Nhim | 24848 | Xã |
| 39 | Huyện Lạc Dương | 675 | Xã Đưng KNớ | 24850 | Xã |
| 40 | Huyện Lạc Dương | 675 | Xã Lát | 24862 | Xã |
| 41 | Huyện Lạc Dương | 675 | Xã Đạ Sar | 24865 | Xã |
| 42 | Huyện Lâm Hà | 676 | Thị trấn Nam Ban | 24868 | Thị trấn |
| 43 | Huyện Lâm Hà | 676 | Thị trấn Đinh Văn | 24871 | Thị trấn |
| 44 | Huyện Lâm Hà | 676 | Xã Phú Sơn | 24880 | Xã |
| 45 | Huyện Lâm Hà | 676 | Xã Phi Tô | 24883 | Xã |
| 46 | Huyện Lâm Hà | 676 | Xã Mê Linh | 24892 | Xã |
| 47 | Huyện Lâm Hà | 676 | Xã Đạ Đờn | 24895 | Xã |
| 48 | Huyện Lâm Hà | 676 | Xã Phúc Thọ | 24898 | Xã |
| 49 | Huyện Lâm Hà | 676 | Xã Đông Thanh | 24901 | Xã |
| 50 | Huyện Lâm Hà | 676 | Xã Gia Lâm | 24904 | Xã |
| 51 | Huyện Lâm Hà | 676 | Xã Tân Thanh | 24907 | Xã |
| 52 | Huyện Lâm Hà | 676 | Xã Tân Văn | 24910 | Xã |
| 53 | Huyện Lâm Hà | 676 | Xã Hoài Đức | 24913 | Xã |
| 54 | Huyện Lâm Hà | 676 | Xã Tân Hà | 24916 | Xã |
| 55 | Huyện Lâm Hà | 676 | Xã Liên Hà | 24919 | Xã |
| 56 | Huyện Lâm Hà | 676 | Xã Đan Phượng | 24922 | Xã |
| 57 | Huyện Lâm Hà | 676 | Xã Nam Hà | 24925 | Xã |
| 58 | Huyện Đơn Dương | 677 | Thị trấn D’Ran | 24928 | Thị trấn |
| 59 | Huyện Đơn Dương | 677 | Thị trấn Thạnh Mỹ | 24931 | Thị trấn |
| 60 | Huyện Đơn Dương | 677 | Xã Lạc Xuân | 24934 | Xã |
| 61 | Huyện Đơn Dương | 677 | Xã Đạ Ròn | 24937 | Xã |
| 62 | Huyện Đơn Dương | 677 | Xã Lạc Lâm | 24940 | Xã |
| 63 | Huyện Đơn Dương | 677 | Xã Ka Đô | 24943 | Xã |
| 64 | Huyện Đơn Dương | 677 | Xã Quảng Lập | 24946 | Xã |
| 65 | Huyện Đơn Dương | 677 | Xã Ka Đơn | 24949 | Xã |
| 66 | Huyện Đơn Dương | 677 | Xã Tu Tra | 24952 | Xã |
| 67 | Huyện Đơn Dương | 677 | Xã Pró | 24955 | Xã |
| 68 | Huyện Đức Trọng | 678 | Thị trấn Liên Nghĩa | 24958 | Thị trấn |
| 69 | Huyện Đức Trọng | 678 | Xã Hiệp An | 24961 | Xã |
| 70 | Huyện Đức Trọng | 678 | Xã Liên Hiệp | 24964 | Xã |
| 71 | Huyện Đức Trọng | 678 | Xã Hiệp Thạnh | 24967 | Xã |
| 72 | Huyện Đức Trọng | 678 | Xã Bình Thạnh | 24970 | Xã |
| 73 | Huyện Đức Trọng | 678 | Xã N’Thol Hạ | 24973 | Xã |
| 74 | Huyện Đức Trọng | 678 | Xã Tân Hội | 24976 | Xã |
| 75 | Huyện Đức Trọng | 678 | Xã Tân Thành | 24979 | Xã |
| 76 | Huyện Đức Trọng | 678 | Xã Phú Hội | 24982 | Xã |
| 77 | Huyện Đức Trọng | 678 | Xã Ninh Gia | 24985 | Xã |
| 78 | Huyện Đức Trọng | 678 | Xã Tà Năng | 24988 | Xã |
| 79 | Huyện Đức Trọng | 678 | Xã Đa Quyn | 24989 | Xã |
| 80 | Huyện Đức Trọng | 678 | Xã Tà Hine | 24991 | Xã |
| 81 | Huyện Đức Trọng | 678 | Xã Đà Loan | 24994 | Xã |
| 82 | Huyện Đức Trọng | 678 | Xã Ninh Loan | 24997 | Xã |
| 83 | Huyện Di Linh | 679 | Thị trấn Di Linh | 25000 | Thị trấn |
| 84 | Huyện Di Linh | 679 | Xã Đinh Trang Thượng | 25003 | Xã |
| 85 | Huyện Di Linh | 679 | Xã Tân Thượng | 25006 | Xã |
| 86 | Huyện Di Linh | 679 | Xã Tân Lâm | 25007 | Xã |
| 87 | Huyện Di Linh | 679 | Xã Tân Châu | 25009 | Xã |
| 88 | Huyện Di Linh | 679 | Xã Tân Nghĩa | 25012 | Xã |
| 89 | Huyện Di Linh | 679 | Xã Gia Hiệp | 25015 | Xã |
| 90 | Huyện Di Linh | 679 | Xã Đinh Lạc | 25018 | Xã |
| 91 | Huyện Di Linh | 679 | Xã Tam Bố | 25021 | Xã |
| 92 | Huyện Di Linh | 679 | Xã Đinh Trang Hòa | 25024 | Xã |
| 93 | Huyện Di Linh | 679 | Xã Liên Đầm | 25027 | Xã |
| 94 | Huyện Di Linh | 679 | Xã Gung Ré | 25030 | Xã |
| 95 | Huyện Di Linh | 679 | Xã Bảo Thuận | 25033 | Xã |
| 96 | Huyện Di Linh | 679 | Xã Hòa Ninh | 25036 | Xã |
| 97 | Huyện Di Linh | 679 | Xã Hòa Trung | 25039 | Xã |
| 98 | Huyện Di Linh | 679 | Xã Hòa Nam | 25042 | Xã |
| 99 | Huyện Di Linh | 679 | Xã Hòa Bắc | 25045 | Xã |
| 100 | Huyện Di Linh | 679 | Xã Sơn Điền | 25048 | Xã |
| 101 | Huyện Di Linh | 679 | Xã Gia Bắc | 25051 | Xã |
| 102 | Huyện Bảo Lâm | 680 | Thị trấn Lộc Thắng | 25054 | Thị trấn |
| 103 | Huyện Bảo Lâm | 680 | Xã Lộc Bảo | 25057 | Xã |
| 104 | Huyện Bảo Lâm | 680 | Xã Lộc Lâm | 25060 | Xã |
| 105 | Huyện Bảo Lâm | 680 | Xã Lộc Phú | 25063 | Xã |
| 106 | Huyện Bảo Lâm | 680 | Xã Lộc Bắc | 25066 | Xã |
| 107 | Huyện Bảo Lâm | 680 | Xã B’ Lá | 25069 | Xã |
| 108 | Huyện Bảo Lâm | 680 | Xã Lộc Ngãi | 25072 | Xã |
| 109 | Huyện Bảo Lâm | 680 | Xã Lộc Quảng | 25075 | Xã |
| 110 | Huyện Bảo Lâm | 680 | Xã Lộc Tân | 25078 | Xã |
| 111 | Huyện Bảo Lâm | 680 | Xã Lộc Đức | 25081 | Xã |
| 112 | Huyện Bảo Lâm | 680 | Xã Lộc An | 25084 | Xã |
| 113 | Huyện Bảo Lâm | 680 | Xã Tân Lạc | 25087 | Xã |
| 114 | Huyện Bảo Lâm | 680 | Xã Lộc Thành | 25090 | Xã |
| 115 | Huyện Bảo Lâm | 680 | Xã Lộc Nam | 25093 | Xã |
| 116 | Huyện Đạ Huoai | 681 | Thị trấn Đạ M’ri | 25096 | Thị trấn |
| 117 | Huyện Đạ Huoai | 681 | Thị trấn Ma Đa Guôi | 25099 | Thị trấn |
| 118 | Huyện Đạ Huoai | 681 | Xã Hà Lâm | 25105 | Xã |
| 119 | Huyện Đạ Huoai | 681 | Xã Đạ Tồn | 25108 | Xã |
| 120 | Huyện Đạ Huoai | 681 | Xã Đạ Oai | 25111 | Xã |
| 121 | Huyện Đạ Huoai | 681 | Xã Đạ Ploa | 25114 | Xã |
| 122 | Huyện Đạ Huoai | 681 | Xã Ma Đa Guôi | 25117 | Xã |
| 123 | Huyện Đạ Huoai | 681 | Xã Đoàn Kết | 25120 | Xã |
| 124 | Huyện Đạ Huoai | 681 | Xã Phước Lộc | 25123 | Xã |
| 125 | Huyện Đạ Tẻh | 682 | Thị trấn Đạ Tẻh | 25126 | Thị trấn |
| 126 | Huyện Đạ Tẻh | 682 | Xã An Nhơn | 25129 | Xã |
| 127 | Huyện Đạ Tẻh | 682 | Xã Quốc Oai | 25132 | Xã |
| 128 | Huyện Đạ Tẻh | 682 | Xã Mỹ Đức | 25135 | Xã |
| 129 | Huyện Đạ Tẻh | 682 | Xã Quảng Trị | 25138 | Xã |
| 130 | Huyện Đạ Tẻh | 682 | Xã Đạ Lây | 25141 | Xã |
| 131 | Huyện Đạ Tẻh | 682 | Xã Triệu Hải | 25147 | Xã |
| 132 | Huyện Đạ Tẻh | 682 | Xã Đạ Kho | 25153 | Xã |
| 133 | Huyện Đạ Tẻh | 682 | Xã Đạ Pal | 25156 | Xã |
| 134 | Huyện Cát Tiên | 683 | Thị trấn Cát Tiên | 25159 | Thị trấn |
| 135 | Huyện Cát Tiên | 683 | Xã Tiên Hoàng | 25162 | Xã |
| 136 | Huyện Cát Tiên | 683 | Xã Phước Cát 2 | 25165 | Xã |
| 137 | Huyện Cát Tiên | 683 | Xã Gia Viễn | 25168 | Xã |
| 138 | Huyện Cát Tiên | 683 | Xã Nam Ninh | 25171 | Xã |
| 139 | Huyện Cát Tiên | 683 | Thị trấn Phước Cát | 25180 | Thị trấn |
| 140 | Huyện Cát Tiên | 683 | Xã Đức Phổ | 25183 | Xã |
| 141 | Huyện Cát Tiên | 683 | Xã Quảng Ngãi | 25189 | Xã |
| 142 | Huyện Cát Tiên | 683 | Xã Đồng Nai Thượng | 25192 | Xã |
KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH LÂM ĐỒNG
- Khu công nghiệp Lộc Sơn
- Khu công nghiệp Phú Hội
- Khu công nghiệp Tân Phú
HỌC LÁI XE NÂNG Ở HÀ TĨNH

Tỉnh Hà Tĩnh có 13 đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm 1 thành phố, 2 thị xã và 10 huyện với 216 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 21 phường, 13 thị trấn, và 182 xã.
| 1 | Thành phố Hà Tĩnh | 436 | Phường Trần Phú | 18070 | Phường |
| 2 | Thành phố Hà Tĩnh | 436 | Phường Nam Hà | 18073 | Phường |
| 3 | Thành phố Hà Tĩnh | 436 | Phường Bắc Hà | 18076 | Phường |
| 4 | Thành phố Hà Tĩnh | 436 | Phường Nguyễn Du | 18077 | Phường |
| 5 | Thành phố Hà Tĩnh | 436 | Phường Tân Giang | 18079 | Phường |
| 6 | Thành phố Hà Tĩnh | 436 | Phường Đại Nài | 18082 | Phường |
| 7 | Thành phố Hà Tĩnh | 436 | Phường Hà Huy Tập | 18085 | Phường |
| 8 | Thành phố Hà Tĩnh | 436 | Xã Thạch Trung | 18088 | Xã |
| 9 | Thành phố Hà Tĩnh | 436 | Phường Thạch Quý | 18091 |

