TRUNG TÂM ĐÀO TẠO LÁI XE NÂNG HÀNG (NGƯỜI) Ở BÌNH ĐỊNH
Địa chỉ đăng ký học nghề lái xe nâng tại Bình Định:
-
Tổ 5, Thôn Ngọc Thạnh Xã Nhơn Thọ, Huyện An Nhơn, Bình Định.
-
Hotline: 0937 55 70 70
-
Mail: Daivietphat.daynghe@gmail.com
-
Website: Daynghedaivietphat.com
THÔNG TIN TUYỂN SINH LỚP LÁI XE NÂNG TẠI BÌNH ĐỊNH
-
Số lượng tuyển sinh: 35 hv/lớp
-
Nhận hồ sơ vào từ thứ 3 đến thứ 6.
-
Thời gian học linh hoạt: ngày thường hoặc cuối tuần hoặc các buổi tối.
-
Học phí: gọi 0937 55 70 70
HỒ SƠ HỌC LÁI XE NÂNG TẠI BÌNH ĐỊNH
-
Phô tô thẻ căn cước công dân.
-
Phô tô sổ hộ khẩu.
-
Sơ yếu lý lịch.
-
Giấy khám sức khỏe.
-
06 hình 3 x 4 nền màu xanh học nghề
NHẬN ĐÀO TẠO CÁC LOẠI XE NÂNG HÀNG TẠI BÌNH ĐỊNH
-
Dạy vận hành xe nâng hàng xe số sàn.

Cách sử dụng xe nâng số cơ
Hệ thống điều khiển trên xe nâng số cơ thực tế đơn giản hơn ô tô nhiều. Ở xe nâng hàng thường chỉ có số tiến – số lùi; Nhanh – Chậm; sử dụng trên 2 cần riêng biệt. Khi di chuyển xe nâng người lái chỉnh cần về vị trí Neutral (N), đạp chân bên trái và khởi động máy, về số, nhả côn và đạp ga.
Ưu nhược điểm của xe nâng số cơ
*Ưu Điểm:
Hộp số sàn tạo cho người lái cảm giác rõ rệt hơn về sự thay đổi sức kéo, tốc độ, bốc hơn số tự động.
Xe nâng số cơ cho thấy tác dụng vượt trội hơn khi vừa nâng hàng nặng, vừa phải leo dốc.
Số sàn 2 cấp sẽ có mô men xoắn lớn hơn. Do vậy, có thể dễ dàng nâng hàng nặng ở tốc độ thấp. (Đây chính là lời giải đáp vì sao xe nâng chui container số sàn lại được ưu tiên và tin dùng trong các kho bãi lớn hiện nay).
Với xe nâng lắp số cơ, khi lái phải kết hợp sử dụng nhiều thao tác nên đòi hỏi sự tập trung tốt hơn.
Khi di chuyển gặp chướng ngại vật, xe tự động ngắt máy nếu không đạp côn. Ngăn tình trạng mất kiểm soát tốc độ.
Trên cùng một dòng xe, phiên bản xe nâng số sàn bao giờ cũng có chi phí đầu tư thấp hơn xe nâng số tự động.
*Nhươc điểm:
Do số sàn phải sử dụng nhiều thao tác nên sẽ gây ra bất tiện với những tài mới, dẫn đến nguy cơ tai nạn.
Cần những tài xế có kinh nghiệm, thao tác thuần thục trong việc vào côn số, để đảm bảo độ bên cho các chi tiết máy.
Vì thay đổi tốc độ và mô men xoắn đột ngột, dễ gây ra cảm giác lái giật cục, không êm ái.
Lưu ý trong quá trình sử dụng xe nâng số cơ
Trong quá trình sử dụng, tài xế nên hạn chế phóng nhanh, phanh gấp, lên xuống đột ngột, vì có thể làm hỏng các phụ tùng, linh kiện truyền động hay nặng hơn là vỡ hộp số.
Khi bắt đầu làm việc nên để xe ở chế độ Neutral (N), đạp côn và và vào số. Khi muốn dừng lại hẳn nên phanh xe kết hợp đạp côn li hợp và gạt cần số. Nếu xe vẫn đang tiến hoặc lùi mà bạn đột ngột cài số có thể làm vỡ hộp số, chi phí sửa chữa khắc phục rất mắc.

Trong quá trình vận hành cần chú ý, không để các loại bao bì nylon; dây nhợ; rác rưởi quấn vào trục bánh xe hay các trục quay khác sẽ kéo các loại này vào trong hộp số gây hư seal, phốt làm chảy nhớt hay kẹt bố ma sát, mâm ép, bạc… Thường xuyên kiểm tra mức nhớt hộp số; lá bố; mâm ép; heo ambraya; bánh đà; bạc đạn; nhông số…
Việc kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng, sữa chữa xe nâng chuyên sâu cần có đội ngũ kỹ thuật lành nghề tại chỗ hoặc lựa chọn 1 đơn vị uy tín chuyên trách.

-
Dạy vận hành xe nâng hàng xe số tự động.

Xe nâng sử dụng hộp số tự động:
Nguyên lý làm việc và vai trò của hộp số tự động là giống hộp số sàn . Tuy nhiên , hộp số tự động sử dụng biến mô thủy lực được điều khiển bằng van điện từ ( selenoid valse ) .Tuy nhiên , hộp số tự động với hệ thống các bánh răng phức tạp hơn và việc chọn tỉ số truyền phù hợp được tính toán và điều khiển tự động theo điều kiện vận hành
Ưu điểm của xe nâng hộp số tự động
-Dễ dàng sử dụng . vận hành êm dịu hơn đối với lái mới .
-Cắt giảm được rất nhiều thao tác , đem lại hiệu quả cao cho các nhà máy có nền đẹp hoặc những kho chật hẹp .

Nhược điểm của xe nâng số tự động
-Cấu tạo hộp số phức tạp , sửa chữa và bảo dưỡng tốn kém hơn
-Nếu không biết lựa đà , hộp số tự động tiêu tốn nhiên liệu cao hơn hộp số sàn .
-Chi phí đầu tư ban đầu thường cao hơn xe nâng số sàn .
Sự khác nhau giữa hộp số sàn và hộp số tự động trên xe nâng hàng
-
Dạy vận hành xe nâng điện đứng lái.
Hướng dẫn vận hành xe nâng điện đứng lái an toàn và hiệu quả
- Dạy vận hành xe nâng điện ngồi lái
Hướng dẫn vận hành xe nâng điện ngồi lái Mitsubishi Nhật Bản
-
Dạy vận hành xe nâng người.
-
Dạy vận hành thang nâng.
MÔ TẢ LIÊN KẾT ĐÀO TẠO NGHỀ VỚI DOANH NGHIỆP
-
Nhận thông tin khách hàng.
-
Khách hàng cung cấp thông tin cho đơn vị đào tạo: số lượng học viên, thời gian học, ngành nghề cần đào tạo, địa chỉ, loại thiết bị cần học, số điện thoại, thư điện tử…
-
Đơn vị dạy nghề: xác nhận thông tin từ doanh nghiệp, tiến hành khảo sát, định giá, kết thúc là tiến hành thực hiện hợp đồng liên kết đào tạo.
SAU KHI KẾT THÚC KHÓA HỌC LÁI XE NÂNG, HỌC VIÊN NHẬN
-
Chứng chỉ lái các loại xe nâng hàng.
-
Bảng điểm chi tiết.
- Giấy xác nhận học nghề tại nơi đào tạo.
ĐÀO TẠO VẬN HÀNH XE NÂNG TẠI CÁC DOANH NGHIỆP BÌNH ĐỊNH
1. KHU CÔNG NGHIỆP PHÚ TÀI
Vị trí P.Trần Quang Diệu – TP.Quy Nhơn – Tỉnh Bình Định.
Quy mô : 338 ha
Chủ đầu tư : CÔNG TY PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG CÁC KCN BÌNH ĐỊNH
2. KHU CÔNG NGHIỆP LONG MỸ
Vị trí : X.Phước Mỹ – TP.Quy Nhơn – Tỉnh Bình Định.
Quy mô : 210 ha
Chủ đầu tư : CÔNG TY PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG CÁC KCN BÌNH ĐỊNH
3. KHU CÔNG NGHIỆP NHƠN HÒA
Vị trí : X.Nhơn Hòa – H.An Nhơn – Tỉnh Bình Định.
Quy mô : 272 ha
Chủ đầu tư : CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HẠ TẦNG KCN NHƠN HÒA
4. KHU CÔNG NGHIỆP HÒA HỘI
Vị trí : X.Cát Hanh – H.Phù Cát – Tỉnh Bình Định.
Quy mô : 265 ha
Chủ đầu tư : CÔNG TY CỔ PHẦN HÒA HỘI
5.KHU CÔNG NGHIỆP NHƠN HỘI
Vị trí : Cách trung tâm thành phố Quy Nhơn 6 km.
Quy mô : 630 ha
Chủ đầu tư : Công ty Cổ phần KCN Sài Gòn – Nhơn Hội
6.CỤM CN CÁT NHƠN
Vị trí : Xã Cát Nhơn – huyện Phù Cát – Bình Định
Quy mô : 39 ha
7. CỤM CN CANH VINH
Vị trí : xã Canh Vinh – huyện Vân Canh – Bình Định
Quy mô : 35, 63 ha
Chủ đầu tư : Tổng Công ty PISICO
8. CỤM CN BỒNG SƠN
Vị trí : Thị trấn Bồng Sơn – huyện Hoài Nhơn – Bình Định
Quy mô : 13, 5 ha
9. CỤM CN TAM QUAN
Vị trí : Thị trấn Tam Quan – huyện Hoài Nhơn – Bình Định
Quy mô : 16, 92 ha
10. CỤM CN BÌNH DƯƠNG
Vị trí : Thị trấn Bình Dương – huyện Phù Mỹ – Bình Định
Quy mô : 104 ha
11. CỤM CN DIÊM TIÊU
Vị trí : Thị trấn Phù Mỹ – huyện Phù Mỹ – Bình Định
Quy mô : 43, 4 ha
12. CỤM CN ĐẠI THẠNH
Vị trí : Xã Mỹ Hiệp – huyện Phù Mỹ – Bình Định
Quy mô : 63,8 ha
13. CỤM CN AN LƯƠNG
Vị trí : Xã Mỹ Chánh – huyện Phù Mỹ – Bình Định.
Quy mô : 30 ha
14. CỤM CN HÒA HỘI MỸ THÀNH
Vị tri : Xã Mỹ Thành – huyện Phù Mỹ – Bình Định.
Quy mô : 103 ha
15. CỤM CN DỐC TRƯƠNG SỎI
Vị trí : Thôn Gia Chiểu 1 – thị trấn Tăng Bạt Hổ – huyện Hoài Ân – Bình Định
Quy mô : 99.689m2
16. CỤM CN DU TỰ
Vị trí : Thôn Du Tự – thị trấn Tăng Bạt Hổ – huyện Hoài Ân – Bình Định
Quy mô : 48.416 m2
TUYỂN SINH LỚP LÁI XE NÂNG TẠI BÌNH ĐỊNH Ở CÁC ĐỊA CHỈ SAU
-
THÀNH PHỐ QUY NHƠN BÌNH ĐỊNH.
-
THỊ TRẤN AN NHƠN.
-
THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG.
-
TÂY SƠN BÌNH ĐỊNH.
-
PHÙ MỸ BÌNH ĐỊNH.
-
PHÙ CÁT BÌNH ĐỊNH
-
ĐẬP ĐÁ BÌNH ĐỊNH.
-
HOÀI NHƠN BÌNH ĐỊNH.
-
HOÀI ÂN BÌNH ĐỊNH.
-
NHƠN THỌ BÌNH ĐỊNH
-
NHƠN LỘC BÌNH ĐỊNH.
-
NHƠN PHÚC BÌNH ĐỊNH
-
NHƠN TÂN AN NHƠN.
-
BÌNH NGHI BÌNH ĐỊNH
-
SÔNG CẦU PHÚ YÊN.
-
NHƠN HỘI BÌNH ĐỊNH
-
NHƠN HÒA AN NHƠN.
-
HÒA NGHI AN NHƠN.
-
Huyện Vân Canh BÌNH ĐỊNH
-
Huyện Tuy Phước BÌNH ĐỊNH
-
Huyện Vĩnh Thạnh BÌNH ĐỊNH
Trung Tâm thường xuyên tổ chức thi sát hạch lái xe các hạng A1, A2, B1, B2, C, D, E, F cấp tốc với chi phí thấp – tỉ lệ đậu tốt nghiệp lên đến 100%.
Nhận học viên học lái xe ô tô tại Thủ Dầu Một, Phú Mỹ, Phú Lợi, Phú Cường, Phú Chánh, Phú Tân, Tân Uyên, Mỹ Phước, An Tây, Tân Định, Hòa Lợi, Bến Cát, Bàu Bàng, Phú Giáo, Thuận An, Dĩ An Bình Dương
Bổ túc tay lái xe số sàn, số tự động cho tài xế mới nhận GPLX.
Đào Tạo Nghề lái xe nâng hàng, lái xe công trình, vận hành Cầu trục, Cần trục, Cổng trục, Lò hơi, Máy nén khí, Hàn điện, Sửa chữa & Bảo dưỡng Thiết bị nâng, Thiết bị áp lực, Xe ô tô, Xe công trình tại các tỉnh Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa Vũng Tàu, Tp HCM, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang, Cần Thơ.
CÔNG TY ĐÀO TẠO NGHỀ ĐẠI VIỆT PHÁT
-
Trụ sở chính: Số 192-196, Đường Đx 033, KP 1, Phú Mỹ, TP. TDM, Bình Dương.
-
Chi nhánh 1: Số 22, Lê Duẩn, An Phước, Long Thành, Đồng Nai.
-
Chi nhánh 2: Số 1280, Quốc Lộ 91C, An Lạc Thôn, An Ninh, Sóc Trăng.
-
Chi nhánh 3: Tổ 5, Thôn Ngọc Thạnh, Nhơn Thọ An, Bình Định
HOTLINE: 08 567 91 888
1 |
Thành phố Quy Nhơn |
540 |
Phường Nhơn Bình |
21550 |
Phường |
2 |
Thành phố Quy Nhơn |
540 |
Phường Nhơn Phú |
21553 |
Phường |
3 |
Thành phố Quy Nhơn |
540 |
Phường Đống Đa |
21556 |
Phường |
4 |
Thành phố Quy Nhơn |
540 |
Phường Trần Quang Diệu |
21559 |
Phường |
5 |
Thành phố Quy Nhơn |
540 |
Phường Hải Cảng |
21562 |
Phường |
6 |
Thành phố Quy Nhơn |
540 |
Phường Quang Trung |
21565 |
Phường |
7 |
Thành phố Quy Nhơn |
540 |
Phường Thị Nại |
21568 |
Phường |
8 |
Thành phố Quy Nhơn |
540 |
Phường Lê Hồng Phong |
21571 |
Phường |
9 |
Thành phố Quy Nhơn |
540 |
Phường Trần Hưng Đạo |
21574 |
Phường |
10 |
Thành phố Quy Nhơn |
540 |
Phường Ngô Mây |
21577 |
Phường |
11 |
Thành phố Quy Nhơn |
540 |
Phường Lý Thường Kiệt |
21580 |
Phường |
12 |
Thành phố Quy Nhơn |
540 |
Phường Lê Lợi |
21583 |
Phường |
13 |
Thành phố Quy Nhơn |
540 |
Phường Trần Phú |
21586 |
Phường |
14 |
Thành phố Quy Nhơn |
540 |
Phường Bùi Thị Xuân |
21589 |
Phường |
15 |
Thành phố Quy Nhơn |
540 |
Phường Nguyễn Văn Cừ |
21592 |
Phường |
16 |
Thành phố Quy Nhơn |
540 |
Phường Ghềnh Ráng |
21595 |
Phường |
17 |
Thành phố Quy Nhơn |
540 |
Xã Nhơn Lý |
21598 |
Xã |
18 |
Thành phố Quy Nhơn |
540 |
Xã Nhơn Hội |
21601 |
Xã |
19 |
Thành phố Quy Nhơn |
540 |
Xã Nhơn Hải |
21604 |
Xã |
20 |
Thành phố Quy Nhơn |
540 |
Xã Nhơn Châu |
21607 |
Xã |
21 |
Thành phố Quy Nhơn |
540 |
Xã Phước Mỹ |
21991 |
Xã |
22 |
Huyện An Lão |
542 |
Thị trấn An Lão |
21609 |
Thị trấn |
23 |
Huyện An Lão |
542 |
Xã An Hưng |
21610 |
Xã |
24 |
Huyện An Lão |
542 |
Xã An Trung |
21613 |
Xã |
25 |
Huyện An Lão |
542 |
Xã An Dũng |
21616 |
Xã |
26 |
Huyện An Lão |
542 |
Xã An Vinh |
21619 |
Xã |
27 |
Huyện An Lão |
542 |
Xã An Toàn |
21622 |
Xã |
28 |
Huyện An Lão |
542 |
Xã An Tân |
21625 |
Xã |
29 |
Huyện An Lão |
542 |
Xã An Hòa |
21628 |
Xã |
30 |
Huyện An Lão |
542 |
Xã An Quang |
21631 |
Xã |
31 |
Huyện An Lão |
542 |
Xã An Nghĩa |
21634 |
Xã |
32 |
Thị xã Hoài Nhơn |
543 |
Phường Tam Quan |
21637 |
Phường |
33 |
Thị xã Hoài Nhơn |
543 |
Phường Bồng Sơn |
21640 |
Phường |
34 |
Thị xã Hoài Nhơn |
543 |
Xã Hoài Sơn |
21643 |
Xã |
35 |
Thị xã Hoài Nhơn |
543 |
Xã Hoài Châu Bắc |
21646 |
Xã |
36 |
Thị xã Hoài Nhơn |
543 |
Xã Hoài Châu |
21649 |
Xã |
37 |
Thị xã Hoài Nhơn |
543 |
Xã Hoài Phú |
21652 |
Xã |
38 |
Thị xã Hoài Nhơn |
543 |
Phường Tam Quan Bắc |
21655 |
Phường |
39 |
Thị xã Hoài Nhơn |
543 |
Phường Tam Quan Nam |
21658 |
Phường |
40 |
Thị xã Hoài Nhơn |
543 |
Phường Hoài Hảo |
21661 |
Phường |
41 |
Thị xã Hoài Nhơn |
543 |
Phường Hoài Thanh Tây |
21664 |
Phường |
42 |
Thị xã Hoài Nhơn |
543 |
Phường Hoài Thanh |
21667 |
Phường |
43 |
Thị xã Hoài Nhơn |
543 |
Phường Hoài Hương |
21670 |
Phường |
44 |
Thị xã Hoài Nhơn |
543 |
Phường Hoài Tân |
21673 |
Phường |
45 |
Thị xã Hoài Nhơn |
543 |
Xã Hoài Hải |
21676 |
Xã |
46 |
Thị xã Hoài Nhơn |
543 |
Phường Hoài Xuân |
21679 |
Phường |
47 |
Thị xã Hoài Nhơn |
543 |
Xã Hoài Mỹ |
21682 |
Xã |
48 |
Thị xã Hoài Nhơn |
543 |
Phường Hoài Đức |
21685 |
Phường |
49 |
Huyện Hoài Ân |
544 |
Thị trấn Tăng Bạt Hổ |
21688 |
Thị trấn |
50 |
Huyện Hoài Ân |
544 |
Xã Ân Hảo Tây |
21690 |
Xã |
51 |
Huyện Hoài Ân |
544 |
Xã Ân Hảo Đông |
21691 |
Xã |
52 |
Huyện Hoài Ân |
544 |
Xã Ân Sơn |
21694 |
Xã |
53 |
Huyện Hoài Ân |
544 |
Xã Ân Mỹ |
21697 |
Xã |
54 |
Huyện Hoài Ân |
544 |
Xã Đak Mang |
21700 |
Xã |
55 |
Huyện Hoài Ân |
544 |
Xã Ân Tín |
21703 |
Xã |
56 |
Huyện Hoài Ân |
544 |
Xã Ân Thạnh |
21706 |
Xã |
57 |
Huyện Hoài Ân |
544 |
Xã Ân Phong |
21709 |
Xã |
58 |
Huyện Hoài Ân |
544 |
Xã Ân Đức |
21712 |
Xã |
59 |
Huyện Hoài Ân |
544 |
Xã Ân Hữu |
21715 |
Xã |
60 |
Huyện Hoài Ân |
544 |
Xã Bok Tới |
21718 |
Xã |
61 |
Huyện Hoài Ân |
544 |
Xã Ân Tường Tây |
21721 |
Xã |
62 |
Huyện Hoài Ân |
544 |
Xã Ân Tường Đông |
21724 |
Xã |
63 |
Huyện Hoài Ân |
544 |
Xã Ân Nghĩa |
21727 |
Xã |
64 |
Huyện Phù Mỹ |
545 |
Thị trấn Phù Mỹ |
21730 |
Thị trấn |
65 |
Huyện Phù Mỹ |
545 |
Thị trấn Bình Dương |
21733 |
Thị trấn |
66 |
Huyện Phù Mỹ |
545 |
Xã Mỹ Đức |
21736 |
Xã |
67 |
Huyện Phù Mỹ |
545 |
Xã Mỹ Châu |
21739 |
Xã |
68 |
Huyện Phù Mỹ |
545 |
Xã Mỹ Thắng |
21742 |
Xã |
69 |
Huyện Phù Mỹ |
545 |
Xã Mỹ Lộc |
21745 |
Xã |
70 |
Huyện Phù Mỹ |
545 |
Xã Mỹ Lợi |
21748 |
Xã |
71 |
Huyện Phù Mỹ |
545 |
Xã Mỹ An |
21751 |
Xã |
72 |
Huyện Phù Mỹ |
545 |
Xã Mỹ Phong |
21754 |
Xã |
73 |
Huyện Phù Mỹ |
545 |
Xã Mỹ Trinh |
21757 |
Xã |
74 |
Huyện Phù Mỹ |
545 |
Xã Mỹ Thọ |
21760 |
Xã |
75 |
Huyện Phù Mỹ |
545 |
Xã Mỹ Hòa |
21763 |
Xã |
76 |
Huyện Phù Mỹ |
545 |
Xã Mỹ Thành |
21766 |
Xã |
77 |
Huyện Phù Mỹ |
545 |
Xã Mỹ Chánh |
21769 |
Xã |
78 |
Huyện Phù Mỹ |
545 |
Xã Mỹ Quang |
21772 |
Xã |
79 |
Huyện Phù Mỹ |
545 |
Xã Mỹ Hiệp |
21775 |
Xã |
80 |
Huyện Phù Mỹ |
545 |
Xã Mỹ Tài |
21778 |
Xã |
81 |
Huyện Phù Mỹ |
545 |
Xã Mỹ Cát |
21781 |
Xã |
82 |
Huyện Phù Mỹ |
545 |
Xã Mỹ Chánh Tây |
21784 |
Xã |
83 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
546 |
Thị trấn Vĩnh Thạnh |
21786 |
Thị trấn |
84 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
546 |
Xã Vĩnh Sơn |
21787 |
Xã |
85 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
546 |
Xã Vĩnh Kim |
21790 |
Xã |
86 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
546 |
Xã Vĩnh Hiệp |
21796 |
Xã |
87 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
546 |
Xã Vĩnh Hảo |
21799 |
Xã |
88 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
546 |
Xã Vĩnh Hòa |
21801 |
Xã |
89 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
546 |
Xã Vĩnh Thịnh |
21802 |
Xã |
90 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
546 |
Xã Vĩnh Thuận |
21804 |
Xã |
91 |
Huyện Vĩnh Thạnh |
546 |
Xã Vĩnh Quang |
21805 |
Xã |
92 |
Huyện Tây Sơn |
547 |
Thị trấn Phú Phong |
21808 |
Thị trấn |
93 |
Huyện Tây Sơn |
547 |
Xã Bình Tân |
21811 |
Xã |
94 |
Huyện Tây Sơn |
547 |
Xã Tây Thuận |
21814 |
Xã |
95 |
Huyện Tây Sơn |
547 |
Xã Bình Thuận |
21817 |
Xã |
96 |
Huyện Tây Sơn |
547 |
Xã Tây Giang |
21820 |
Xã |
97 |
Huyện Tây Sơn |
547 |
Xã Bình Thành |
21823 |
Xã |
98 |
Huyện Tây Sơn |
547 |
Xã Tây An |
21826 |
Xã |
99 |
Huyện Tây Sơn |
547 |
Xã Bình Hòa |
21829 |
Xã |
100 |
Huyện Tây Sơn |
547 |
Xã Tây Bình |
21832 |
Xã |
101 |
Huyện Tây Sơn |
547 |
Xã Bình Tường |
21835 |
Xã |
102 |
Huyện Tây Sơn |
547 |
Xã Tây Vinh |
21838 |
Xã |
103 |
Huyện Tây Sơn |
547 |
Xã Vĩnh An |
21841 |
Xã |
104 |
Huyện Tây Sơn |
547 |
Xã Tây Xuân |
21844 |
Xã |
105 |
Huyện Tây Sơn |
547 |
Xã Bình Nghi |
21847 |
Xã |
106 |
Huyện Tây Sơn |
547 |
Xã Tây Phú |
21850 |
Xã |
107 |
Huyện Phù Cát |
548 |
Thị trấn Ngô Mây |
21853 |
Thị trấn |
108 |
Huyện Phù Cát |
548 |
Xã Cát Sơn |
21856 |
Xã |
109 |
Huyện Phù Cát |
548 |
Xã Cát Minh |
21859 |
Xã |
110 |
Huyện Phù Cát |
548 |
Xã Cát Khánh |
21862 |
Xã |
111 |
Huyện Phù Cát |
548 |
Xã Cát Tài |
21865 |
Xã |
112 |
Huyện Phù Cát |
548 |
Xã Cát Lâm |
21868 |
Xã |
113 |
Huyện Phù Cát |
548 |
Xã Cát Hanh |
21871 |
Xã |
114 |
Huyện Phù Cát |
548 |
Xã Cát Thành |
21874 |
Xã |
115 |
Huyện Phù Cát |
548 |
Xã Cát Trinh |
21877 |
Xã |
116 |
Huyện Phù Cát |
548 |
Xã Cát Hải |
21880 |
Xã |
117 |
Huyện Phù Cát |
548 |
Xã Cát Hiệp |
21883 |
Xã |
118 |
Huyện Phù Cát |
548 |
Xã Cát Nhơn |
21886 |
Xã |
119 |
Huyện Phù Cát |
548 |
Xã Cát Hưng |
21889 |
Xã |
120 |
Huyện Phù Cát |
548 |
Xã Cát Tường |
21892 |
Xã |
121 |
Huyện Phù Cát |
548 |
Xã Cát Tân |
21895 |
Xã |
122 |
Huyện Phù Cát |
548 |
Xã Cát Tiến |
21898 |
Xã |
123 |
Huyện Phù Cát |
548 |
Xã Cát Thắng |
21901 |
Xã |
124 |
Huyện Phù Cát |
548 |
Xã Cát Chánh |
21904 |
Xã |
125 |
Thị xã An Nhơn |
549 |
Phường Bình Định |
21907 |
Phường |
126 |
Thị xã An Nhơn |
549 |
Phường Đập Đá |
21910 |
Phường |
127 |
Thị xã An Nhơn |
549 |
Xã Nhơn Mỹ |
21913 |
Xã |
128 |
Thị xã An Nhơn |
549 |
Phường Nhơn Thành |
21916 |
Phường |
129 |
Thị xã An Nhơn |
549 |
Xã Nhơn Hạnh |
21919 |
Xã |
130 |
Thị xã An Nhơn |
549 |
Xã Nhơn Hậu |
21922 |
Xã |
131 |
Thị xã An Nhơn |
549 |
Xã Nhơn Phong |
21925 |
Xã |
132 |
Thị xã An Nhơn |
549 |
Xã Nhơn An |
21928 |
Xã |
133 |
Thị xã An Nhơn |
549 |
Xã Nhơn Phúc |
21931 |
Xã |
134 |
Thị xã An Nhơn |
549 |
Phường Nhơn Hưng |
21934 |
Phường |
135 |
Thị xã An Nhơn |
549 |
Xã Nhơn Khánh |
21937 |
Xã |
136 |
Thị xã An Nhơn |
549 |
Xã Nhơn Lộc |
21940 |
Xã |
137 |
Thị xã An Nhơn |
549 |
Phường Nhơn Hoà |
21943 |
Phường |
138 |
Thị xã An Nhơn |
549 |
Xã Nhơn Tân |
21946 |
Xã |
139 |
Thị xã An Nhơn |
549 |
Xã Nhơn Thọ |
21949 |
Xã |
140 |
Huyện Tuy Phước |
550 |
Thị trấn Tuy Phước |
21952 |
Thị trấn |
141 |
Huyện Tuy Phước |
550 |
Thị trấn Diêu Trì |
21955 |
Thị trấn |
142 |
Huyện Tuy Phước |
550 |
Xã Phước Thắng |
21958 |
Xã |
143 |
Huyện Tuy Phước |
550 |
Xã Phước Hưng |
21961 |
Xã |
144 |
Huyện Tuy Phước |
550 |
Xã Phước Quang |
21964 |
Xã |
145 |
Huyện Tuy Phước |
550 |
Xã Phước Hòa |
21967 |
Xã |
146 |
Huyện Tuy Phước |
550 |
Xã Phước Sơn |
21970 |
Xã |
147 |
Huyện Tuy Phước |
550 |
Xã Phước Hiệp |
21973 |
Xã |
148 |
Huyện Tuy Phước |
550 |
Xã Phước Lộc |
21976 |
Xã |
149 |
Huyện Tuy Phước |
550 |
Xã Phước Nghĩa |
21979 |
Xã |
150 |
Huyện Tuy Phước |
550 |
Xã Phước Thuận |
21982 |
Xã |
151 |
Huyện Tuy Phước |
550 |
Xã Phước An |
21985 |
Xã |
152 |
Huyện Tuy Phước |
550 |
Xã Phước Thành |
21988 |
Xã |
153 |
Huyện Vân Canh |
551 |
Thị trấn Vân Canh |
21994 |
Thị trấn |
154 |
Huyện Vân Canh |
551 |
Xã Canh Liên |
21997 |
Xã |
155 |
Huyện Vân Canh |
551 |
Xã Canh Hiệp |
22000 |
Xã |
156 |
Huyện Vân Canh |
551 |
Xã Canh Vinh |
22003 |
Xã |
157 |
Huyện Vân Canh |
551 |
Xã Canh Hiển |
22006 |
Xã |
158 |
Huyện Vân Canh |
551 |
Xã Canh Thuận |
22009 |
Xã |
159 |
Huyện Vân Canh |
551 |
Xã Canh Hòa |
22012 |
Xã |


























Hãy là người đầu tiên nhận xét “ĐÀO TẠO LÁI XE NÂNG TẠI BÌNH ĐỊNH”
You must be logged in to post a review.